Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng mực tương thích sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 (gồm 37 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728285-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Cung cấp các mặt hàng mực tương thích sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 (gồm 37 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220634004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:26:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,414,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu bốn trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5414E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.119.320.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Cung cấp các mặt hàng mực tương thích sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 (gồm 37 mặt hàng)
Mua sắm hàng hoá, sửa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài lieu thể hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu: xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu (theo quy định nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Catalogue hoặc tài liệu thông số kỹ thuật có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất. + Giấy đăng ký và bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn, chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp: TCVN 2091:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001, ISO 9001:2015 hoặc tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu theo quy định (Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q, vận đơn, …), thư hỗ trợ kỹ thuật hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý tại Việt Nam hoặc các tài liệu tương đương. - Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2022.
E-CDNT 12.2
- Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm chỉ định của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Bản gốc E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.414.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực sử dụng cho máy in HP 2035/2055MTT12.000HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.300 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 2035/2055Đơn giá mời thầu: 143.000 VNĐ
2Mực sử dụng cho máy in HP 135wMTT227HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 135wĐơn giá mời thầu: 350.000 VNĐ
3Mực sử dụng cho máy in HP 1010/1015MTT3100HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 1010/1015Đơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
4Mực sử dụng cho máy in HP 700M72AMTT470HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 700M72AĐơn giá mời thầu: 660.000 VNĐ
5Mực sử dụng cho máy in HP 1200MTT58HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.500 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 1200Đơn giá mời thầu: 150.000 VNĐ
6Mực sử dụng cho máy HP 5200MTT65HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 5200Đơn giá mời thầu: 550.000 VNĐ
7Mực sử dụng cho máy in HP 102AMTT75HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.600 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 102AĐơn giá mời thầu: 143.000 VNĐ
8Mực sử dụng cho máy in HP M402d/M426FDNMTT83.000HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 3.100 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP M402d/M426FDNĐơn giá mời thầu: 220.000 VNĐ
9Mực sử dụng cho máy in HP 5100MTT916HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 5100Đơn giá mời thầu: 700.000 VNĐ
10Mực sử dụng cho máy in HP M227SDNMTT10175HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.600 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP M227SDNĐơn giá mời thầu: 167.400 VNĐ
11Mực sử dụng cho máy in HP 1005/1006MTT1155HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 1005/1006Đơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
12Mực sử dụng cho máy in HP M608MTT1212HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP M608Đơn giá mời thầu: 916.000 VNĐ
13Mực sử dụng cho máy in HP 4350MTT1315HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP 4350Đơn giá mời thầu: 700.000 VNĐ
14Mực sử dụng cho máy in HP M15wMTT1410HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy HP M15wĐơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
15Mực sử dụng cho máy in HP 1160/ 1320MTT1590HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.500 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 1160/ 1320Đơn giá mời thầu: 132.000 VNĐ
16Mực sử dụng cho máy in HP P3005/M3027 /M3055MFPMTT166hộpChất lượng bản in rõ nét, chất lượng. Số trang in: 6.500 trang (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP P3005/M3027 /M3055MFPĐơn giá mời thầu: 527.000 VNĐ
17Mực sử dụng cho máy in HP 3015MTT17150HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 6.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 3015Đơn giá mời thầu: 409.000 VNĐ
18Mực sử dụng cho máy in HP M404d/M404dn/MFP M428MTT18455HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 3.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M404d/M404dn/MFP M428Đơn giá mời thầu: 1.200.000 VNĐ
19Mực sử dụng cho máy in HP 1606, Canon326MTT1945HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.100 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 1606, Canon326Đơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
20Mực sử dụng cho máy in HP 400/ 401/ 425MTT203.000HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.700 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 400/ 401/ 425Đơn giá mời thầu: 132.000 VNĐ
21Mực sử dụng cho máy in HP M606dn/M604nMTT21120HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.500 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M606dn/M604nĐơn giá mời thầu: 568.000 VNĐ
22Mực sử dụng cho máy in HP 127FN/ M125AMTT221.500HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.500 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 127FN/ M125AĐơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
23Mực sử dụng cho máy in HP 1102MTT23180HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.600 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP 1102Đơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ
24Mực sử dụng cho máy in HP M501DNMTT2485HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 9.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M501DNĐơn giá mời thầu: 370.000 VNĐ
25Mực sử dụng cho máy in HP M601MTT2510HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M601Đơn giá mời thầu: 570.000 VNĐ
26Mực sử dụng cho máy in HP M706MTT2613HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 12.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in HP M706Đơn giá mời thầu: 660.000 VNĐ
27Mực sử dụng cho máy in Brother DCP 7060DMTT2720HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.500 (độ phủ 5%) Sử dụng cho máy in Brother DCP 7060DĐơn giá mời thầu: 160.000 VNĐ
28Mực sử dụng cho máy in Brother HL 5350MTT2860HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 3.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Brother HL 5350Đơn giá mời thầu: 398.000 VNĐ
29Mực sử dụng cho máy in Brother MFC L2701DwMTT29100HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 8.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Brother MFC L2701DwĐơn giá mời thầu: 143.000 VNĐ
30Mực sử dụng cho máy in Brother HL-L6200MTT302.000HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 3.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Brother HL-L6200Đơn giá mời thầu: 279.000 VNĐ
31Mực sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225MTT318HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.600 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Fuji Xerox M225Đơn giá mời thầu: 170.000 VNĐ
32Mực sử dụng cho máy in Canon MF 4320MTT3260HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 2.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Canon MF 4320Đơn giá mời thầu: 150.000 VNĐ
33Mực sử dụng cho máy in HP 4700 (màu đen)MTT333HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 11.000 (độ phủ 5 %)Sử dụng cho máy in HP 4700Đơn giá mời thầu: 1.521.000 VNĐ
34Mực sử dụng cho máy in HP 4700 (màu xanh)MTT341HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5 %)Sử dụng cho máy in HP 4700Đơn giá mời thầu: 1.521.000 VNĐ
35Mực Mực sử dụng cho máy in HP 4700 (màu vàng)MTT351HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 10.000 (độ phủ 5 %)Sử dụng cho máy in HP 4700Đơn giá mời thầu: 1.521.000 VNĐ
36Mực sử dụng cho máy in HP 4700 (màu đỏ)MTT361HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực.Số trang in: 10.000 (độ phủ 5 %)Sử dụng cho máy in HP 4700Đơn giá mời thầu: 1.521.000 VNĐ
37Mực sử dụng cho máy in Samsung Xpress M2020MTT371HộpChất lượng bản in rõ nét, không lem, không đổ mực. Số trang in: 1.000 (độ phủ 5%)Sử dụng cho máy in Samsung Xpress M2020Đơn giá mời thầu: 250.000 VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5414E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.119.320.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->