Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Conference Phòng 212, Nhà YA1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Conference Phòng 212, Nhà YA1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:01:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho phòng họp, phòng hội nghị, phòng học thông minh, ….). - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho hàng hóa, thiết bị trong thời gian theo yêu cầu tại CDNT 15.2. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành thiết kế nội thất, chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hợp đồng tương tự (Kèm bản sao y chứng thực:bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV.Năm kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành thiết kế nội thất, chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hợp đồng tương tự (Kèm bản sao y chứng thực:bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV.Năm kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Conference Phòng 212, Nhà YA1 Sửa chữa, cải tạo và đầu tư cơ sở vật chất cho Khoa Y ĐHQG-HCM 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Phiếu cung cấp thông tin của Nhà thầu bao gồm: Tên nhà thầu, địa chỉ nhận thư; Tên, số điện thoại và địa chỉ email của người phụ trách gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019-2020-2021). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nghĩa vụ nộp thuế năm 2019-2020-2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019-2020-2021. + Các tài liệu khác. - Năng lực kinh nghiệm: + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: hợp đồng có tính chất tương tự như cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho phòng họp, phòng hội nghị, phòng học thông minh, …. Và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành như Biên bản nghiệm thu/bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/… + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt Theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 11A, 11B đã thực hiện các hợp đồng tương tự: * Đối với Trưởng nhóm kỹ thuật: Biên bản nghiệm thu/ hoặc hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư;… * Đối với nhân sự khác: Quyết định phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương … (tài liệu phải có tên nhân sự). c) Văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá; d) Cung cấp các tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue, hình ảnh mô tả chi tiết hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này, bảng phối cảnh bố trí lắp đặt các trang thiết bị. Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% và yêu cầu năm sản xuất từ năm 2021 trở về sau; Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với các máy móc, thiết bị được nêu tại Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; trong trường hợp máy móc, thiết bị được phân phối qua đại lý, nhà phân phối thì yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng giấy phép bán hàng của đại lý, nhà phân phối, chứng thực các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất; Cung cấp bản gốc/bản chính CO, CQ, Sao y Tờ khai hải quan đối với các máy móc, thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu/Model (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ; - Hàng hóa mới 100% và yêu cầu năm sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. * Lưu ý: Ngoài các loại thuế, phí và lệ phí nhà thầu phải tính đến các chi phí sau: + Vận hành thử (bao gồm các chi phí liên quan đến vận hành); + Chi phí giám định chất lượng hàng hóa của đơn vị độc lập có chuyên môn phù hợp với gói thầu và được sự đồng ý của Chủ đầu tư. + Đối với các phần mềm có liên quan đến các thiết bị phải có bản quyền. + Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử. + Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | từ 05 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - 03 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh về lĩnh vực hoạt động kinh doanh hoặc sản xuất phù hợp với quy định, còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ nhận thư: Nhà hành chính (Y.A1), đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu đô thị ĐHQG-HCM, phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: (028) 7102 1212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Nguyễn Hoàng Dũng + Địa chỉ: Nhà hành chính (Y.A1), đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu đô thị ĐHQG-HCM, phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (028) 7102 1212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Quản trị Thiết bị - Khoa Y + Địa chỉ: Nhà hành chính (Y.A1), đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu đô thị ĐHQG-HCM, phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (028) 7102 1212 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Ban Kế hoạch Tài chính, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028.37 24 2160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÀN HÌNH LED TRONG NHÀ - LED P2 | 7,32 | m2 | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Card thu | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống điều khiển màn hình LED | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ khung chính màn hình LED: hệ khung sắt/thép, cố định | 7,32 | m2 | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Viền trang trí:- Viền trang trí siêu mỏng hoặc tràn viền (không viền)- Viền trang trí tôn dập sơn tĩnh điện chống va đập, trầy xước hoặc Alu AlcorestCác phụ kiện đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, vật tư phụ ốc vít, băng dính, keo dán… 1 Aptomat . Dây mạng điều khiển… | |
| 5 | Thiết bị hội nghị trực tuyến | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mixer 12 kênh | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chống hú | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy Chủ Tịch | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy đại biểu | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Micro cần tiêu chuẩn | 22 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tăng âm liền mixer | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Loa hộp 30W | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây jack kết nối máy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây loa | 80 | M | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ máy 80cm có mixer | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm tiêu âm | 40,88 | m2 | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm gỗ tiêu âm | 22,89 | m2 | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn chữ nhật (gỗ) | 12 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bục đứng (bục sân khấu) | 7,5 | m2 | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bổ sung đèn chiếu sáng | 12 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cắp, lắp đặt chữ tiêu đề " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Gói | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cờ Đảng | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cờ Nước | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chậu cây trầu bà leo cột | 4 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho phòng họp, phòng hội nghị, phòng học thông minh, ….). - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho hàng hóa, thiết bị trong thời gian theo yêu cầu tại CDNT 15.2. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành thiết kế nội thất, chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hợp đồng tương tự (Kèm bản sao y chứng thực:bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV.Năm kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành thiết kế nội thất, chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hợp đồng tương tự (Kèm bản sao y chứng thực:bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV.Năm kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi