Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786706-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi
Số hiệu KHLCNT 20220785365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:12:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,166,629,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,66 tỷ đồng.1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt có cấp điện áp 22kV trở lên và phải có đủ các thiết bị chính như sau: (i) Recloser 22kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải kiểu kín 22kV trở lên; (iii) Router 3G/4G; (iv) Thiết bị bảo vệ/đo lường. Đối hợp đồng cung cấp nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính phần giá trị của các hạng mục thiết bị tương tự nêu trên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các thiết bị sau: Recloser 22kV trở lên; cầu dao phụ tải 22kV trở lên; thiết bị bảo vệ/đo lường.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 05 năm: Đối với thiết bị Recloser; Cầu dao phụ tải; Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN; Chống sét van; Biến điện áp cáp nguồn; Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE.b) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Scada
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách Scada;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối Scada cho công trình điện 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho lưới điện trung thế nổi
Lắp đặt Recloser, LBS có giám sát, điều khiển xa cho lưới điện trung thế nổi trên địa bàn thị xã Sơn Tây, và các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Hoài Đức, Phúc Thọ
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và năng lượng điện (ĐKKD: 0101337641) – địa chỉ: Số 409 Đội Cấn – phường Vĩnh Phúc – Quận Ba Đình – Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực I (ĐKKD: 0500423719) - địa chỉ: Nhà số 15-TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
1. Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. 2. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. 3. Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. 4. Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền thực hiện theo yêu cầu tại Phần tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị (chương V của E-HSMT). E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. 5. Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Chi tiết yêu cầu về xác nhận vận hành thành công đối với hàng hóa chào thầu theo quy định tại chương III của E-HSMT. 6. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn lắp đặt, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời. 7. Đối với biến dòng điện, biến điện áp sử dụng cho hệ thống đo, đếm điện: Phê duyệt mẫu của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng còn hiệu lực (Trường hợp tại thời điểm chào thầu, hàng hóa chưa có phê duyệt mẫu, nhà thầu phải cam kết sẽ xuất trình trước khi giao hàng). 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất/hãng sản xuất theo yêu tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (cho các hàng hóa chính bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB đối với các VTTB sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: : Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn lắp đặt, kết nối, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời. - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị trực tiếp thực hiện (là nhà thầu hoặc nhà thầu phụ đề xuất) có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm: Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự thực hiện; các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm VTTB điện tương tự
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer2BộTheo chương V của E- HSMT
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời13BộTheo chương V của E- HSMT
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV-100VA15BộTheo chương V của E- HSMT
4CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA - kèm hạt nổ30Bộ/3 quảTheo chương V của E- HSMT
5Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer11BộTheo chương V của E- HSMT
6LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời27BộTheo chương V của E- HSMT
7Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV-100VA37BộTheo chương V của E- HSMT
8CSV đường dây 24kV/19,2kV-DH-10kA - kèm hạt nổ76Bộ/3 quảTheo chương V của E- HSMT
9Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall )53BộTheo chương V của E- HSMT
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-150/19mm252mTheo chương V của E- HSMT
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2259mTheo chương V của E- HSMT
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-95/16mm2149mTheo chương V của E- HSMT
13Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm223mTheo chương V của E- HSMT
14Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm291mTheo chương V của E- HSMT
15Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2529mTheo chương V của E- HSMT
16Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2301mTheo chương V của E- HSMT
17Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2110mTheo chương V của E- HSMT
18Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2134mTheo chương V của E- HSMT
19Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 (TU+CSV)150mTheo chương V của E- HSMT
20Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (TU+CSV)376mTheo chương V của E- HSMT
21Ống nối nhôm A24015CáiTheo chương V của E- HSMT
22Ống nối nhôm A15081CáiTheo chương V của E- HSMT
23Ống nối nhôm A12090CáiTheo chương V của E- HSMT
24Ống nối nhôm A9545CáiTheo chương V của E- HSMT
25Ống nối nhôm A7036CáiTheo chương V của E- HSMT
26Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép310CáiTheo chương V của E- HSMT
27Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép148CáiTheo chương V của E- HSMT
28Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép24CáiTheo chương V của E- HSMT
29Ống co nhiệt trung thế dây 2402,25mTheo chương V của E- HSMT
30Ống co nhiệt trung thế dây 15012,15mTheo chương V của E- HSMT
31Ống co nhiệt trung thế dây 12013,5mTheo chương V của E- HSMT
32Ống co nhiệt trung thế dây 956,75mTheo chương V của E- HSMT
33Ống co nhiệt trung thế dây 705,4mTheo chương V của E- HSMT
34Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 240mm221CáiTheo chương V của E- HSMT
35Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 150mm2108CáiTheo chương V của E- HSMT
36Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 120mm2165CáiTheo chương V của E- HSMT
37Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 95mm251CáiTheo chương V của E- HSMT
38Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 70mm2467CáiTheo chương V của E- HSMT
39Dây đồng bọc nối tiếp địa (Cu/PVC-1x35)848mTheo chương V của E- HSMT
40Đầu cốt đồng Cu 35mm2968CáiTheo chương V của E- HSMT
41Xà hãm cột đơn lắp sứ chuỗi (X2C)2BộTheo chương V của E- HSMT
42Xà nánh 3 pha cột đơn (XN-3P)10BộTheo chương V của E- HSMT
43Xà nánh 3 pha cột đơn 2 phía (XN2-3P)1BộTheo chương V của E- HSMT
44Xà nánh 3 pha cột đơn 2 phía sứ chuỗi (XN2-3P-SC)1BộTheo chương V của E- HSMT
45Xà lắp cầu dao phụ tải (X-CDPT)1BộTheo chương V của E- HSMT
46Xà cột Pi lắp sứ đứng (XPI-Đ)1BộTheo chương V của E- HSMT
47Xà cột Pi lắp Reclosr (XPI-RE)1BộTheo chương V của E- HSMT
48Xà lắp sứ trung gian 1 pha 2 phía (XTG1P-2P)3BộTheo chương V của E- HSMT
49Xà lắp sứ trung gian 2 pha 2 phía (XTG2P-2P)3BộTheo chương V của E- HSMT
50Xà lắp sứ trung gian 3 pha 2 phía (XTG3P-2P)41BộTheo chương V của E- HSMT
51Xà lắp sứ trung gian 1 pha 1 phía (XTG1P)3BộTheo chương V của E- HSMT
52Xà lắp sứ trung gian 2 pha 1 phía (XTG2P)2BộTheo chương V của E- HSMT
53Xà lắp sứ trung gian 3 pha 1 phía (XTG3P)45BộTheo chương V của E- HSMT
54Xà đỡ cổ cáp ngầm (X-CN)6BộTheo chương V của E- HSMT
55Cầu xà lắp sứ chuỗi (CX-C)9BộTheo chương V của E- HSMT
56Ghế thao tác cột đơn (GTT)32BộTheo chương V của E- HSMT
57Thang trèo cột đơn (TS)23BộTheo chương V của E- HSMT
58Đai thép không gỉ + khóa đai209BộTheo chương V của E- HSMT
59Tiếp địa cột RC-425BộTheo chương V của E- HSMT
60Tiếp địa cột RC-627BộTheo chương V của E- HSMT
61Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 35kV (X-TU35)15BộTheo chương V của E- HSMT
62Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 22kV (X-TU22)37BộTheo chương V của E- HSMT
63Sứ đứng 35kV164quảTheo chương V của E- HSMT
64Chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện (Chuỗi thủy tinh-35kV)18ChuỗiTheo chương V của E- HSMT
65Sứ đứng 24kV338quảTheo chương V của E- HSMT
66Chuỗi néo đơn 24kV + phụ kiện (Chuỗi thủy tinh-24kV)12ChuỗiTheo chương V của E- HSMT
67Giáp níu3CáiTheo chương V của E- HSMT
68Dây định hình buộc cổ sứ560CáiTheo chương V của E- HSMT
69Chụp cực Silicon-35kV lắp cho Recloser 35kV12BộTheo chương V của E- HSMT
70Chụp cực Silicon-35kV lắp cho LBS 35kV78BộTheo chương V của E- HSMT
71Chụp cực Silicon-24kV lắp cho Recloser 24kV66BộTheo chương V của E- HSMT
72Chụp cực Silicon-24kV lắp cho LBS 24kV162BộTheo chương V của E- HSMT
73Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer6BộTheo chương V của E- HSMT
74LBS kiểu kín SF6/Chân không-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời16BộTheo chương V của E- HSMT
75Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV-100VA22BộTheo chương V của E- HSMT
76CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA - kèm hạt nổ44Bộ/3 quảTheo chương V của E- HSMT
77Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer2BộTheo chương V của E- HSMT
78LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời11BộTheo chương V của E- HSMT
79Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV-100VA12BộTheo chương V của E- HSMT
80CSV đường dây 24kV/19,2kV-DH-10kA - kèm hạt nổ26Bộ/3 quảTheo chương V của E- HSMT
81Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall )35BộTheo chương V của E- HSMT
82Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-150/19mm2316mTheo chương V của E- HSMT
83Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2184mTheo chương V của E- HSMT
84Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-95/16mm2108mTheo chương V của E- HSMT
85Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm294mTheo chương V của E- HSMT
86Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm215mTheo chương V của E- HSMT
87Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2235mTheo chương V của E- HSMT
88Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm282mTheo chương V của E- HSMT
89Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm255mTheo chương V của E- HSMT
90Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm296mTheo chương V của E- HSMT
91Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm225mTheo chương V của E- HSMT
92Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 (TU+CSV)240mTheo chương V của E- HSMT
93Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (TU+CSV)156mTheo chương V của E- HSMT
94Dây chống sét (TK50)120mTheo chương V của E- HSMT
95Ống nối nhôm A2403CáiTheo chương V của E- HSMT
96Ống nối nhôm A15078CáiTheo chương V của E- HSMT
97Ống nối nhôm A12084CáiTheo chương V của E- HSMT
98Ống nối nhôm A9524CáiTheo chương V của E- HSMT
99Ống nối nhôm A7048CáiTheo chương V của E- HSMT
100Ghíp nhôm 3 bu lông18CáiTheo chương V của E- HSMT
101Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép192CáiTheo chương V của E- HSMT
102Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép120CáiTheo chương V của E- HSMT
103Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép6CáiTheo chương V của E- HSMT
104Ống co nhiệt trung thế dây 2400,45mTheo chương V của E- HSMT
105Ống co nhiệt trung thế dây 15011,7mTheo chương V của E- HSMT
106Ống co nhiệt trung thế dây 12012,6mTheo chương V của E- HSMT
107Ống co nhiệt trung thế dây 953,6mTheo chương V của E- HSMT
108Ống co nhiệt trung thế dây 707,2mTheo chương V của E- HSMT
109Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 240mm29CáiTheo chương V của E- HSMT
110Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 150mm278CáiTheo chương V của E- HSMT
111Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 120mm290CáiTheo chương V của E- HSMT
112Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 95mm224CáiTheo chương V của E- HSMT
113Đầu cốt xử lý đồng nhôm Cu-Al 70mm2360CáiTheo chương V của E- HSMT
114Dây đồng bọc nối tiếp địa (Cu/PVC 1x35)631mTheo chương V của E- HSMT
115Đầu cốt đồng Cu 35mm2714CáiTheo chương V của E- HSMT
116Xà hãm cột đơn lắp sứ chuỗi (X2C)11BộTheo chương V của E- HSMT
117Xà nánh 3 pha cột đơn (XN-3P)8BộTheo chương V của E- HSMT
118Xà nánh 3 pha cột đơn 2 phía (XN2-3P)1BộTheo chương V của E- HSMT
119Xà lắp sứ trung gian 1 pha 2 phía (XTG1P-2P)8BộTheo chương V của E- HSMT
120Xà lắp sứ trung gian 2 pha 2 phía (XTG2P-2P)8BộTheo chương V của E- HSMT
121Xà lắp sứ trung gian 3 pha 2 phía (XTG3P-2P)40BộTheo chương V của E- HSMT
122Xà lắp sứ trung gian 1 pha 1 phía (XTG1P)2BộTheo chương V của E- HSMT
123Xà lắp sứ trung gian 2 pha 1 phía (XTG2P)1BộTheo chương V của E- HSMT
124Xà lắp sứ trung gian 3 pha 1 phía (XTG3P)19BộTheo chương V của E- HSMT
125Xà nánh 3 pha 2 phía (XN3P-2P)3BộTheo chương V của E- HSMT
126Xà đỡ cổ cáp ngầm (X-CN)1BộTheo chương V của E- HSMT
127Xà néo dây chống sét (XN-CS)1BộTheo chương V của E- HSMT
128Cầu xà lắp sứ chuỗi (CX-C)20BộTheo chương V của E- HSMT
129Ghế thao tác cột đơn (GTT)33BộTheo chương V của E- HSMT
130Thang trèo cột đơn (TS)31BộTheo chương V của E- HSMT
131Đai thép không gỉ + khóa đai160BộTheo chương V của E- HSMT
132Tiếp địa cột RC-25BộTheo chương V của E- HSMT
133Tiếp địa cột RC-418BộTheo chương V của E- HSMT
134Tiếp địa cột RC-612BộTheo chương V của E- HSMT
135Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 35kV (X-TU35)22BộTheo chương V của E- HSMT
136Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 22kV (X-TU22)12BộTheo chương V của E- HSMT
137Sứ đứng 35kV293quảTheo chương V của E- HSMT
138Chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện (Chuỗi thủy tinh-35kV)78ChuỗiTheo chương V của E- HSMT
139Chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện (Chuỗi thủy tinh-35kV)6ChuỗiTheo chương V của E- HSMT
140Sứ đứng 24kV (cả ty sứ)187quảTheo chương V của E- HSMT
141Chuỗi néo đơn 24kV + phụ kiện (Chuỗi thủy tinh-24kV)22ChuỗiTheo chương V của E- HSMT
142Giáp níu12CáiTheo chương V của E- HSMT
143Dây định hình buộc cổ sứ445CáiTheo chương V của E- HSMT
144Chụp cực Silicon-35kV lắp cho Recloser 35kV36BộTheo chương V của E- HSMT
145Chụp cực Silicon-35kV lắp cho LBS 35kV96BộTheo chương V của E- HSMT
146Chụp cực Silicon-24kV lắp cho Recloser 24kV12BộTheo chương V của E- HSMT
147Chụp cực Silicon-24kV lắp cho LBS 24kV66BộTheo chương V của E- HSMT
148Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền2CộtTheo chương V của E- HSMT
149Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích1CộtTheo chương V của E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,66 tỷ đồng.1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đóng cắt có cấp điện áp 22kV trở lên và phải có đủ các thiết bị chính như sau: (i) Recloser 22kV trở lên; (ii) Cầu dao phụ tải kiểu kín 22kV trở lên; (iii) Router 3G/4G; (iv) Thiết bị bảo vệ/đo lường. Đối hợp đồng cung cấp nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính phần giá trị của các hạng mục thiết bị tương tự nêu trên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các thiết bị sau: Recloser 22kV trở lên; cầu dao phụ tải 22kV trở lên; thiết bị bảo vệ/đo lường.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 05 năm: Đối với thiết bị Recloser; Cầu dao phụ tải; Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN; Chống sét van; Biến điện áp cáp nguồn; Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE.b) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Recloser 35kV; Recloser 22kV; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-Ngoài trời; LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-Ngoài trời; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0,22kV; Chống sét van 35kV; Chống sét van 22kV; Router 3G/4G/LTE-VPN; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE các loại) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Scada 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách Scada;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối Scada cho công trình điện 22kV trở lên.22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh 2 Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm hiệu chỉnh;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện có cấp điện áp 22kV trở lên.22
6 Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên 10 - Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->