Gói thầu: Nâng cấp, triển khai hệ thống lưu trữ điện tử dùng chung của tỉnh và hệ thống ký số tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, triển khai hệ thống lưu trữ điện tử dùng chung của tỉnh và hệ thống ký số tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:58:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,130,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 883,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7171471408E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nội dung hợp đồng tương tự: xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin.Nhà thầu phải cung nộp kèm E-HSDT scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.891.359.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.782.719.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trỉ giải pháp công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm phân tích, thiết kế hệ thống đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xây dựng, phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin; với vai trò thực hiện dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò triển khai dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, triển khai hệ thống lưu trữ điện tử dùng chung của tỉnh và hệ thống ký số tập trung Nâng cấp, triển khai hệ thống lưu trữ điện tử dùng chung của tỉnh và hệ thống ký số tập trung 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Bản SCAN (từ bản gốc) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu; (2) Bản SCAN (từ bản gốc) các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý kèm theo; (3) Bản SCAN (từ bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN hồ sơ nhân sự đề xuất cho gói thầu; (5) Bản SCAN (từ bản gốc) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam. (7) Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT (Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường...) (8) Văn bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh chất lượng và xuất xứ rõ ràng của nhà thầu về hàng hóa (Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình) (9) Cataloge của hàng hoá chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh, nếu ngôn ngữ khác thì phải dịch sang tiếng Việt của đơn vị dịch thuật). (10) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại ECDNT 10.2 (c). (11) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1)Văn bản cam kết chất lượng của hàng hóa và bản quyền phần mềm, không vi phạm bản quyền. (2)Bản chụp Giấy Chứng nhận hợp quy/Thông báo hợp quy của hàng hoá chào thầu theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông (nếu thiết bị chào thầu nằm trong danh mục quy định phải chứng nhận hợp quy hoặc thông báo hợp quy). (3)Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành chính hãng và xác nhận hàng hoá chính hãng của nhà phân phối tại thị trường Việt Nam (trong đó ghi rõ tên gói thầu, tên chủ đầu tư của gói thầu này). (4)Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định Chương V của E-HSMT. (5)Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. (6)Văn bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh chất lượng và xuất xứ rõ ràng của nhà thầu về hàng hóa (Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình) (7)Cataloge của hàng hoá chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh, nếu ngôn ngữ khác thì phải dịch sang tiếng Việt của đơn vị dịch thuật). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | (1) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu; (2) Các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý kèm theo; (3) Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (5) Các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a) của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 883.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Hệ thống lưu trữ điện tử dùng chung | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V và Phụ lục đính kèm của E-HSMT | Hạng mục Xây dựng hệ thống Lưu trữ điện tử dùng chung và ký số tập trung | |
| 2 | Tích hợp hệ thống Lưu trữ điện tử dùng chung và ký số tập trung | 1 | Phân hệ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V và Phụ lục đính kèm của E-HSMT | Hạng mục Xây dựng hệ thống Lưu trữ điện tử dùng chung và ký số tập trung | |
| 3 | Thiết bị ký số tập trung Trusted Hub Service Provider Appliance | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Hạng mục Xây dựng hệ thống Lưu trữ điện tử dùng chung và ký số tập trung | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Switch Core) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 5 | Thiết bị định tuyến TTDL (Router) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 6 | Thiết bị tường lửa lớp trong (Internal Firewall) - License cập nhật 03 năm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 7 | Máy chủ ảo hoá cho hệ thống Chassis Synergy 12000 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 8 | Hệ thống SAN Storage phục vụ cho dự án số hoá của tỉnh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 9 | Hệ thống thư viện băng từ Backup Tape | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 10 | Dây nhảy quang Multimode 15m | 10 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Linh kiện và phụ kiện mạng | |
| 11 | Dây nhảy quang Multimode 3m | 24 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Linh kiện và phụ kiện mạng | |
| 12 | Cáp đồng CAT5E/6 3m | 24 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Linh kiện và phụ kiện mạng | |
| 13 | RAM 32GB DDR4-2666 (bổ sung cho các máy chủ HPE Synergy 480 Gen10 hiện có) | 38 | Thanh | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Linh kiện và phụ kiện mạng | |
| 14 | Module 10Gb Cisco Uplink Switch Cisco 3850 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Linh kiện và phụ kiện mạng | |
| 15 | Hệ thống cân bằng tải cho các ứng dụng Web Application - License 01 năm | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 16 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 17 | Máy tính xách tay dùng cho văn phòng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 18 | Thiết bị máy in và quét tài liệu đa năng khổ A4 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | Thiết bị CNTT | |
| 19 | Phần mềm ảo hoá máy chủ hỗ trợ kỹ thuật 3 năm | 28 | License | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ | 50 | License | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Phần mềm sao lưu và khôi phục dữ liệu cho hệ thống ảo hoá | 8 | License | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Bộ bản quyền phần mềm phục vụ công tác số hoá và quản lý lưu trữ điện tử | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7171471408E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nội dung hợp đồng tương tự: xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin.Nhà thầu phải cung nộp kèm E-HSDT scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.891.359.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.782.719.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ trỉ giải pháp công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm phân tích, thiết kế hệ thống đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác; | 3 | 3 |
| 3 | Xây dựng, phát triển phần mềm | 15 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng hệ thống kho lưu trữ, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu; hệ thống tích hợp chia sẻ dữ liệu hoặc hệ thống an toàn thông tin; với vai trò thực hiện dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ triển khai | 5 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò triển khai dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi