Gói thầu: Gói thầu số 1- Hóa chất sinh học phân tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Hóa chất sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:56:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,367,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1- Hóa chất sinh học phân tử Nhiệm vụ: Sưu tập, đánh giá và phát triển nguồn gen loài lan Ngọc Điểm bản địa (Rhynchostylis gigantea L.) tại Khánh Hòa và Đắk Lắk 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết DNA tổng số | 3 | Bộ | - Kit tách chiết DNA bộ gen từ các chủng thực vật và các loại mô bằng công nghệ silica với phương pháp cột xoáy.- Thời gian: quy trình mất 30 phút sau bước phân giải tế bào- Không cần phải lọc trong bước phân giải tế bào- Hiệu suất tách chiết không thấp hơn 32 µg DNA từ 100 mg mẫu bao gồm DNA nhân, DNA ty thể và DNA lục lạp.- Sử dụng với phổ rộng các loại mẫu như lá, rễ, chồi và các bộ phận khác của cây.- DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern blotting và các phản ứng enzyme khác.- Quy cách 50 phản ứng/bộ | ||
| 2 | Taq DNA polymerase | 7 | Bộ | - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus- Kết hợp với các modified nucleotides- Tạo các sản phẩm 3'-A- Nồng độ: 5 U/µL- Quy cách 200 phản ứng/bộ | ||
| 3 | Mồi khuếch đại gen (Tổng hợp mồi) | 50 | Ống | - Nồng độ tổng hợp: 100 nmol- Nồng độ mồi tối thiếu: 3 ODs- - Mồi cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô.- Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống)- 100 nmol/ống | ||
| 4 | Thang DNA | 2 | Bộ | - Ladder sử dụng trong điện di DNA trên gel Agarose.Gồm 10 băng sáng tương đương với các kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp- Băng tham chiếu: 500 bp- Quy cách 5 x 50 µg/bộ | ||
| 5 | dNTP | 2 | Bộ | - Độ tinh khiết ≥ 99%- Nồng độ: 2 mM mỗi loại nucleotide- pH: 7.3-7.5 - Không nhiễm các nuclease, DNA của người và vi sinh vật khác- Độ ổn định: hoạt tính còn lại của dNTP mix không thấp hơn 95% so với mix ban đầu sau 7 tuần bảo quản ở nhiệt độ phòng và không thấp hơn 90% so với mix ban đầu sau 30 chu kỳ PCR.- Quy cách 5x1 mL/bộ | ||
| 6 | DNA gel loading Dye | 2 | Hộp | - Dùng trong chuẩn bị mẫu DNA điện di gel agarose hoặc polyacrylamide- Chứa 2 dye giúp dễ dàng quan sát (bromophenol blue và xylene cyanol FF)- Nồng độ: 6X- Quy cách 5x1 ml/hộp | ||
| 7 | Agarose cho điện di DNA | 1 | Chai | - Trạng thái: dạng bột.- Dải nồng độ pha: 0.4-5%- Không chứa DNAse, RNAse- Dải kích thước phân tách: 100bp đến hơn 30 kb- Giá trị EEO trong khoảng 0.08-0.11- Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1% ≥ 1200 g/cm2- Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1.5% ≥ 2300 g/cm2- Nhiệt độ tạo gel: 34-38 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 88 °C- Độ ẩm ≤ 8%- Ash ≤ 0.5%- Sulphate ≤ 0.1%- Không liên kết với DNA- Bảo quản: nhiệt độ phòng- Sử dụng trong sinh học phân tử- Quy cách 500 g/chai | ||
| 8 | Conditioning Reagent | 5 | lọ | - Loại bỏ hoàn toàn polymer giữa những lần chạy điện di mao quản trên máy giải trình tự.- Dạng túi sử dụng trực tiếp.- Sản phẩm thích hợp sử dụng với máy giải trình tự ABI3500 hoặc tương đương.- Chất lỏng- Độ dẫn điện ≤0,0571 µS/cm- Quy cách 1 unit/lọ | ||
| 9 | POP-4, 3500 Series-ABI | 2 | lọ | - Tạo gel phân tách dùng trong điện di mao quản- Đối với máy dùng bộ mao quản 8 ống: thời gian sử dụng được tối thiểu là 14 ngày sau khi nạp vào ống mao quản; phân tích được ≥ 384 mẫu; với ≥60 lượt nạp gel- Sản phẩm thích hợp sử dụng với máy giải trình tự ABI3500 như POP-7™ Polymer hoặc tương đương.- Quy cách 384 mẫu/lọ | ||
| 10 | Exosap-IT | 5 | Bộ | -Loại primer dư và dNTP dư từ phản ứng PCR cho ứng dụng downstream (giải trình tự…)- Sử dụng 2 loại enzyme thermolabile Exo I (loại mồi dư), thermolabile CIP (dephosphorylation dNTPs) - Enzyme được cung cấp trong 2 ống riêng biệt, tối ưu hóa trong 5 phút- Quy cách: 100 phản ứng/bộ | ||
| 11 | MgCl2 | 2 | Bộ | - Nồng độ: 25 mM- Đã được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm.- Không nhiễm endo-, exodeoxyribonucleases, ribonucleases, và phosphatases- Quy cách: 4 x 1.25 mL/bộ | ||
| 12 | Ammonium persulfate | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: (NH4)2S2O8 - Trọng lượng: 228.20 (g/mol). - Độ pH: 1-2 ở 228 g/l ở 25 °C- Độ hòa tan trong nước: 228 g/l ở 20 °C- Dùng cho sinh học phân tử. - Mật độ hơi: 7.9 (so với không khí) - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Nồng độ (Cl-): | ||
| 13 | KCl | 1 | Chai | - Công thức KCl- Trọng lượng phân tử: 74,55 g/mol- Độ pH: 5,5-8,5 ở 50 g/l ở 20°C- Tỷ trọng tương đối: 1,98- Độ hòa tan trong nước: 355 g/l ở 25°C- Pb ≤ 5 ppm, Cu, Fe, Zn ≤ 1ppm- Độ tinh sạch ≥ 98,5%- Quy cách: 500 g/chai | ||
| 14 | Rnase A | 2 | Bộ | - Nồng độ: 10 mg/mL- Cắt đặc hiệu mạch đơn RNA ở residue C và U- Không chứa DNAse- Không cần gia nhiệt để hoạt hóa- Quy cách 10 mg/bộ | ||
| 15 | Phenol | 2 | Chai | - Công thức C6H5OH- Trọng lượng phân tử: 94,11 g/mol- Độ tinh sạch ≥ 99%- Nước ≤ 0,5%- Mg ≤ 2 ppm, - Chì ≤ 5 ppm- Quy cách 25 g/chai | ||
| 16 | Ethanol tinh khiết | 2 | Chai | - Công thức hóa học: C2H6O- Khối lượng phân tử: 46,07- Nhiệt độ sôi 78.3°C (1013 hPa)- Tỉ trọng 0.790 - 0.793 g/cm3 (20°C)- Nhiệt độ nóng chảy -114.5°C- pH 7.0 (10 g/l, H₂O, 20°C)- Độ tinh sạch ≥ 99.9%- H2O ≤ 0.1%- Quy cách 1 lít/chai | ||
| 17 | ETDA | 2 | Chai | - Công thức hóa học: C10H16N2O8- Khối lượng phân tử: 292.25 g/mol- Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử,- Không chứa DNases, RNases, protease,- Độ tinh sạch: ≥ 99,0%,- Kim loại nặng: ≤0.001%- Dạng bột, màu trắng- Quy cách 500 g/chai | ||
| 18 | NaCl | 2 | Chai | - Công thức hóa học: NaCl- Khối lượng phân tử: 58.44- Trạng thái: chất rắn màu trắng- pH 5-8- Tinh sạch 99.5%- Nhiệt độ sôi 1461°C- Nóng chảy 801°C- Quy cách chai 1kg | ||
| 19 | Tris base | 2 | Chai | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử,- Tính chất: kết tinh, màu sắc: màu trắng- Công thức: C₄H₁₁NO₃;- Khối lượng phân tử: 121.4 g/mol; - Độ tinh khiết ≥ 99 %; - Độ pH: 10,2-10,6 ở 6 g/l ở 20°C- Điểm sôi: 288°C ở 1,013 hPa- Áp suất hơi: ≤ 0,1 hPa ở 20°C- Kim loại nặng ≤5 mg/kg- Quy cách 250g/chai | ||
| 20 | HCl | 2 | Chai | - Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol- Nồng độ: 36,5 - 38,0 %- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag.Ph Eur - Quy cách 1 lít/chai | ||
| 21 | Ammonium acetate | 2 | Chai | - Muối dạng hạt mịn, tinh khiết, không màu.- Công thức phân tử: CH3COONH4- Khối lượng phân tử: 77,08 g/mol- Quy cách 500 g/chai | ||
| 22 | isoamyl alcohol (3-Methyl-1-butanol) | 2 | Chai | - Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol- Độ tinh khiết ≥ 98.5 %;- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS- Quy cách 500 ml/chai | ||
| 23 | chloroform | 2 | Chai | - Hóa chất phân tích;- Độ tinh khiết ≥ 97.5 %; - Quy cách 4 lít/chai | ||
| 24 | trisodium phosphate | 2 | Chai | - Công thức: Na3O4P- Trọng lượng phân tử: 163,94- Chuẩn độ bởi HCl 95.5 - 104,5%- Độ pH: 11 ở 20°C- Đặc tính: rắn, Màu sắc: màu trắng- Độ hòa tan trong nước: 121g/l ở 20°C- Quy cách 25 g/chai | ||
| 25 | Nitơ lỏng | 6 | Lít | - Công thức N2- Trọng lượng riêng: 0,807 g/ml- Nhiệt độ -196°C- Nhiệt độ sôi: -196°C- Hằng số điện môi: 1.4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi