Gói thầu: Phát triển, cải tạo hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Phát triển, cải tạo hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng- nguồn tỉnh bổ sung có mục tiêu). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:28:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,238,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống điện theo tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là trung cấp chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách |
| E-CDNT 1.2 |
Phát triển, cải tạo hệ thống chiếu sáng Phát triển, cải tạo hệ thống chiếu sáng đô thị năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng- nguồn tỉnh bổ sung có mục tiêu). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, Về năng lực kinh nghiệm, về năng lực tài chính, về nhân sự và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: NGÃ BA MŨI TÀU: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,75 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,075 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,675 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ được duyệt | 100m2 | 0,06 | |
| 5 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 6 | Bộ đèn LED công suất 120W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 7 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 8 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,12 | |
| 9 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 8 | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 8 | |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,06 | |
| 13 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 6 | |
| 14 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 3 | |
| 15 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 117,7 | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 3 | |
| 18 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 5 | |
| 19 | ĐƯỜNG ĐỒNG KHỞI (ĐOẠN TỪ CẦU KM 63 ĐẾN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN CHỢ LÁCH): Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,5 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,05 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,45 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ được duyệt | 100m2 | 0,04 | |
| 23 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 24 | Bộ đèn LED công suất 120W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 25 | Bộ đèn LED công suất 90W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 4 | |
| 26 | Cần đèn D49 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 27 | Cần đèn D49 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 3 | |
| 28 | Cần đèn D49 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 29 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 6 | |
| 30 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,465 | |
| 31 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 14 | |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 14 | |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,04 | |
| 35 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 4 | |
| 36 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 37 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 48,3 | |
| 38 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 1 | |
| 40 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 3 | |
| 41 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,215 | |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 2 | |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 44 | ĐƯỜNG HL 41 (ĐOẠN TỪ VLXD NHẬT NGUYÊN ĐẾN GIÁP XÃ HOÀ NGHĨA): Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 14,621 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,125 | |
| 46 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 23 | |
| 47 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 23 | |
| 48 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 46 | |
| 49 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 23 | |
| 50 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 23 | |
| 51 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 23 | |
| 52 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 23 | |
| 53 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,69 | |
| 54 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 48 | |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 48 | |
| 56 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,91 | |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,009 | |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 7 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,42 | |
| 60 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 52,5 | |
| 61 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 62 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 21 | |
| 63 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 64 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 796,6 | |
| 65 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 21,9 | |
| 66 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 67 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 20 | |
| 68 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 25 | |
| 69 | Bu lon móc Ø300 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 1 | |
| 70 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 71 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 72 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 22,099 | |
| 73 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ được duyệt | cây | 10 | |
| 74 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 12 | |
| 75 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 23 | |
| 76 | ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (ĐOẠN TỪ CẦU CHỢ LÁCH MỚI ĐẾN VÀM LÁCH): Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 19,071 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,163 | |
| 78 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 30 | |
| 79 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 30 | |
| 80 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 60 | |
| 81 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 30 | |
| 82 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 30 | |
| 83 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 30 | |
| 84 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 30 | |
| 85 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,9 | |
| 86 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 62 | |
| 87 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 62 | |
| 88 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,17 | |
| 89 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,012 | |
| 90 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 9 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,54 | |
| 92 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 67,5 | |
| 93 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 9 | |
| 94 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 27 | |
| 95 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 9 | |
| 96 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 1.005,3 | |
| 97 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 16,4 | |
| 98 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 99 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 27 | |
| 100 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 33 | |
| 101 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 102 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 103 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 28,825 | |
| 104 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 10 | |
| 105 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 30 | |
| 106 | CẦU CHỢ LÁCH: Bộ đèn LED công suất 90W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 64 | |
| 107 | UBND XÃ SƠN ĐỊNH: Cần đèn D49 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 108 | Cần đèn D49 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 1 | |
| 109 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,125 | |
| 110 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 111 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 112 | KHU PHỐ 4 THỊ TRẤNBộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 26 | |
| 113 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 8 | |
| 114 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 16 | |
| 115 | Cần đèn D49 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 116 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 26 | |
| 117 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,76 | |
| 118 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 119 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 120 | KHU CÔNG VIÊN MỚI: Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 121 | Cần đèn D49 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 122 | Cần đèn D49 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 123 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,17 | |
| 124 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 125 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 126 | KHU UỶ BAN CŨ VÀ KHU UY AN: Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 12 | |
| 127 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 1 | |
| 128 | Cần đèn D49 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 129 | Cần đèn D49 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 1 | |
| 130 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 131 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,17 | |
| 132 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 133 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 2 | |
| 134 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 590,6 | |
| 135 | Dây cáp điện LV-ABC 4x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 467,1 | |
| 136 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 1 | |
| 137 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 1 | |
| 138 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,04 | |
| 139 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 3 | |
| 140 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 141 | TUYẾN SỐ 8: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,636 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,005 | |
| 143 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 1 | |
| 144 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 1 | |
| 145 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 146 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 1 | |
| 147 | Bộ đèn LED công suất 90W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 148 | Cần đèn D49 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 2 | |
| 149 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 150 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,07 | |
| 151 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 152 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 10 | |
| 153 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,26 | |
| 154 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,003 | |
| 155 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,12 | |
| 157 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 15 | |
| 158 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 159 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 6 | |
| 160 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 161 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 15,5 | |
| 162 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 4 | |
| 163 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 4 | |
| 164 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 0,961 | |
| 165 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 1 | |
| 166 | ĐƯỜNG TỪ CẦU CÁI MƠN LỚN ĐẾN NGÃ BA ĐỨC MẸ ẤP VĨNH BẮC: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 18,715 | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,165 | |
| 168 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 31 | |
| 169 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 31 | |
| 170 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 62 | |
| 171 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 31 | |
| 172 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 32 | |
| 173 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 32 | |
| 174 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 32 | |
| 175 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,96 | |
| 176 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 66 | |
| 177 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 66 | |
| 178 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,17 | |
| 179 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,012 | |
| 180 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 9 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,45 | |
| 182 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 58,5 | |
| 183 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 9 | |
| 184 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 27 | |
| 185 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 9 | |
| 186 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 1.032,8 | |
| 187 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 13,9 | |
| 188 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 189 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 28 | |
| 190 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 34 | |
| 191 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 192 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 193 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 28,501 | |
| 194 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 15 | |
| 195 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 31 | |
| 196 | ĐƯỜNG TỪ CẦU FATIMA ĐẾN CẦU CÂY DA: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 16,684 | |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,145 | |
| 198 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 27 | |
| 199 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 27 | |
| 200 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 54 | |
| 201 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 15 | |
| 202 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 12 | |
| 203 | Bộ đèn LED công suất 120W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 12 | |
| 204 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 16 | |
| 205 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 16 | |
| 206 | Cần đèn D49 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 12 | |
| 207 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 28 | |
| 208 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,94 | |
| 209 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 60 | |
| 210 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 60 | |
| 211 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,3 | |
| 212 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,013 | |
| 213 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 10 | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,6 | |
| 215 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 75 | |
| 216 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 217 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 30 | |
| 218 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 219 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 885,8 | |
| 220 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 47,7 | |
| 221 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 14 | |
| 222 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 20 | |
| 223 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 32 | |
| 224 | Bu lon móc Ø300 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 2 | |
| 225 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 2 | |
| 226 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 | |
| 227 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 25,321 | |
| 228 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 13 | |
| 229 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 27 | |
| 230 | ĐƯỜNG TỪ NHÀ THỜ CÁI MƠN ĐẾN CẦU FATIMA ẤP VĨNH BẮC: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 9,056 | |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,08 | |
| 232 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 15 | |
| 233 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 15 | |
| 234 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 30 | |
| 235 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 15 | |
| 236 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 15 | |
| 237 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 15 | |
| 238 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 15 | |
| 239 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,375 | |
| 240 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 32 | |
| 241 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 32 | |
| 242 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,78 | |
| 243 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,008 | |
| 244 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 6 | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,3 | |
| 246 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 39 | |
| 247 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 248 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 18 | |
| 249 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 250 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 465,7 | |
| 251 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 6,9 | |
| 252 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 8 | |
| 253 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 11 | |
| 254 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 19 | |
| 255 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 256 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 257 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 13,791 | |
| 258 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 5 | |
| 259 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 15 | |
| 260 | ĐƯỜNG TỪ CẦU LÒ RÈN ĐẾN CỔNG VĂN HOÁ ẤP PHÚ THỚI: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 12,074 | |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,107 | |
| 262 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 20 | |
| 263 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 20 | |
| 264 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 40 | |
| 265 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 20 | |
| 266 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 20 | |
| 267 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 20 | |
| 268 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 20 | |
| 269 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 270 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 42 | |
| 271 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 42 | |
| 272 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,91 | |
| 273 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,009 | |
| 274 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 7 | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,35 | |
| 276 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 45,5 | |
| 277 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 278 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 21 | |
| 279 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 280 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 699,9 | |
| 281 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 14,4 | |
| 282 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 283 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 17 | |
| 284 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 22 | |
| 285 | Bu lon móc Ø300 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 1 | |
| 286 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 287 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 288 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 18,388 | |
| 289 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 10 | |
| 290 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 20 | |
| 291 | ĐƯỜNG TRƯỜNG THCS VĨNH THÀNH TỪ QL 57 ĐẾN TUYẾN LỘ CHÍNH ẤP VĨNH CHÍNH: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 12,678 | |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,112 | |
| 293 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 21 | |
| 294 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 21 | |
| 295 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 42 | |
| 296 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 21 | |
| 297 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 21 | |
| 298 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 21 | |
| 299 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 21 | |
| 300 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,525 | |
| 301 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 44 | |
| 302 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 44 | |
| 303 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,91 | |
| 304 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,009 | |
| 305 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 7 | |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,35 | |
| 307 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 45,5 | |
| 308 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 309 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 21 | |
| 310 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 7 | |
| 311 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 665,9 | |
| 312 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 11,9 | |
| 313 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 314 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 18 | |
| 315 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 24 | |
| 316 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 317 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 318 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 19,307 | |
| 319 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 11 | |
| 320 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 21 | |
| 321 | CẦU CÁI MƠN NHỎ: Bộ đèn LED công suất 120W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 13 | |
| 322 | Bộ đèn LED công suất 90W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 323 | Cần đèn D49 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần đèn | 1 | |
| 324 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 325 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,06 | |
| 326 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 327 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 2 | |
| 328 | Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4) | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,04 | |
| 329 | ĐƯỜNG QL 57 ĐIỂM ĐEN TNGT NGÃ BA LỘ ĐẤT: Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,907 | |
| 330 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,016 | |
| 331 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 3 | |
| 332 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 3 | |
| 333 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 334 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 3 | |
| 335 | Bộ đèn LED công suất 120W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 10 | |
| 336 | Cần đèn D49 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 3 | |
| 337 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 3 | |
| 338 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,135 | |
| 339 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 8 | |
| 340 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 8 | |
| 341 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 0,13 | |
| 342 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,001 | |
| 343 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,06 | |
| 345 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 7,5 | |
| 346 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 1 | |
| 347 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 3 | |
| 348 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 1 | |
| 349 | Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | m | 105 | |
| 350 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 351 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 2 | |
| 352 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 4 | |
| 353 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 2,883 | |
| 354 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 3 | |
| 355 | ĐƯỜNG LÊ HỒNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐỒNG KHỞI ĐẾN QL.57): Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 20,526 | |
| 356 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,181 | |
| 357 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ được duyệt | cấu kiện | 34 | |
| 358 | Boulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 34 | |
| 359 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 68 | |
| 360 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5m | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 34 | |
| 361 | Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 34 | |
| 362 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 34 | |
| 363 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 34 | |
| 364 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,85 | |
| 365 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 70 | |
| 366 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 70 | |
| 367 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,3 | |
| 368 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,013 | |
| 369 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 10 | |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 371 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 65 | |
| 372 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 373 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 30 | |
| 374 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 375 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 1.111,7 | |
| 376 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 20,6 | |
| 377 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 6 | |
| 378 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 31 | |
| 379 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 37 | |
| 380 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 1 | |
| 381 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 1 | |
| 382 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo bản vẽ được duyệt | m2 | 31,259 | |
| 383 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 13 | |
| 384 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo bản vẽ được duyệt | cột | 34 | |
| 385 | ĐƯỜNG TỪ CẦU LÒ RÈN ĐẾN CẦU DÂY THÉP KHÔNG GIAN: Bộ đèn LED công suất 60W | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 24 | |
| 386 | Cần đèn D49 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 19 | |
| 387 | Cần đèn D49 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 3 | |
| 388 | Cần đèn D49 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 1 | |
| 389 | Cần đèn D49 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Theo bản vẽ được duyệt | cần | 1 | |
| 390 | Lắp cầu chì hộp | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 24 | |
| 391 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,64 | |
| 392 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 52 | |
| 393 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được duyệt | đầu cáp | 52 | |
| 394 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ được duyệt | m3 | 1,3 | |
| 395 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ được duyệt | 100m3 | 0,013 | |
| 396 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 10 | |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ được duyệt | 100m | 0,6 | |
| 398 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | m | 75 | |
| 399 | Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 400 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Theo bản vẽ được duyệt | Bộ | 30 | |
| 401 | Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 402 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Theo bản vẽ được duyệt | m | 852,7 | |
| 403 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 10 | |
| 404 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | Cái | 18 | |
| 405 | Bu lon móc Ø250 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 26 | |
| 406 | Bu lon móc Ø300 | Theo bản vẽ được duyệt | Cây | 2 | |
| 407 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC | Theo bản vẽ được duyệt | tủ | 2 | |
| 408 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 cây | 5 | |
| 409 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ được duyệt | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống điện theo tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 3 | Là trung cấp chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi