Gói thầu: Cung cấp lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời tại các khu vui chơi Quảng trường 25 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời tại các khu vui chơi Quảng trường 25 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện cấp bổ sung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:16:00 đến ngày 2022-08-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4789E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Ninh, trường hợp không có thì Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với đơn vị có đủ năng lực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:Có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:-Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương;-Có 01 người chuyên ngành Giáo dục thể chất hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp lắp đặt, bảo hành, bảo trì hoặc tương đương.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời tại các khu vui chơi Quảng trường 25 12 Cung cấp lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời tại các khu vui chơi Quảng trường 25/12 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện cấp bổ sung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật. 5. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2022; - Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (nếu tài liệu là tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu; - Cung cấp Catalogue, hình ảnh của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu (Tiếng Việt hoặc dịch sang tiếng Việt). - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu trong đó, chỉ dẫn tham chiếu bao gồm các tài liệu: Catalogue, hướng dẫn sử dụng và tài liệu chứng minh về chất lượng của hàng hoá. Bản vẽ chi tiết các thiết bị nhằm xác định thông số kỹ thuật của sản phẩm. Chất liệu các cấu kiện cấu thành sản phẩm, các tài liệu chứng minh chất lượng của sản phẩm. - Nhà thầu có cam kết bảo trì định kỳ 03 tháng/lần cho danh mục hàng hóa của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. E-HSDT bản gốc. 6. Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Liêu (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Khu Bình Quyền, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Liêu (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Khu Bình Quyền, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203.3878.428 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Liêu (Chủ đầu tư), Địa chỉ: Khu Bình Quyền, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203.3878.428 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy massage lưng. | 1 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3mm.Ống phụ và phần cầm tay thép tròn phi 40 dày 2.5mm. KT: 135*80*142cm. | ||
| 2 | Máy tập xoay eo | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3mm.Ống phụ, tay cầm thép tròn phi 40, 48 và dày 2.5mm. KT: 140*140*135cm | ||
| 3 | Xe đạp kết hợp tay chân | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3mm. Ống phụ và phần cầm đạp xe làm từ thép tròn phi 60, 48 dày 2.5mm. KT: 110*50*145cm. | ||
| 4 | Thiết bị tập toàn thân. | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3mm. Ống phụ, phần cầm và đặt chân làm từ thép tròn phi 60, 48, 40 dày 2.5mmKT: 97*55*110cm. | ||
| 5 | Máy tập chèo thuyền | 2 | Cái | Khung chính làm từ thép hộp 60 x 40mm, dày 2.7mm. Ống phụ, phần đặt tay khi tập làm thép tròn phi 40 dày 2.5mm. KT: 130*85*100cm. | ||
| 6 | Máy tập chân và xoay eo | 1 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ được làm thép tròn phi 48, 40 dày 2.5mm. KT: 165*90*145cm | ||
| 7 | Máy tập tay vai 2 người. | 1 | Cái | Trụ chính : phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ được làm thép tròn phi 40, 34 dày 2.5mm. KT: 80*60*250cm | ||
| 8 | Xà đơn 3 hướng | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Tay xà làm từ thép tròn phi 34 dày 2.5mm. KT: 150*150*230cm. | ||
| 9 | Xe đạp tập ngoài trời | 2 | Cái | Khung chính: phi 60, dày 2.75mm. Ống phụ làm thép tròn phi 48, dày 2.5mm. KT: 120*60*90cm | ||
| 10 | Xà kép 2 người | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 40, dày 2.5mm. KT: 180*55*160cm. | ||
| 11 | Máy tập chân đôi | 1 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ được làm thép tròn phi 48, 40 dày 2.5mm. KT: 173*45*145cm. | ||
| 12 | Thiết bị tập lưng eo đôi. | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, dày 2.5mm. KT: 120*90*145cm. | ||
| 13 | Thiết bị tập tay vai. | 1 | Cái | Trụ chính : phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm. KT: 130*105*145cm | ||
| 14 | Ghế tập lưng bụng đôi | 2 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm. KT: 112*63*130cm | ||
| 15 | Xà đơn 2 cấp | 1 | Cái | Trụ chính: phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 34 dày 2.5mm. KT: 300*12*260cm. | ||
| 16 | Máy đi bộ trên không đôi | 1 | Cái | Trụ chính : phi 114, dày 3.00mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.75mm. KT: 180*35*120cm | ||
| 17 | Máy tập tay ép ngực đôi | 1 | Cái | Trụ chính : phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 60 dày 2.75mm, phi 48 + phi 42 dày 2.5mmKT: 160*75*220cm. | ||
| 18 | Máy chạy bộ ngoài trời | 1 | Cái | Khung chính: phi 60, dày 2.75mm. Ống phụ làm thép tròn phi 48, dày 2.5mm. KT: 134 x 65 x 118 cm. | ||
| 19 | Máy tập đẩy tay | 1 | Cái | Trụ chính : phi 114, dày 3.0mm. Ống phụ làm từ thép tròn phi 60 dày 2.75mm, phi 48 + phi 42 dày 2.5mm. KT: 207 x 70 x 200 cm. | ||
| 20 | Cụm cầu trượt. | 1 | Bộ | Quy cách 5,5x3,8x2,5msản phẩm được làm từ nhựa HDPE cao cấp, các cột chính được lắp bằng sắt hộp 60x60 dày 1,4mm | ||
| 21 | Trụ bóng rổ cố định /Bảng composite. | 1 | Trụ | Trụ chính 150x150mm, dày 4.0mm, STĐ.- Bảng rổ làm Composite. KT: 1800x1050x25 mm.- Vành rổ đặc phi 20mm, 2 lò xo giảm chấn.- Lưới sợi TPP 6.0mm. Chiều cao TC FIBA: 3.05m. KC từ thân đến các điểm chiếu của bảng rổ 2.25m | ||
| 22 | Trụ bóng chuyền trường học + lưới | 1 | Bộ | - Vật liệu : Trụ thép ống tráng kẽm Φ90;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng.- DxRxC: 90x90xL3000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4789E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Ninh, trường hợp không có thì Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với đơn vị có đủ năng lực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:Có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:-Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương;-Có 01 người chuyên ngành Giáo dục thể chất hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 6 | Có chứng chỉ sơ cấp lắp đặt, bảo hành, bảo trì hoặc tương đương.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi