Gói thầu: 01.TB: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp huyện với các xã, thị trấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713096-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.TB: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp huyện với các xã, thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20220755997
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:42:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.562398E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.452.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 3.324.904.100 VND.-Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng.+ Hóa đơn.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.452.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.324.904.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với thiết bị.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải thực hiện cung cấp Phụ tùng thay thế trong 03 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với thiết bị.- Cam kết hỗ trợ kỷ thuật và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 tháng đối với: Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm, Bộ thiết bị đầu cuối.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngSố lượng: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thực hiện lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngSố lượng: tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thực hiện lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán Số lượng: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 01.TB: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp huyện với các xã, thị trấn
Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp huyện với các xã, thị trấn
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang Địa chỉ: thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Tên đơn vị: Công ty cổ phần Tư vấn DTH Địa chỉ: xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Tên đơn vị: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Địa chỉ: thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang Địa chỉ: thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh); Ngành nghề kinh doanh, sản xuất phù hợp với công việc của Gói thầu này
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có Bảng đề xuất kỹ thuật hàng hóa chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá và các yêu cầu khác phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu phải có Bảng chứng minh hàng hóa nhà thầu đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Có tài liệu kỹ thuật kèm theo là bản gốc hoặc bản sao chứng minh Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (Các tài liệu phải còn hiệu lực, với các tài liệu trong nước chỉ cần có bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch và tài liệu kỹ thuật. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Về tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc tài liệu tương đương: Nhà thầu phải đáp ứng đủ về số lượng của các mặt hàng theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V (Yêu cầu này chỉ áp dụng với thiết bị chính. Đối với hàng hóa là vật tư, phụ kiện và dịch vụ không bắt buộc phải có). - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ và giấy tờ khác liên quan theo quy định của pháp luật. + Đối với hàng hóa trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng và giấy tờ khác liên quan theo quy định của pháp luật. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hàng hóa Nhà thầu chào thầu phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với thiết bị chính và theo yêu cầu cụ thể tại mục 2.2 chương V, phải mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở đi và chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Hồ sơ dự thầu (Nộp cho Bên mời thầu để thực hiện đối chiếu tài liệu theo quy định. Việc đối chiếu tài liệu E-HSDT được thực hiện theo quy định tại điều 9 Thông tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). Thời gian và địa điểm đối chiếu tài liệu E-HSDT sẽ được Bên mời thầu thông báo cho Nhà thầu trước khi tiến hành Đối chiếu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang Địa chỉ: thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Vũ Quang Địa chỉ: thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
2Cổng kết nối các điểm cầu với MCU13LisienCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
3Bộ thiết bị đầu cuối1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
4Bộ thiết bị đầu cuối1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
5Smart TIVI2CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
6Máy tính điều hành cuộc họp1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
7Bộ chia HDMI3BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
8Tủ Rack1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
9Bộ điều khiển trung tâm hội nghị không dây1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
10Míc chủ tọa hội nghị không dây1CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
11Míc đại biểu hội nghị không dây20CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
12Tăng âm1CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
13Loa hộp treo tường4CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
14Micro không dây cầm tay1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
15Tủ âm thanh1CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
16Bàn trộn Mixer1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
17Âm ly1BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
18Cáp HDMI 20M3CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
19Cáp HDMI 5M4CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
20Dây mạng1ThùngCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
21Giá treo Tivi3BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
22Hạt mạng10CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
23Dây điện50MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
24Nẹp nhựa85MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
25Nẹp bán nguyệt50MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
26Dây điện180MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
27Ổ cắm 6 lỗ3CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
28Gói vật tư, phụ kiện1GóiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
29Bộ thiết bị đầu cuối11BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
30Smart Tivi11CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
31Loa phục vụ họp trực tuyến11BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
32Bộ chia mạng 5port12CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
33Tủ thiết bị chuyên dụng12BộCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
34Cáp HDMI 20M11CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
35Dây mạng4ThùngCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
36Giá treo Tivi11CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
37Hạt mạng1HộpCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
38Cáp tín hiệu âm thanh360MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
39Giá treo loa22MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
40Dây điện600MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
41Nẹp nhựa600MétCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
42Ổ cắm11CáiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
43Gói vật tư, phụ kiện lắp đặt11GóiCấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.562398E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.452.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 3.324.904.100 VND.-Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng.+ Hóa đơn.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.452.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.324.904.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với thiết bị.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải thực hiện cung cấp Phụ tùng thay thế trong 03 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với thiết bị.- Cam kết hỗ trợ kỷ thuật và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 tháng đối với: Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm, Bộ thiết bị đầu cuối.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngSố lượng: tối thiểu 01 người 1 Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin54
2 Nhân sự trực tiếp thực hiện lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngSố lượng: tối thiểu 02 người 2 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông 32
3 Nhân sự trực tiếp thực hiện lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán Số lượng: tối thiểu 01 người 1 Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->