Gói thầu: Số hóa hồ sơ kiểm toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học |
| Tên gói thầu | Số hóa hồ sơ kiểm toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:34:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,884,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.884.714.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865.414.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng thực hiện công việc số hóa tài liệu, hồ sơ (trong đó có hạng mục Nhận dạng dữ liệu phi cấu trúc)- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực của hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị hợp đồng được nghiệm thu; có bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa tài liệu với vai trò cán bộ quản lý hoặc chức vụ tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc Bản chụp công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương có xác nhận của chủ đầu tư (có tên nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó có+ Tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm các chuyên ngành quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT)+ Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến văn thư lưu trữ hoặc có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa hồ sơ kiểm toán Số hóa hồ sơ kiểm toán năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học, Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kiểm toán Nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616; Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 36 |
3 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu khổ giấy A4 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A4 | 1.362.700 | |
| 2 | Quét tài liệu khổ giấy A3 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A3 | 25.800 | |
| 3 | Quét tài liệu khổ giấy A2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A2 | 500 | |
| 4 | Quét tài liệu khổ giấy A1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A1 | 700 | |
| 5 | Quét tài liệu khổ giấy A0 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A0 | 1.600 | |
| 6 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập dữ liệu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 7 | Nhập dữ liệu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trường | 2.121.600 | |
| 8 | Nhận dạng dữ liệu phi cấu trúc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Trang A4 | 1.362.700 | |
| 9 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 10 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | % | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2884714E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865.414.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.884.714.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865.414.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng thực hiện công việc số hóa tài liệu, hồ sơ (trong đó có hạng mục Nhận dạng dữ liệu phi cấu trúc)- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực của hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị hợp đồng được nghiệm thu; có bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa tài liệu với vai trò cán bộ quản lý hoặc chức vụ tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc Bản chụp công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương có xác nhận của chủ đầu tư (có tên nhân sự tham gia hợp đồng) | 9 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó có+ Tối thiểu 02 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin (bao gồm các chuyên ngành quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT)+ Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến văn thư lưu trữ hoặc có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi