Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791303-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT 20220790994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Trung tâm huyện Gò Công Đông quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:52:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,673,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế thuộc Mã hàng 9018 của Thông tư 14/2018/TT-BYT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh
Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Trung tâm huyện Gò Công Đông quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 27 - Lý Công Uẩn - phường 01 -TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tính hợp lệ của Nhà thầu và của hàng hóa yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh tính hơp lệ của hàng hóa theo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán ở Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que thử đường huyết (máy Medisafe Fit )12.000TestDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
2Giấy thử nước tiểu H- 1030HộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
3Bông mỡ không vô trùng 1 kg/g24kgDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
4Gòn y tế thấm nước, 1kg264kgDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
5Que gòn xét nghiệm (thân gỗ, tiệt trùng, ống cây)100queDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
6Gel sát khẩn tay nhanh Thành phần chính: Ethanol khoảng 70%, chai 500ml200chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
7Dung dịch rửa tay nhanh không rửa lại bằng nước Thành phần: Chlorhexidin gluconate khoảng 0.5%, chai 500ml200chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
8Cồn 70 Độ600lítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
9Cồn 90 độ300lítDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
10Dung dịch sát khuẩn Thành phần chính: Povidine iodine khoảng 10% kl/tt; tương đương 1% kl/tt iod tự do. (500ml)10chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
11Dung dịch sát khuẩn: Thành phần chính: Povidine iodine 10% ( 100ml)300chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
12Dung dịch khử trùng dụng cụ Thành phần chính: khoảng 2% Glutaraldehyde. Can 5 lít16canDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
13Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt tẩy rửa dụng cụ y tế, chai 1 lít16chaiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
14Sodium Dichloroisocyanurate khan 50% (Troclosense Sodium)2.000viênDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
15Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt tẩy rửa dụng cụ y tế, can 5 lít8BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
16Băng bột bó 4IN (10cm x 2,7m)240cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
17Băng bột bó 6IN (15cm x 2,7m)360cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
18Băng thun 2 móc (8cm x 5,4m)240cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
19Băng thun 3 móc (10,2cm x 5,5m)480cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
20Băng keo cố định xương sườn 10 cm x 4,5m10CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
21Băng cuộn 9cm x 2.5m2.000cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
22Băng keo cá nhân (2cm x 6cm)15.000miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
23Băng keo có gạc vô trùng (90mm x 150mm)100miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
24Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100mm100miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
25Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 250mm100miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
26Băng keo cuộn co giãn (10cm x 2,5m)240cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
27Băng keo lụa (2,5cm x 9,1m)1.500cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
28Gạc phẫu thuật 5cm x 10cm, 48 lớp3.600miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
29Gạc Phẫu thuật 2 x 20cm x 6 lớp8.000MiếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
30Gạc tiệt trùng 5cm x 6cm x 12lớp8.000MiếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
31Gạc y tế khổ 0,8 mét, mật độ sợi 8x10/cm210.000métDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
32Gạc lưới Lipido-colloid, tạo môi trường ẩm, không dính vết thương, 10cm x 10cm.100miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
33Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp50miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
34Dung dịch xịt dùng ngoài, điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè, thành phần Glycerin có mức độ oxy hóa cao của acid, linoleic1Chai 20mlDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
35Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu lớn (cho ăn).20ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
36Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm).50ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
37Bơm tiêm insulin 100UI/1ml (kim 30G x 1/2" 0,3mm x 12mm) .100.000câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
38Bơm tiêm 20ml kim 23G x1, 25 G50ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
39Bơm tiêm 5ml, kim 23G x1''.2.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
40Bơm tiêm 5ml, kim 25G x1''.10.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
41Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml/cc, kim 25G x 1"10.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
42Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1"30.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
43Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''.10.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
44Bơm tiêm tiệt trùng 3ml kim 23G x1;36.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
45Lancet (thép không rỉ)10.000câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
46Lancet lấy máu xét nghiệm đường huyết10.000câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
47Kim rút thuốc các số10.000CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
48Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; các số8.000CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
49Kim nha số 27G3.000câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
50Kim châm cứu tiệt trùng các số30.000câyDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
51Dây truyền dịch có màng lọc dung dịch để lọc tiểu phân 15µm, hộp điều tiết lớn, dễ điều chỉnh giọt, có van lọc khí và vi khuẩn, có đầu khóa kim (Luer Lock), dài 180cm, không có chất gây độc DEHP.2.000bộDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
52Dây truyền dịch 20 giọt/ml, 2 ngăn cứng mềm, có chức năng đuổi khí tự động2.000SợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
53Threeway có dây50sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
54Găng tay y tế chưa tiệt trùng, các size50.000ĐôiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
55Găng phẩu thuật tiệt trùng các số10.000đôiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
56Túi đo lượng máu mất sau sinh20cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
57Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m5cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
58Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m10cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
59Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m5cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
60Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m5cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
61Hộp petrie nhựa tiệt trùng1.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
62Túi chứa nước tiểu 2000ml120cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
63Ống mao dẫn Hematoric tube/100.10lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
64Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn6.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
65Ống nghiệm Edta 0.5ml2.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
66Ống nghiệm Edta 1ml20.000ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
67Ống nghiệm Edta 2ml600ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
68Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp.40.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
69Ống nghiệm Serumplas (chứa hạt nhựa Poly Styrene)500ỐngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
70Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, các số từ số 5.0 trở lên.10CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
71Ống Foley 2 nhánh số 8,10,26.28.30120CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
72Ống Foley 2 nhánh số 12-24120CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
73Ống Nelaton các số100ốngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
74Ống thông hậu môn20cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
75Dây cho ăn Stomach không nắp20cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
76Ống hút điều kinh đường kính 4mm; 5mm;6mm tiệt trùng, đóng gói từng ống5cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
77Ống hút đàm có kiểm soát các số30SợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
78Airway các số10cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
79Dây thở oxy 2 nhánh size L400sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
80Dây thở oxy 2 nhánh size S100sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
81Chỉ đơn sợi không tan Sterilon (Nylon) 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm600sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
82Chỉ đơn sợi không tan Sterilon (Nylon) 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm1.200sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
83Chỉ đơn sợi không tan Sterilon (Nylon) 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm1.200sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
84Chỉ đa sợi không tan Sterisil (Silk) 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm480sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
85Chỉ đa sợi không tan Sterisil (Silk) 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm240sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
86Chỉ khâu tự tiêu catgut Chromic số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm có phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn.160sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
87Chỉ khâu tự tiêu catgut Chromic số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm có phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn.160sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
88Chỉ khâu tự tiêu catgut Chromic số 4/0, dài 75cm, kim tròn 26mm có phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn.160sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
89Chỉ đa sợi không tan Sterisil (Silk) 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm480sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
90Chỉ đa sợi không tan Sterisil (Silk) 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm480sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
91Chỉ CareSilk 6/0 75cm, đầu kim tam giác 13mm, 1/2 vòng tròn S07D13120sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
92Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng bằng thép không rỉ, các số3.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
93Tạp dề y tế Nylon30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
94Đai cố định xương đòn các số.40cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
95Đai cột sống lưng các số (lưng cao).30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
96Đai cột sống lưng các số (lưng thấp).30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
97Đai Desault phải, trái, các số.100cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
98Nẹp cẳng chân ngắn các số30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
99Nẹp cẳng tay dài các số30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
100Nep chống xoay phải, trái các số.30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
101Nẹp cổ cứng các số30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
102Nẹp đùi dài30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
103Nẹp đùi ngắn20cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
104Đai/Nẹp cổ mềm các số.30CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
105Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt), qui cách 12mm x 55m5cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
106Điện cực dán dùng đo điện tim, bằng nhựa60miếngDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
107Đầu cone vàng6.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
108Đầu cone xanh30.000CáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
109Khẩu trang 3 lớp, dây thun, có gọng, không tiệt trùng2.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
110Mask khí dung (các size)100cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
111Mask oxy có túi nồng độ cao các cỡ30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
112Bình đựng vật sắc nhọn lớn; 6,8 lít200bìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
113Dây garo50sợiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
114Gel siêu âm, bình 5 lít20BìnhDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
115Giấy đo ECG 6 cần máy Nihon Koden 110mm*140mm*200 tờ/ xấp-100 xấp/ thùng3xấpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
116Giấy đo ECG 6 cần máy KENZ 112 x 2730cuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
117Giấy ECG 210mm x 30m10CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
118Giấy ECG 3 cần 63mm x 30m100CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
119Giấy in siêu âm, 110mm x 20m70CuộnDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
120Giấy y tế 40 x 50cm300kgDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
121Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần.30cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
122Lam kính nhám 25,4mm x76,2mm; 72 miếng/hộp10hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
123Lam kính trong 25,4mm x76,2mm;20hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
124Máy xông khí dung4cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
125Săng mổ có lỗ 50cm x 50cm100cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
126Săng mổ không lổ, 50cm x 50cm50cáiDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
127Serim Guardian Peracetic Acid test/Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo6hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
128Serim Guardian residual peroxide test/Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo6hộpDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
129Kháng thể kháng A (ANTI-A )4lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
130Kháng thể kháng AB (ANTI-A,B)2lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
131Kháng thể kháng B (ANTI-B)4lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
132Kháng thể kháng D (ANTI-D (RH1))2lọDẫn chiếu đến mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế thuộc Mã hàng 9018 của Thông tư 14/2018/TT-BYT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->