Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714481-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220735661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển KHCN tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:12:00 đến ngày 2022-08-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 591,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8683E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77366E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.708.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 08 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 24 giờ. (có cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp, bảo vệ thực vật, hoặc hóa học, hóa chất hoặc công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa chất hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu và phát triển Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Bảo tồn nguồn gen cây Lim xanh (Erthyrophleum fordii) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển KHCN tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên..


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Lâm nghiệp , địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Tất cả các tài liệu quy định tại Chương III và các tài liệu tại chương V, phần 2 yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu cung cấp Catalogue của sản phẩm chào hàng, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực - Nhà thầu cam kết khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Các Hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư (nếu có) . - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019; 2020; 2021) Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định
E-CDNT 10.2(c)
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. + Tất cả các hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: chủng loại, số lượng, chất lượng, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng. - Đơn giá Nhà thầu chào phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giả của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – E-HSMT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện lâm nghiệp và phát triển Bền Vững, địa chỉ: Trường Đại học Nông lâm, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 854 005
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SDS2500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
2CTAB (Hexadecyl trimethyl-ammonium bromide)2100gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
3NaCl2lọ 1kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
4Tris base2lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
5Ammonium Acetate20,5 kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
6β -Mecartoetanol2lọ 100mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
7Phenol2lọ 1000mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
8Chloroform2lọ 1000mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
9isoamylalcohol2lọ 1000mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
10Isopropanol2lọ 2,5 lítTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
11EDTA2lọ 1 kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
12Kít tách DNA thực vật5100 pư/bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
13Sodium acetate (3M)2lọ 500mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
14Glacial axetic axit2lọ 2,5lTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
15Taq polymerase5ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
16PCR buffer5ống 2mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
17dNTPs (dATP,dGTP,dCTP,dTPP)5ống/lonTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
18Mồi20cặpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
19PCR Master mix10500 pư/bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
20Kít tinh sạch sản phẩm PCR550 pư/bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
21Agarose2hộp 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
22DNA ladder 1 kb2ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
23DNA ladder 100 bp2ống 50 ugTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
24Ethidium bromide2lọ 5gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
256x Loading Buffer5ống 2mlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
26Cồn tuyệt đối80LítTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
27Cồn đốt 96%100LítTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
28H2O28LítTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
29HgCl29Chai 1kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
30KMnO47KgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
31NH4NO36Lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
32KH2PO46Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
33KNO35Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
34Na2EDTA5Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
35FeSO4.7H2O9Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
36CaCl2.2H2O4Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
37MgSO4.7H2O4Lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
38KI5Lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
39H3BO36Lọ 1KgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
40MnSO4.H2O7Lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
41CuSO4.5H2O7Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
42ZnSO4.7H2O5Lọ 500gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
43Na2MoO4.2H2O6Lọ 200gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
44CoCl2.6H2O7Lọ 200gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
45Vitamine B1 (Thiamine HCl)9Lọ 25gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
46Vitamine B6 (Piridocine HCl)7Lọ 25gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
47Nicotinic acid7Lọ 100gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
48Glycine7Lọ 100gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
49Myo- Inositol9Lọ 1000gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
50Sucrose200KgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
51Agar30KgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
52Axit 2,4 - điclophenoxiaxetic (2,4-D)2Lọ 25gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
53Naphthalene Acetic Acid (NAA)2Lọ 100gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
54Benzyl adenin (BAP)3Lọ 25gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
55Kinetin4Lọ 25gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
56Acid-3- indolaxetic (IAA)1Lọ 100gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
57Axit indol-3-butyric (IBA)3Lọ 50gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
58Acid Gibberellic (GA3)3Lọ 200gTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
59Thidiazuron (TDZ)3Lọ 500mgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
60Than hoạt tính3KgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8683E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77366E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 413.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.708.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 08 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 24 giờ. (có cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp, bảo vệ thực vật, hoặc hóa học, hóa chất hoặc công nghệ sinh học11
2 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa chất hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->