Gói thầu: Mua sắm hàng hoá, vật tư, vật chất Quân huấn 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá, vật tư, vật chất Quân huấn 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710832 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:23:00 đến ngày 2022-08-04 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,560,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hoá, vật tư, vật chất Quân huấn 2022 Mua sắm hàng hoá, vật tư, vật chất Quân huấn 20221748 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng chuyền động lực DL210C | 30 | Quả | Thương hiệu: HUNTER; Chất liệu da PU; bảo hành: 01 tháng; đường kính: 7 inches; Chu vi : 650 – 670 mm; Trọng Lượng : 260 – 280 gram; Áp Lực : 3 – 3.25 N/cm2 | ||
| 2 | Bóng đá F5V 3400-A | 30 | Quả | Màu : Trắng, xanh, vàng. Số miếng ghép : 32. Chất liệu da: PU. Ruột bóng: ButylNơi sản xuất: PakistanSize : 5. Công nghệ sản xuất: Hybrid | ||
| 3 | Đồng hồ bấm giờ 365515-BK | 30 | Cái | Model: 365515-BK. Tiêu chuẩn: EXTECH - USA. Xuất xứ: China. Độ phân giải 1/100 giây trong 30 phút. Định dạng đồng hồ 12 hoặc 24 giờDung lượng thời gian: 23 giờ, 59 phút và 59,99 giây. Độ chính xác cơ bản: ± 3 giây / ngày. Vỏ và neckstrap chống nước. Kích thước: 2.3x2.8x0.5 "(5x70x15mm). Trọng lượng: 2oz (50g). Pin LR44 và 39 "(1m) snap-away neckstrap | ||
| 4 | Lưới bóng chuyền 402411N | 15 | Cái | Loại: LướiKích thước: Dài x Rộng (9,5m x 1m)Sản xuất tại Việt Nam Cỡ sợi: 2.5mm. Cỡ ô: 110mm. Băng trên: 1 băng. Cáp sắt: 3,0mm. | ||
| 5 | Lưới bóng đá 82300-WC | 5 | Cái | Mã sản phẩm: PQFN 82300-WC. Kích thước: 7.5m x 2.5m x 2.0m x 2.0m. | ||
| 6 | Vợt tennis Willson 100ULS | 10 | Cái | Kích thước mặt vợt / Headsize: 100 sq. in. / 645cm2; Chiều dài vợt / 27inch / 68,6cm; Trọng lượng chưa đan vợt / Unstrung weight: 260g; Độ cân bằng / 33.3CM/3 Pts HL; Kiểu đan dây / String pattern: 18x16 | ||
| 7 | Giày ASIA | 50 | Đôi | Thương hiệu: Asia.- Xuất xứ: Việt Nam. Đế giày có độ ma sát cao, chống trơn trượt tốt; Giầy đi chắc chân và có độ bền cao | ||
| 8 | Giày bata vải đế đinh | 50 | Đôi | Thương hiệu Thượng ĐìnhXuất xứ Việt NamChất liệu: vải thôMàu sắc: màu đenĐế giày: Đinh nhựa chống trơn trượt,đế khâuThân giầy làm từ lớp lót bông | ||
| 9 | Vợt cầu lông Lining 7II TD | 10 | Đôi | Vợt Cầu Lông Lining Turbo Charging 7II TD Chính Hãng Khung và thân vợt : carbon fibreTrọng lượng : 88 (+-4g)Mức độ căng dây tối đa : 9-12 kgVợt hơi nặng đầu: 290 +- 5mmChiều dài vợt : 675 mm | ||
| 10 | Tạ cao su Elip L1-25kg | 10 | Quả | Thương hiệu ElipXuất xứ thương hiệu Trung QuốcXuất xứ Trung QuốcTrọng lượng 25kg Chất liệu tạ: thép bọc cao su cao cấp | ||
| 11 | Tạ tay Inox cao cấp 5 kg | 10 | Quả | Nguồn gốc: Trung QuốcThương hiệu: JX-FitnesKhối lượng: 5kg Xử lý bề mặt: Mạ điệnĐặc tính: bền bỉ và không bị han gỉ | ||
| 12 | Sơn trắng (xịt) RedFox No.40 | 15 | Hộp | Đóng gói : chai kim loại 400ccSơn xịt màu thông dụng.Tạo bề mặt sáng.Sản xuất tại Thái Lan | ||
| 13 | Bóng tennis | 40 | Hộp | Bóng tennis Wilson Championship (4 Bóng/Lon) Màu sắc bóng: vàng | ||
| 14 | Cầu lông Thành công 77 | 49 | Tút | Hộp gồm 12 quả.Xuất xứ: Việt Nam. Lông cầu: 16 lông vũ.Trọng lượng: 5,0 ± 0,2.Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3 . * Phần đế cầu:Đế gỗ – Lie |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi