Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu học phí để lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:12:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7996E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.306.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 12 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam hoặc địa bàn lân cận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công cung cấp lắp đặt thiết bị, có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt thiết bị và hỗ trợ xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu học phí để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp( bản chụp có công chứng) - Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ, đối với hàng hóa nhập khẩu. - Bản Scan bằng cấp và các giấy chứng nhận của cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu - Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu tiến độ cung cấp nêu tại chương V; - Các tài liệu chứng minh doanh thu như: Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) - Bản Scan các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu bàn giao được yêu cầu tại “ Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các giấy chứng nhận liên quan đến tính hợp lệ của hàng hoá được yêu cầu tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng mời thầu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ tài liệu yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam, Địa chỉ: Số 49 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ; Số điện thoại: 0235 3828 267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam; Địa chỉ: 49 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ; Số điện thoại: 0235 3828 267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam; Địa chỉ: 49 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ; Số điện thoại: 0235 3828 267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 49 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ; Số điện thoại: 0235 3828 267 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu (Projecter) và dây cáp HDMI dài 10m | 20 | cái | Công nghệ DLP; Độ phân giải thực: XGA (1280x800) pixels; Cường độ sáng : 3600 ANSI lumens; Tỷ số tương phản : 20000:1; Độ phân giải thực: XGA (1280x800) pixels; Cường độ sáng : 3600 ANSI lumens; Tỷ số tương phản : 20000:1; Số mầu hiển thị : 1.07 tỷ mầu; Ống kính : F=2.56~2.68, f=22~24.1; Tỉ lệ khung hình : Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn: auto; real; 4:3; 16:9; 16:10) ; Throw Ratio 1.55~1.7; Kích cỡ hình ảnh chiếu : 60''-180''; Tỷ lệ zoom :1.1x; Công suất bóng đèn: 200W; Tuổi thọ bóng đèn : Normal 5000 hr; Eco 10000 hr : Smarteco 15000 hr ; Lampsave 15000 hr; Chỉnh vuông hình : 1D, chỉnh vuông theo chiều dọc +/- 40 độ ; Độ bù chéo 100%±2.5%; Hỗ trợ độ phân giải : VGA(640 x 480) to WUXGA(1920 x 1200); Computer input: D-Sub 15-pin x 1; RS-232 serial control 9 pin x 1; HDMI x 1; USB: Type-A x 1; Type-A: 1.5A x 1; Mini-B x 1; RGB output D-Sub 15-pin x 1; Audio in x 1; Audio out x 1; Bluetooth : 4.0 Loa : 2W x 1; Nguồn điện : AC100 to 240V, 50 to 60 Hz; Độ ồn : 33/29 dBA (Bình thường/Tiết kiệm)Các chức năng: Tích hợp bút chỉ laser trên điều khiển từ xa; Tích hợp hệ điều hành Android 6.0, ROM/RAM: 16GB/2GB; Ngôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ. Tích hợp trình chiếu không dây: Dual Band 802.11ac/b/g/n; Trình chiếu trực tiếp file văn bản, PDF, video từ USB mà không cần dùng đến máy tính* Kèm theo Màn chiếu chân đứng 70” x 70” (1m78 x 1m78) tương đương 100 inch và cáp VGA 25M; Thời gian bảo hành : Bảo hành 3 năm cho thân máy , 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước); Tương thích HDTV : 480i, 480p, 576i, 567p, 720p, 1080i, 1080p; Tương thích Video : NTSC, PAL, SECAM; Tần số quét ngang : 15-102KHz; Tần số quyét dọc : 23-120Hz; Cổng kết nối | ||
| 2 | Máy tính để bàn phục vụ dạy thực hành | 40 | bộ | Năm sản xuất: 2022. Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO14001:2015; ISO 17025:2017;ISO 45001:2018 ; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/4C/8T); Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700; S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. Integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thươnghiệu); Tích hợp tính năng bảo mật (Security): Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666; Ổ cứng (SSD): SSD 240GB SATA3; Màn hình (Monitor): LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) (đồng bộ thương hiệu)-Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front USB & AudioWith PSU 550W (đồng bộ thương hiệu)-Chuột Optical Scroll &Bàn phím (đồng bộ thương hiệu)- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 3 | Modem Wifi | 16 | cái | - Năm sản xuất: 2022Bộ phát wifi Grandstream GWN7605- Hỗ trợ 8 SSID, support lên tới 100+ người dùng đồng thời- Hạn chế truy cập Wifi theo ngày giờ (Ví dụ: Được truy cập vào giờlàm việc và khóa lại khi hết giờ làm việc)- Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802ac/a/nb/g- Tốc độ lên tới 1.27Gbps cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét- Với 2 cổng mạng Giga 100/1000 hỗ trợ PoE và 1 cổng USB- Bảo mật cao cấp chuẩn mã hóa SHA256, hỗ trợ QoS- Hỗ trợ Client Isolation (AP Isolation/Wireless Isolation/StationIsolation) -> chỉ truy cập web, không được kết nối mạng nội bộ- Miễn phí phần mềm quản lý wifi không giới hạn AP, miễn phíCloud controller- Miễn phí phần mềm wifi marketing |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7996E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.306.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 12 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam hoặc địa bàn lân cận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công cung cấp lắp đặt thiết bị, có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt thiết bị và hỗ trợ xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng sau bán hàng | 1 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi