Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và dụng cụ; Mực in và Giấy in nhiệt năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm và dụng cụ; Mực in và Giấy in nhiệt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn thu khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:23:00 đến ngày 2022-08-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,057,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy in nhiệt, mực in các loại (Tối thiểu ≥ 01 hợp đồng cung cấp cho cơ sở Y tế) và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. - Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc (biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.Bản scan từ Bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tửBản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm và dụng cụ; Mực in và Giấy in nhiệt năm 2022 Mua sắm Văn phòng phẩm và dụng cụ; Mực in và Giấy in nhiệt năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mờ thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố – 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh, Số điện thoại: (028) 22536688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM, Số điện thoại: 028 38293174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM, Số điện thoại: 028 38293179 – 02838227495 – 02838293174 - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố – Số 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải nhựa | 219 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bao PE 10*20 cm | 49 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bao PE 20*30 cm | 107 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bao PE 30*40 cm | 105 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bao PE 40*60 cm | 175 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bao PE 5*10 cm | 125 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bao PE 8*14 cm | 125 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bao rác cuộn 55*65 cm | 98 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bao xốp đáy 15 cm, trắng | 1.067 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bao xốp đáy 20 cm, trắng | 1.067 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bao xốp đáy 30 cm, trắng | 967 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bao xốp đáy 35 cm, trắng | 607 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bao zip 10*15 cm | 23 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bao zip 18*25 cm | 427 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bao zip 30*40 cm | 255 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bao zip 4*6 cm | 32 | Kg | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bình hủy kim lớn | 1.877 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bình hủy kim nhỏ | 4.804 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bô nam | 28 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bô nữ | 28 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dầu ăn can lớn | 9 | Can | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dây nylon | 70 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dây rút 20cm | 143 | Bịch | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dép cao su | 286 | Đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Găng tay cao su | 288 | Đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giấy vệ sinh, An An | 25.212 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hộp 2 quai lớn | 11 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khăn lau trắng | 280 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ly giấy nhỏ | 2.385 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ly thử, nhựa | 135.202 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Nước rửa chén trắng, 750ml | 104 | Chai | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ổ điện Lioa 3lổ3c,3 lổ2c,5M | 87 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Pin 9V | 227 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Pin 2A | 2.714 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Pin 3A | 2.221 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Pin AG3 | 105 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Pin trung | 223 | Viên | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Rổ nhựa (30,5*24,5*10 cm) | 95 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Rổ nhựa (34*27,5*11,5 cm) | 105 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Rổ vuông (470 *375* 155cm) | 18 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thảm nhựa Wellcome, 90*120 cm | 6 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thảm thun đan, 37*50 cm | 353 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thun khoanh | 297 | Bịch | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thun lớn cột chứng từ | 34 | Bịch | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thùng rác 60 lít, (vàng) | 28 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thùng rác đạp lớn, xanh lá | 24 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Xà bông nước | 45 | Lít | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Xà bông rửa tay PAX | 5.484 | Chai | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Acco sắt | 64 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bấm kim 10 | 147 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Máy bấm kim 03 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bấm kim 50LA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bấm lỗ giấy | 36 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Băng keo 2 mặt 1P2 | 145 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Băng keo 2 mặt 2P4 | 208 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo đục 5P, 100Y | 92 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Băng keo giấy 1,2P | 140 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Băng keo giấy 2,5P | 332 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Băng keo phản quang | 14 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Băng keo màu (5 phân) | 94 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Băng keo si 5P | 134 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Băng keo trong 5P, 100Y | 362 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Băng keo trong 2.5P | 1.734 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Băng keo trong VP 1,8 cm | 104 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Băng keo xốp 2,5P | 31 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bìa 40 lá khổ A4 | 228 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bìa 80 lá khổ A4 | 182 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bìa còng 10P | 59 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bìa còng 5P | 54 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bìa còng 7P | 68 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bìa cứng A4, màu | 90 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bìa cứng A4, trắng | 89 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bìa hộp lưu trữ hồ sơ 10P | 27 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bìa kiếng A4 | 17 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bìa lá A4 | 1.037 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bìa lá lỗ A4 | 479 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bìa nút F4 | 770 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bìa trình ký đôi | 82 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bìa trình ký Mica A4 đủ màu | 277 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bìa càng cua | 26 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bút bi 0,5mm | 5.140 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bút bi 0,8mm | 4.658 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bút chì gỗ 2B, đầu có gôm | 321 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bút dạ quang | 362 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bút dán quầy | 967 | Cặp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bút lông bảng | 316 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bút lông dầu lớn | 68 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bút lông dầu nhỏ/ bút CD | 2.574 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bút xóa kéo lớn | 137 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bút xóa nước | 52 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Chuốt chì | 53 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Dao rọc giấy lớn (I) | 25 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Dao rọc giấy nhỏ (I) | 32 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Decal đế xanh | 16 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Dụng cụ lau bảng | 31 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Giấy A4 (70), Lucky | 7.035 | Gr | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Giấy A5 (70), Lucky | 3.509 | Gr | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Giấy Ford màu A4 (70) | 32 | Gr | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Giấy niêm phong | 12 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Giấy than | 6 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Gỡ kim | 46 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Gôm Pentel nhí | 85 | Cục | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Kệ ráp liên hoàn 3 ngăn | 60 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Kệ rổ xéo 1 ngăn | 38 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Kéo cắt giấy lớn | 64 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Kéo cắt giấy nhỏ | 121 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Keo nước (đầu lưới) | 9.669 | Chai | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Kẹp bướm 15 mm | 98 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kẹp bướm 19 mm | 76 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp bướm 25 mm | 149 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kẹp bướm 32 mm | 73 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kẹp bướm 41 mm | 52 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kẹp bướm 51 mm | 56 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Kẹp giấy tam giác | 278 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Khay 3 tầng ráp, nhựa | 55 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Kim bấm 23/15, Kw-Trio (I) | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Kim bấm 23/20, Kw-Trio (I) | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Kim bấm số 10 | 3.030 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Kim bấm số 3 | 68 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 15 | Tép | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 15 | Tép | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Màng phim (ép dẻo) nhỏ | 3 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Máy tính Casio 12 số | 15 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Mực dấu nước, Horse | 325 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Note 3*3" | 334 | Xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Note 5 màu dạ quang nhựa | 700 | Vỉ | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Ống cắm bút xoay | 16 | Cái | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Sáp đếm tiền | 100 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Sổ biên nhận | 50 | Cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Sổ caro 21*33cm, giấy (ĐB) | 30 | Cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Sổ caro 25*33cm, giấy (ĐB) | 46 | Cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tập 100 trang | 425 | Cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Thước 30cm - dẻo | 49 | Cây | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Giấy in tem nhãn 60x100mm (chiều dài chi tiết) | 543 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Giấy in nhiệt K80 | 14.571 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giấy in cảm nhiệt 50x30 (chiều dài chi tiết) | 1.259 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Mực Wax | 92 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Giấy in nhiệt K55 (chiều dài chi tiết) | 610 | Cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Giấy đo điện tim vuông (chi tiết) | 60 | xấp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Giấy đo điện tim tròn (chi tiết) | 290 | cuộn | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Mực máy in Canon 6030 | 780 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Mực nạp Canon 6030 | 1.800 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Mực máy in HP 2055D | 16 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Mực máy in HP M402 | 40 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | CF400 - Black | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | CF401 - Cyan | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | CF402 - Yellow | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | CF403 - Magenta | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | EPSON673-Đen | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | EPSON673-Vàng | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | EPSON673-Hồng đậm | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | EPSON673-Hồng lợt | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | EPSON673-Xanh đậm | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | EPSON673-Xanh lợt | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Mực in HP laser Jet W9037MC màu đen (máy photo copy) | 25 | Hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy in nhiệt, mực in các loại (Tối thiểu ≥ 01 hợp đồng cung cấp cho cơ sở Y tế) và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. - Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc (biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên giao nhận hàng hóa | 2 | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.Bản scan từ Bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tửBản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi