Gói thầu: Khám sức khỏe cho công chức, viên chức, lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho công chức, viên chức, lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789850 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:08:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,968,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ (02 x 278.500.000 VNĐ = 557.000.000 VNĐ). Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu nhỏ hơn 278.500.000 VNĐ được cộng lại giá trị các hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội ngũ y, bác sỹ, kỹ thuật viên (tối thiểu) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề đáp ứng yêu cầu về dịch vụ khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế và pháp luật hiện hành, trong đó đối với các chỉ tiêu về Siêu âm, về các chỉ tiêu khám cho nữ phải là bác sỹ chuyên khoa (Nội sung này, nhà thầu có thuyết minh cụ thể thì được đánh giá là đạt; nếu không có thuyết minh cụ thể thì đánh giá không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho công chức, viên chức, lao động năm 2022 Khám sức khỏe cho công chức, viên chức, lao động năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động, kinh doanh, dịch vụ . Ngành nghề kinh doanh, dịch vụ quy định trên giấy đăng ký kinh doanh phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập của nhà thầu. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và có tài khoản còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của hồ sơ đề xuất của nhà thầu. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-CDNT 5.3 và Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Một số quy định khác trong Điều 5 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). + Hợp đồng (HĐ) tương tự: Có tối thiểu 02 (hai) HĐ tương tự trở lên mà nhà thầu tham gia dự thầu và đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu. Hoặc có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu và quy mô của các HĐ tương tự tiếp theo có giá trị |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu chứng minh và phải nộp cùng với E-HSDT các yêu cầu quy định tại E-CDNT 10.2(c). + Hợp đồng tương tự: Có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự trở lên mà nhà thầu tham gia dự thầu và đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu. Hoặc có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% giá trị của gói thầu mà nhà thầu tham gia dự thầu và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.968.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ : số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu số 151 đường Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, TP.HCM. Fax số 028 38536131; điện thoại số 028 38536132 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tiêu chung cho nam và nữ | Đường huyết (định lượng Glucose máu)Triglyceride, HDL-C, LDL-CViêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động)Men gan (SGOT-SGPT)Siêu âm bụng tổng quátX- Quang tim phổi thẳngH.Pylori (tầm soát viêm loét dạ dày tá tràng do vi khuẩn H.Pylori có thể gây ung thư dạ dày)Siêu âm Doppler tim màuTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (Công thức máu 22 thông số)Định lượng CreatinineĐịnh lượng UreĐịnh lượng Acid Uric (tầm soát bệnh Gout) | người | 276 | Test sinh hóa được nhập khẩu, được phép lưu hành của Bộ Y tế, thực hiện bằng máy chuyên dùng.Test sinh hóa được nhập khẩu, được phép lưu hành của Bộ Y tế, thực hiện bằng máy chuyên dùng.Test miễn dịch được nhập khẩu, được phép lưu hành của Bộ Y tế,thực hiện bằng máy chuyên dùng. Test sinh hóa được nhập khẩu, được phép lưu hành của Bộ Y tế, thực hiện bằng máy chuyên dùng.Dùng máy siêu âm màu, siêu âm tổng quát vùng bụng.Dùng máy X –quang kỷ thuật số, in fim để chụp hình phổi.Test nhanh thuộc nhóm miễn dịch tầm soát bệnh đường tiêu hoá do nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori, được nhập khẩu từ nước có ngành y tế phát triển cao, được thực hiện bằng máy chuyên dùng.Dùng máy siêu âm màu được nhập khẩu từ nước có ngành y tế phát triển cao, được thực hiện bằng máy chuyên dùng.Xét nghiệm huyết học trên máy chuyên dùng để tổng phân tích tế bào máu các thông số Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu chẩn đoán bệnh thiếu máu, viêm nhiễm, bệnh lý huyết học…Test sinh hoá tầm soát bệnh lý về thận thực hiện trên hệ thống máy sinh hoá miễn dịch chuyên dùng.Test sinh hoá thực hiện trên hệ thống máy sinh hoá miễn dịch chuyên dùng.Test sinh hoá tầm soát bệnh rối loạn chuyển hoá acid amin, bệnh lý Gout (thống phong) thực hiện trên hệ thống máy sinh hoá miễn dịch chuyên dùng |
| 2 | Chỉ tiêu dành riêng cho nữ | Khám phụ khoaPap’s Mear (tầm soát ung thư cổ tử cungSiêu âm màu tuyến vú | người | 85 | Bác sĩ có nhiều năm kinh nghiệm đến khámXét nghiệm theo phương pháp nhuộm Papanicolaou với hóa chất từ những hãng có uy tín trên thế giới.Dùng máy siêu âm màu, siêu âm vùng bụng tổng quát. |
| 3 | Tổng kết, phân tích, đánh giá, tư vấn kết quả hồ sơ khám sức khỏe | Kết quả khám sức khỏe năm 2022 của từng người được đựng trong 01 bao bì giấy có ghi tên, tuổi và đơn vị công tác bao gồm: Phiếu kết quả xét nghiệm; Phiếu kết quả siêu âm bụng; phim X quang phổi…; kết quả chỉ tiêu dành cho nữ ( nếu là nữ) | người | 276 | - Nhà thầu phải chuẩn bị trước dụng cụ, trang thiết bị, máy móc khám sức khỏe tại Văn phòng Chi cục CN&TY số 151 Lý Thường Kiệt, P7, Q11, TP.HCM và có hiệu chuẩn đảm bảo chất lượng dịch vụ trước khi tổ chức khám sức khỏe (Nếu trường hợp địa điểm khám sức khỏe tại Văn phòng CCCNTY). Nếu trường hợp khám sức khỏe tại địa chỉ của nhà thầu nằm trong các quận nội thành của TP.HCM, thì không cần yêu cầu nội dung này, tuy nhiên dụng cụ, trang thiết bị, máy móc khám sức khỏe phải được hiệu chuẩn trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. - Thời hạn sử dụng: Hiệu quả sử dụng kết quả khám sức khỏe trong 01 năm kể từ ngày có kết quả khám sức khỏe.- Phương thức và điều kiện thanh toán: Chuyển khoản, thanh toán một lần trong vòng 10 ngày sau khi đã tổ chức hoàn tất việc khám sức khỏe trên cơ sở ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.- Cung cấp tài chính: Nhà thầu không tạm ứng kinh phí thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu nộp Giấy phép dịch vụ thuộc bản quyền của nhà thầu. - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải nộp hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe theo quy định tại khoản 8 Điều 43 Nghị định Số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và Danh mục khám chữa bệnh được Sở y tế duyệt.- Nhà thầu cam kết cung cấp một số hồ sơ khi thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-CDNT 15.2 trong Chương II Bản dữ liệu đấu thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.97E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ (02 x 278.500.000 VNĐ = 557.000.000 VNĐ). Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu nhỏ hơn 278.500.000 VNĐ được cộng lại giá trị các hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội ngũ y, bác sỹ, kỹ thuật viên (tối thiểu) | 30 | có chứng chỉ hành nghề đáp ứng yêu cầu về dịch vụ khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế và pháp luật hiện hành, trong đó đối với các chỉ tiêu về Siêu âm, về các chỉ tiêu khám cho nữ phải là bác sỹ chuyên khoa (Nội sung này, nhà thầu có thuyết minh cụ thể thì được đánh giá là đạt; nếu không có thuyết minh cụ thể thì đánh giá không đạt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi