Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tại Tòa nhà khối nội, phòng mổ, khoa hồi sức tích cực, khoa cấp cứu, khoa dược, viện lâm sàng các bệnh truyền nhiễm, khu phòng khám bệnh,trung tâm máy gia tốc, trung tâm thính học, tòa nhà chỉ huy, nhà tang lễ Quốc gia, khu vực ngoại cảnh, khu vực dịch vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tại Tòa nhà khối nội, phòng mổ, khoa hồi sức tích cực, khoa cấp cứu, khoa dược, viện lâm sàng các bệnh truyền nhiễm, khu phòng khám bệnh,trung tâm máy gia tốc, trung tâm thính học, tòa nhà chỉ huy, nhà tang lễ Quốc gia, khu vực ngoại cảnh, khu vực dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:51:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,500,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là85.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.479.695.178VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh và dịch vụ hỗ trợ tổng hợp trong Bệnh viện có giá trị tối thiểu là 29,75 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoặc hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 89.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám Đốc Điều Hành Dịch vụ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có kinh nghiệm quản lý điều hành các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý điều hành, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Giấy khám sức khỏe.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng Kiểm tra/ Kiểm soát chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường (hoặc Khoa học môi trường);- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Có các tài liệu chứng minh đủ điều sức khoẻ để làm việc và còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đương.Có Giấy chứng nhận đã tham gia các khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ phù hợp với các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát viên. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Có các tài liệu chứng minh đủ điều sức khoẻ để làm việc và còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tại Tòa nhà khối nội, phòng mổ, khoa hồi sức tích cực, khoa cấp cứu, khoa dược, viện lâm sàng các bệnh truyền nhiễm, khu phòng khám bệnh,trung tâm máy gia tốc, trung tâm thính học, tòa nhà chỉ huy, nhà tang lễ Quốc gia, khu vực ngoại cảnh, khu vực dịch vụ Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợp năm 2022 của Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT (văn bẳng, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự). 3- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, gồm: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Mai Hồng Bàng - Giám đốc Bệnh viện. Địa chỉ: Nhà chỉ huy cơ quan, Số 1A Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - HN; ĐT 04.62702300; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa KSNK C12 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B1 |
| 2 | Khu công cộng -Nhà giặt Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B1 |
| 3 | Khoa dinh dưỡng C11 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B1 |
| 4 | Khoa trang bị C10 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B1 |
| 5 | Khoa y học thực hiện C15 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B1 |
| 6 | Kho rác - dốc hầm B1 Từ 6h00 đến 14h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Khu vực hầm B1 |
| 7 | Kho rác - dốc hầm B1 Từ 14h00 đến 17h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Khu vực hầm B1 |
| 8 | Sảnh, Thang máy, Thang cuốn khu công cộng - Tầng 1 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Khu vực sảnh, ngoại cảnh - tầng 1 |
| 9 | Phòng tài chính -Khoa A10- Phòng khám A6 Tầng 1 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực sảnh, ngoại cảnh - tầng 1 |
| 10 | Phòng tài chính -Khoa A10- Phòng khám A6 Tầng 1 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực sảnh, ngoại cảnh - tầng 1 |
| 11 | Phòng tài chính -Khoa A10- Phòng khám A6 Tầng 1 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực sảnh, ngoại cảnh - tầng 1 |
| 12 | Khoa A3A -C7 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 2 |
| 13 | Khoa A3A -C7 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 2 |
| 14 | Khoa A3A -C7 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 2 |
| 15 | Khoa khám bệnh cán bộ cao cấp C1-2 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tầng 3 |
| 16 | Khoa Nội tim mạch A2A Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 4 |
| 17 | Khoa Nội tim mạch A2A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 4 |
| 18 | Khoa Nội tim mạch A2A Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 4 |
| 19 | Khoa hồi súc tim mạch A2D Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 5 |
| 20 | Khoa hồi súc tim mạch A2D Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 5 |
| 21 | Khoa phẫu thuật tim mạch A2B Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 5 |
| 22 | Khoa phẫu thuật tim mạch A2B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 5 |
| 23 | Khoa Nội thận và lọc máu A15 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5 h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 6 |
| 24 | Khoa Nội thận và lọc máu A15 Từ 6h00 đến 21h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 6 |
| 25 | Khoa Nội thận và lọc máu A15 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 6 |
| 26 | Ban giám đốc- Khoa A1. Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 7 |
| 27 | Ban giám đốc- Khoa A1. Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 7 |
| 28 | Ban giám đốc- Khoa A1. Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 7 |
| 29 | Khoa bệnh cấp cứu và cấp tính A1C Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 30 | Khoa bệnh cấp cứu và cấp tính A1C Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 31 | Khoa bệnh cấp cứu và cấp tính A1C Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 32 | Khoa Nội tổng hợp A1A Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 9 |
| 33 | Khoa Nội tổng hợp A1A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 9 |
| 34 | Khoa Nội tổng hợp A1A Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 9 |
| 35 | Khu Lánh nạn - Khu nhân viên Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tầng 10 |
| 36 | Khoa bảo vệ chăm sóc sức khỏe Cán bộ trung ương A11 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 11 |
| 37 | Khoa bảo vệ chăm sóc sức khỏe Cán bộ trung ương A11 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 11 |
| 38 | Khoa bảo vệ chăm sóc sức khỏe Cán bộ trung ương A11 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 11 |
| 39 | Khoa điều trị gan mật tụy A3B Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12 |
| 40 | Khoa điều trị gan mật tụy A3B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12 |
| 41 | Khoa điều trị gan mật tụy A3B Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12 |
| 42 | Khoa điều trị bệnh ống tiêu hóa A3A Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12A |
| 43 | Khoa điều trị bệnh ống tiêu hóa A3A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12A |
| 44 | Khoa cấp cứu tiêu hóa A3C Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12A |
| 45 | Khoa cấp cứu tiêu hóa A3C Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 12A |
| 46 | Khoa dị ứng A8B Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 14 |
| 47 | Khoa da liễu A8A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 14 |
| 48 | Khoa da liễu A8A Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 14 |
| 49 | Khoa Nội hô hấp A5 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 15 |
| 50 | Khoa Nội hô hấp A5 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 15 |
| 51 | Khoa Nội hô hấp A5 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 15 |
| 52 | Khoa hóa trị A6B Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 16 |
| 53 | Khoa hóa trị A6B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 16 |
| 54 | Khoa huyết học lâm sàng A18 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 16 |
| 55 | Khoa huyết học lâm sàng A18 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 16 |
| 56 | Khoa ung thư tổng hợp A6D Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 17 |
| 57 | Khoa ung thư tổng hợp A6D Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 17 |
| 58 | Khoa ung thư tổng hợp A6D Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 17 |
| 59 | Khoa chống đau và chăm sóc giảm nhẹ A6A Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 18 |
| 60 | Khoa chống đau và chăm sóc giảm nhẹ A6A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 18 |
| 61 | Khoa chống đau và chăm sóc giảm nhẹ A6A Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 18 |
| 62 | Khoa Nội cơ xương khớp A17 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 19 |
| 63 | Khoa Nội cơ xương khớp A17 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 19 |
| 64 | Khoa Nội tiết A14 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 19 |
| 65 | Khoa Nội tiết A14 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 19 |
| 66 | Khoa Nhi A9 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 20 |
| 67 | Khoa Nhi A9 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 20 |
| 68 | Khoa y học cổ tryền A20 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 20 |
| 69 | Khoa y học cổ tryền A20 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 20 |
| 70 | Khoa quốc tế A16 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 21 |
| 71 | Khoa quốc tế A16 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 21 |
| 72 | Khoa quốc tế A16 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 21 |
| 73 | Giám sát Từ 07h00 đến 16h00 (nghỉ ca 1h) Từ 21h-6h (nghỉ 1h) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | |
| 74 | Khoa Dược C9 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 1 |
| 75 | Khoa cấp cứu C1-3 Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 1 |
| 76 | Khoa cấp cứu C1-3 Từ 13h00 đến 21h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 1 |
| 77 | Khoa cấp cứu C1-3 Từ 21h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 1 |
| 78 | Khoa cấp cứu C1-3 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 1 |
| 79 | Khoa mổ B5- Bề mặt phòng mổ Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 8 | Tầng 6+7 |
| 80 | Khoa mổ B5- Bề mặt phòng mổ Từ 18h đến 22h. Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 4 | Tầng 6+7 |
| 81 | Khoa mổ B5- Bề mặt phòng mổ Từ 21h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 6+7 |
| 82 | Vệ sinh vòng ngoài Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 7 | Tầng 6+7 |
| 83 | Vệ sinh vòng ngoài Từ 18h đến 22h | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 4 | Tầng 6+7 |
| 84 | Khoa hồi sức và ghép tạng A12B Từ 6h00 đến 14h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tầng 8 |
| 85 | Khoa hồi sức và ghép tạng A12B Từ 14h00 đến 22h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 8 |
| 86 | Khoa hồi sức và ghép tạng A12B Từ 21h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 87 | Khoa hồi sức và ghép tạng A12B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 88 | Khoa hồi sức Nội và chống độc A12A Từ 6h00 đến 14h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tầng 8 |
| 89 | Khoa hồi sức Nội và chống độc A12A Từ 14h00 đến 22h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) Bao gồm 100% trực Lễ Tết | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tầng 8 |
| 90 | Khoa hồi sức Nội và chống độc A12A Từ 21h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 91 | Khoa hồi sức Nội và chống độc A12A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tầng 8 |
| 92 | Khoa Phẫu thuật theo yêu cầu. Tầng 6 Tòa Cận Lâm Sàng + Hầm B2 (Dự kiến chuyển sang nhà 9 tầng) Từ 6h00 đến 14h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | |
| 93 | Khoa Phẫu thuật theo yêu cầu. Tầng 6 Tòa Cận Lâm Sàng + Hầm B2 (Dự kiến chuyển sang nhà 9 tầng) Từ 14h00 đến 22h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | |
| 94 | Khoa Phẫu thuật theo yêu cầu. Tầng 6 Tòa Cận Lâm Sàng + Hầm B2 (Dự kiến chuyển sang nhà 9 tầng) Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | |
| 95 | Khoa Phẫu thuật theo yêu cầu. Tầng 6 Tòa Cận Lâm Sàng + Hầm B2 (Dự kiến chuyển sang nhà 9 tầng) Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | |
| 96 | Giám sát Từ 07h00 đến 16h00 (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | |
| 97 | Khu vực WC công cộng- Khoa chuẩn đoán hình ảnh C8 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Khu vực khám bệnh |
| 98 | Phòng Nội soi tiêu hóa C8D - Trung tâm xét nghiệm C2 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Khu vực khám bệnh |
| 99 | Khoa C1-1:Từ 21-34 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Khu vực khám bệnh |
| 100 | Trung tâm khám sức khỏe định kỳ Tầng 2 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 3 | Khu vực khám bệnh |
| 101 | Khoa chuẩn đoán chức năng C7 tầng 1+2 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Khu vực khám bệnh |
| 102 | Khoa khám bệnh đa khoa C1-1A -Tầng 1+2 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Khu vực khám bệnh |
| 103 | Khoa khám bệnh theo yêu cầu C1-1 B Tầng 1+2+3+4 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 6 | Khu vực khám bệnh |
| 104 | Trung tâm máy gia tốc A20 tầng 1+2+3+4 Từ 7h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm gia tốc A20 |
| 105 | Khoa bệnh lây qua đường máu A4A Tầng 1+2 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Viện truyền nhiễm |
| 106 | Khoa bệnh lây qua đường máu A4A Tầng 1+2 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 107 | Khoa bệnh lây đường tiêu hóa A4B tầng 1 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Viện truyền nhiễm |
| 108 | Khoa bệnh lây đường tiêu hóa A4B tầng 1 Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 109 | Khoa bệnh lây đường hô hấp và hồi sức tryền nhiễm A4C Tầng 2+3: Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Viện truyền nhiễm |
| 110 | Khoa bệnh lây đường hô hấp và hồi sức tryền nhiễm A4C Tầng 2+3: Từ 18h-21h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 111 | Khoa bệnh lây đường hô hấp và hồi sức tryền nhiễm A4C Tầng 2+3: Từ 6h00 đến 19h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Viện truyền nhiễm |
| 112 | Khoa bệnh lây đường hô hấp và hồi sức tryền nhiễm A4C Tầng 2+3: Từ 22h00 đến 06h00 (nghỉ ca 0.5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 113 | Phòng Khám Covid Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 0,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 114 | Phòng Khám Covid Từ 18h-6h, nghỉ 0,5 giờ (8H CA ĐÊM) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Viện truyền nhiễm |
| 115 | Khu chống đau và điều trị Nội khoa Tầng 1 - Trung tâm khám bệnh đa khoa và điều trị theo yêu cầu Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Khu vực phẫu thuật và điều trị theo yêu cầu |
| 116 | Khoa Phẫu thuật và điều trị Tầng 2 +3 Trung tâm khám bệnh đa khoa và điều trị theo yêu cầu Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 5 | Khu vực phẫu thuật và điều trị theo yêu cầu |
| 117 | Khoa khám và điều trị ung thư tuyến giáp Tầng 1 Trung tâm khám bệnh đa khoa và điều trị theo yêu cầu Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Khu vực phẫu thuật và điều trị theo yêu cầu |
| 118 | Khoa khám và điều trị ung thư tuyến giáp Tầng 1 Trung tâm khám bệnh đa khoa và điều trị theo yêu cầu Từ 6h00 đến 15h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Khu vực phẫu thuật và điều trị theo yêu cầu |
| 119 | Trung tâm thính học và tiền đình Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Khoa thính học TYC |
| 120 | Giám sát Từ 07h00 đến 16h00 (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | |
| 121 | Khu vực nhà Chỉ huy Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 6 | |
| 122 | Giám sát Từ 07h00 đến 16h00 (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | |
| 123 | Khu vực lưu trú Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1,5h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 6 | |
| 124 | Khu vực ngoại cảnh, Nhà tang lễ Từ 5h00 đến 19h00 (nghỉ ca 2h/nv) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 6 | |
| 125 | Khu vực ngoại cảnh, Nhà tang lễ Từ 19h00 - 21h00 | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | |
| 126 | Giám sát Từ 07h00 đến 16h00 (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | |
| 127 | Chi phí phun khử khuẩn | Chương V, E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.479.695.178VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là85.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.479.695.178VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh và dịch vụ hỗ trợ tổng hợp trong Bệnh viện có giá trị tối thiểu là 29,75 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoặc hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 89.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám Đốc Điều Hành Dịch vụ. | 1 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có kinh nghiệm quản lý điều hành các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý điều hành, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Giấy khám sức khỏe.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng phòng Kiểm tra/ Kiểm soát chất lượng. | 1 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường (hoặc Khoa học môi trường);- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Có các tài liệu chứng minh đủ điều sức khoẻ để làm việc và còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đương.Có Giấy chứng nhận đã tham gia các khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ phù hợp với các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát viên. | 6 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 02 hợp đồng).Có các tài liệu chứng minh đủ điều sức khoẻ để làm việc và còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền.Chứng nhận tham gia khóa tập huấn Quản lý chất thải y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế hoặc tương đươngGiấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi