Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760596 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:35:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,555,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về mặt quy mô và tính chất: In ấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đứng đầu doanh nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành cấp hoặc tương đương.- Đã làm quản lý kỹ thuật dự án ít nhất 03 gói thầu dịch vụ in ấn có quy mô tương tự gói thầu này- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương.- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy.- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân làm việc trong dây truyền in ấn và gia công sau in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành in.- Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp ngành in đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự đợc kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2022-2023 Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2022-2023 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với sản phẩm mời thầu, có giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp, có giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự. - Bản công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn (tương đương hoặc cao hơn): Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14000:2015; hệ thống an toàn và sức khỏe lao động 45001:2018 và bảo mật thông tin ISO 27001:2013. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 6 năm 2022. - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản scan màu bản gốc hoặc bản photo chứng thực gồm: hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Riêng hóa đơn tài chính phải là scan màu bản gốc). - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu quét (scan) bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương) và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung bướu Hà Nội, địa chỉ: Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội. 02438211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội - Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội – SĐT: 024.38211297 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội - Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội – SĐT:024.38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội - Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội – SĐT: 024.38211297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán, Bệnh viện Ung bướu Hà Nội - Địa chỉ: Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội – SĐT: 024.38211297 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê chi tiết thuốc tiêu hao trong PT | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 2 mặt, - In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 15.000 | |
| 2 | Bảng kê chi tiết VTYT tiêu hao trong PT | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 2 mặt- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 15.000 | |
| 3 | Bảng kiểm gạc, DC trước và sau PT | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 1 mặt - In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 15.000 | |
| 4 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật/thủ thuật) | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 1 mặt | Tờ | 20.000 | |
| 5 | BB hội chẩn thủ thuật (CĐHA) | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 1 mặt, - In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 13.000 | |
| 6 | Cam kết trước truyền máu | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- in 1 mặt, - In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 5.000 | |
| 7 | CĐ chấp nhận PT-TT-GMHS | KT (14.5x21)cm - In 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 15.000 | |
| 8 | Phiếu đăng ký KCB TYC | KT (14.5x21)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 50.000 | |
| 9 | Giấy thử phản ứng thuốc | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In 2 mặt, - In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 4.000 | |
| 10 | Hồ sơ bệnh án | KT (45 x 31) giấy Duplex 350g/m2; Đóng gáy (45x4)cm 20 tờ - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | cái | 20.000 | |
| 11 | Hồ sơ khám bệnh TYC | Chất liệu giấy Ivory Ðịnh lượng 350g/m2; - Màu in: In 4 mầu- Kích thước: 22,5 cm x 31cm- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | cái | 50.000 | |
| 12 | Hồ sơ liều lượng xạ trị | KT (64 x 31)cm in 2 mặt, giấy Offset, ĐL 200g/m2, gấp 2 vạch- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 3.000 | |
| 13 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 35.000 | |
| 14 | Phiếu CBị NB trước mổ | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 4.000 | |
| 15 | Phiếu chăm sóc người bệnh | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 10.000 | |
| 16 | Phiếu khám bệnh KCBTYC (Tờ A4 kẹp đôi trong bìa hồ sơ) | KT(42x31)cm - In màu- 2 mặt- Chất lượng giấy offset định lượng 80g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 50.000 | |
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 20.000 | |
| 18 | Phiếu khám mê trước PT, thủ thuật | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 20.000 | |
| 19 | Phiếu phẫu thuật/thủ thuật | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 10.000 | |
| 20 | Phiếu TD NB sau mổ 24h đầu | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 5.000 | |
| 21 | Phiếu TDĐT tia xạ | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL120g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Phong bì in 12 X 22 | Giấy offset 140g/m2 - In mầu theo mẫu- In bằng công nghệ in Offset | cái | 5.000 | |
| 23 | Phong bì in 16 X 23 | Giấy offset 140g/m2 - In mầu theo mẫu- In bằng công nghệ in Offset | cái | 2.000 | |
| 24 | Phong bì in 24 x 34 | Giấy offset 140g/m2 - In mầu theo mẫu- In bằng công nghệ in Offset | cái | 1.000 | |
| 25 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Kích thước: 20,5 cm x 29,5 cm -200 trang/quyển-Giấyoffset 70g/m -Bìa trắng 300g/m-In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 60 | |
| 26 | Sổ báo cáo trực khoa ( Sổ thường trực) | Kích thước: 20,5 cm x 29,5 cm -200 trang/quyển-Giấyoffset 70g/m -Bìa trắng 300g/m-In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 50 | |
| 27 | Sổ đơn thuốc | KT: 14,5 cm x 21 cm - 100 trang/ quyển-Giấyoffset 70g/m - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 100 | |
| 28 | Sổ TD trả vỏ thuốc NT, HC uống | Kích thước: 20,5 cm x 29,5 cm -200 trang/quyển-Giấyoffset 70g/m -Bìa trắng 300g/m-In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 20 | |
| 29 | Sổ TD trả vỏ thuốc nội trú | Kích thước: 20,5 cm x 29,5 cm -200 trang/quyển-Giấyoffset 70g/m -Bìa trắng 300g/m-In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 150 | |
| 30 | Thẻ người bệnh | Chất liệu giấy Ivory xuất xứ Indonesia; - Ðịnh lượng 350g/m2; - Màu in: In 4 mầu - Kích thước (55x90)mm - In bằng công nghệ in Offset | cái | 15.000 | |
| 31 | Thẻ nhân viên | Chất liệu giấy Ivory xuất xứ Indonesia;- Ðịnh lượng 350g/m2; - Màu in: In 4 mầu- Kích thước (55x90)mm - In bằng công nghệ in Offset | cái | 2.500 | |
| 32 | Thẻ người nhà | Chất liệu giấy Ivory xuất xứ Indonesia; - Ðịnh lượng 350g/m2;- Màu in: In 4 mầu - Kích thước (55x90)mm - In bằng công nghệ in Offset | cái | 2.000 | |
| 33 | Tờ điều trị | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 13.000 | |
| 34 | Túi đựng phim 26 X 32 | KT (26 x 32)cm, - in 2 màu- Chất liệu giấy Offset 200g/m2 - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện - In bằng công nghệ in Offset | cái | 50.000 | |
| 35 | Túi đựng phim City, MRI | Chất liệu giấy Duplex -Định lượng 350g/m2-Màu in: In 2 mầu ( Xanh + đỏ theo mẫu)-Kích thước: 37 cm x 45 cm, cán bóng- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | cái | 60.000 | |
| 36 | Túi hồ sơ | Chất liệu giấy Duplex -Định lượng 350g/m2-Màu in: In 2 mầu ( Xanh + đỏ theo mẫu)-Kích thước: 37 cm x 45 cm, cán bóng- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | cái | 6.000 | |
| 37 | Túi phim xạ hình | - KT (25 x 33)cm, in 1màu giấy Duplex 350g/m2- In bằng công nghệ in Offset | cái | 5.000 | |
| 38 | Phiếu danh mục chỉ định CLS (KBYC) | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 15.000 | |
| 39 | Cặp file hồ sơ | Chất liệu giấy Ivory; Ðịnh lượng 300g/m2; Xuất xứ: Indonesia- Màu in: In 4 mầu - Kích thước: 22,5 cm x 31 cm- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện, - In bằng công nghệ in Offset | Cái | 1.000 | |
| 40 | Túi PET/CT | Chất liệu giấy Ivory; Ðịnh lượng 350g/m2; Cán bóng- Màu in: In 4 mầu- Kích thước: 24 cm x 33 cm- Bế tạo gân thành cặp tài liệu, có 1 túi nhỏ đựng đĩa phim, có 2 lá nhựa kẹp 20 túi nilon đựng phim chụp- In bằng công nghệ in Offset | cái | 10.000 | |
| 41 | Phiếu bàn giao bệnh nhân nặng | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | tờ | 6.000 | |
| 42 | Kế hoạch chăm sóc NB truyền hóa chất | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | tờ | 15.000 | |
| 43 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 5.000 | |
| 44 | Kế hoạch chăm sóc người bệnh ngoại khoa | KT (21x29.7)cm- in 2 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 4.000 | |
| 45 | Sổ khám bệnh | KT: 14,5 cm x 20 cmSổ đóng lồng ( 4 trang bìa + 50 trang ruột)Bìa Couches 2000g/m2, cán bóng, ruột giấy 70g/m2- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 50.000 | |
| 46 | Giấy hẹn hội chẩn Khoa YHHN | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 6.000 | |
| 47 | Giấy hẹn điều trị Khoa YHHN | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 4.000 | |
| 48 | Sổ theo dõi bn điều trị UT tuyến giáp thể biệt hóa | KT: 14,5 cm x 21 cm - Sổ đóng lồng ( 4 trang bìa + 52 trang ruột)- Bìa Couches 140g/m2, ruột giấy 70g/m2- In bằng công nghệ in Offset | quyển | 4.000 | |
| 49 | Thông tin người bệnh dán nhãn lọ bệnh phẩm | Chất liệu: Decan. KT: 6,5x3,5 cm- In bằng công nghệ in Offset | Tem | 40.000 | |
| 50 | Hồ sơ chăm sóc | KT (45 x 31) giấy Giấy offset 350g/m2; Đóng gáy (45x4)cm 20 tờ - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | Cái | 30.000 | |
| 51 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ loét do tỳ đè | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | tờ | 15.000 | |
| 52 | Phiếu thông tin nhập viện | KT (21x29.7)cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | tờ | 5.000 | |
| 53 | giấy hẹn đo độ tập trung | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | tờ | 2.500 | |
| 54 | Phiếu theo dõi mượn tủ để đồ | Kích thước (12 x 5)cm - Đóng số nhảy, 100 số/quyển.may đường xé, đóng ghim, bao lốc- Giấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa giấy Việt Trì in đen trắng - In bằng công nghệ in Offset | quyển | 120 | |
| 55 | Phiếu theo dõi mượn xe đẩy | Kích thước (12 x 5)cm - Đóng số nhảy, 100 số/quyển.may đường xé, đóng ghim, bao lốc- Giấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa giấy Việt Trì in đen trắng - In bằng công nghệ in Offset | quyển | 120 | |
| 56 | giấy cam đoan làm xạ hình | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 25.000 | |
| 57 | giấy cam đoan chụp PET-CT | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 6.000 | |
| 58 | giấy hướng dẫn chụp PET-CT | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 6.000 | |
| 59 | Vé xe máy | Kích thước (12 x 5)cm - Đóng số nhảy, 100 số/quyển.may đường xé, đóng ghim, bao lốc- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa giấy Việt Trì in đen trắng -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2.130 | |
| 60 | Sổ định nhóm máu 1 | Kích thước (32 x27)cm - Dày 500 trang in 2 mặt.- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 5 | |
| 61 | Sổ định nhóm máu 2 | Kích thước (32 x27)cm - Dày 500 trang in 2 mặt.- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 5 | |
| 62 | Sổ test nhanh (HBsAg – Anti HCV – anti HIV) | Kích thước (32 x27)cm - Dày 500 trang in 2 mặt.- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 5 | |
| 63 | Sổ phát máu: | Kích thước (32 x27)cm - Dày 500 trang in 2 mặt.- Giấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2In mầu đen -Khâu chỉ , keo nhiệt- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 4 | |
| 64 | Sổ tiếp nhận yêu cầu chế phẩm máu | Kích thước (21x29)cm - Dày 300 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 3 | |
| 65 | Sổ dự trù chế phẩm máu: | Kích thước (21x29)cm -Dày 300 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 3 | |
| 66 | Sổ kiểm tra chất lượng sinh phẩm: | Kích thước (21x29)cmDày 200 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 4 | |
| 67 | Sổ ghi kết quả MC-MĐ | Kích thước (21x29)cmDày 300 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 3 | |
| 68 | Sổ nhật ký máy xét nghiệm: | Kích thước (21x29)cmDày 60 trang in 2 mặtGiấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 20 | |
| 69 | Lý lịch thiết bị y tế: | Kích thước (21x29)cm - Dày 60 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 16 | |
| 70 | Sổ nhận bệnh phẩm cấp cứu: | Kích thước (21x29)cm - Dày 150 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 3 | |
| 71 | Sổ trao đổi thông tin với các khoa lâm sàng: | Kích thước (21x29)cm - Dày 150 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 3 | |
| 72 | Sổ thông tin khiếu nại phản hồi của khách hàng: | Kích thước: 20,5 cm x 29,5 cm (A4)-80 trang/quyển- in 1 mặt-Giấy offset 70g/m -Đóng lồng- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 73 | Sổ góp ý của khách hàng: | Kích thước (21x29)cm - Dày 50 trang in 1 mặtGiấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 74 | Sổ ghi nhận sự không phù hợp – hành động khắc phục phòng ngừa: | Kích thước (21x29)cm - Dày 100 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 75 | Sổ lĩnh vật tư bộ phận lấy máu nhà A | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 76 | Sổ phát vật tư bộ phận lấy máu – khoa lâm sàng: | Kích thước (21x29)cm - Dày 180 trang in 2 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 77 | Sổ gửi trả đồ kiểm soát nhiễm khuẩn: | Kích thước (21x29)cm - Dày 120 trang in 2 mặtGiấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 78 | Sổ lưu và hủy mẫu bệnh phẩm: | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 79 | Sổ theo dõi sử dụng mẫu lưu | Kích thước (21x29)cm - Dày 20 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 80 | Sổ lưu và hủy mẫu dương tính (HBsAg- Anti HCV) – HIV nghi ngờ: | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 81 | Sổ bàn giao hủy mẫu | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 82 | Sổ lưu mẫu HIV dương tính và nghi ngờ: | Kích thước (21x29)cm - Dày 30 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 83 | Sổ nhận mẫu xét nghiệm HIV:- | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 1 mặtGiấy Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 4 | |
| 84 | Sổ nhận mẫu xét nghiệm khẳng định HIV: | Kích thước (21x29)cm - Dày 30 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 85 | Sổ gửi mẫu xét nghiệm HIV:- | Kích thước (21x29)cm - Dày 30 trang in 1 mặt- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 86 | Sổ lĩnh vật tư bộ phận truyền máu - nhóm test | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 2 mặt- Sổ ngang- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 87 | Sổ lĩnh vật tư bộ phận lấy máu nhà H | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 2 mặt- Sổ ngang- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 88 | Sổ lĩnh vật tư bộ phận nhóm test nhà H | Kích thước (21x29)cm - Dày 40 trang in 2 mặt- Sổ ngang- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m2- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 2 | |
| 89 | Phiếu theo dõi ô tô ra vào bệnh viện | Kích thước (14,5 x 21)cm - Dày 100 tờ in 1 mặt- Sổ ngang- Giấy Bãi bằng ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- Bìa bằng giấy Offset 200g/m3- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 30 | |
| 90 | giấy viết thư tiếng anh | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 120g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 200 | |
| 91 | giấy viết thư tiếng việt | KT (21x29.7)cm- in 1 mặt - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 120g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 50 | |
| 92 | Sổ thứ tự khám bệnh màu hồng | In bìa Việt Trì, 100 số/q, may đường xé, đóng ghim, bao lốc, in màu. KT: 9 x 5.5cm -Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện, - In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 170 | |
| 93 | Sổ thứ tự khám bệnh màu xanh | In bìa Việt Trì, 100 số/q, may đường xé, đóng ghim, bao lốc, in màu. KT: 9 x 5.5cm -Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện,- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 370 | |
| 94 | Sổ thứ tự khám bệnh màu vàng | In bìa Việt Trì, 100 số/q, may đường xé, đóng ghim, bao lốc, in màu. KT: 9 x 5.5cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện | Quyển | 470 | |
| 95 | Sổ thứ tự khám bệnh màu trắng | In bìa Việt Trì, 100 số/q, may đường xé, đóng ghim, bao lốc, in màu. KT: 9 x 5.5cm - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 100 | |
| 96 | Phiếu test nhanh kháng nguyên | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 18.000 | |
| 97 | Phiếu xét nghiệm chuyên khoa | KT (14.5x21)cm - in 1 mặt- Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- Giấy offset ĐL 70g/ m2, độ trắng 90- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 4.000 | |
| 98 | Sổ cấp giấy báo tử | Giấy bãi bằng 70/90. KT (21x29)cm100 tờ A4/q, in đen trắng 1 mặt, may đường xé, đóng ghim , bao lốc - Thiết kế in theo mẫu của Bộ Y tế và nhận diện thương hiệu bệnh viện- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 5 | |
| 99 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng cho người bệnh ngoại trú | - KT (14.5x21)cm- In giấy Bãi bằng ĐL 70/92, - In đen trắng 1 mặt- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 100.000 | |
| 100 | Tờ rơi suy kiệt | KT (30x20)cmIn giấy Coucher ĐL 300, In 4 màu 2 mặt, bế gân gấp 3, cán bóng 2 mặt- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 1.000 | |
| 101 | Tờ rơi hướng dẫn chế biến súp | KT (20x20)cmIn giấy Coucher ĐL 300, In 4 màu 2 mặt,bế gân gấp 2, cán bóng 2 mặt- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 2.000 | |
| 102 | Tờ rơi thừa cân béo phì | KT (30x20)cmIn giấy Coucher ĐL 300, In 4 màu 2 mặt, bế gân gấp 3, cán bóng 2 mặt- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 1.000 | |
| 103 | Quyển thực đơn | Giấy Coucher ĐL 350, Kích thước (40cm x 60cm) In 4 màu 1 mặt cán bóng 1 mặt, 7 tờ/quyển, đóng thành quyển loxo (có logo và hình ảnh bệnh viện cung cấp)- In bằng công nghệ in Offset | Quyển | 150 | |
| 104 | Đơn vị chuyển đổi thực phẩm | - Kích thước (30x42)cm- In giấy Coucher ĐL 300,- In 4 màu 2 mặt, bế gân gấp 2 thành 4 trang A4- In bằng công nghệ in Offset | Tờ | 3.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.72E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 544.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về mặt quy mô và tính chất: In ấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đứng đầu doanh nghiệp | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành cấp hoặc tương đương.- Đã làm quản lý kỹ thuật dự án ít nhất 03 gói thầu dịch vụ in ấn có quy mô tương tự gói thầu này- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương.- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy.- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật in ấn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự được kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc).. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân làm việc trong dây truyền in ấn và gia công sau in | 5 | - Tốt nghiệp chuyên ngành in.- Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng Cháy Chữa Cháy- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp ngành in đến thời điểm đóng thầu. Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (nhân sự đợc kê khai phải có kèm bản chụp CMND hoặc CCCD còn hiệu lực (bản gốc). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi