Gói thầu: Mua máy đo, máy hàn cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713777-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Mua máy đo, máy hàn cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20220712694
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:48:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,364,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,653,644 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (5):- Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.000.000 đồng VNĐ (3 x 656.000.000 = 1.968.000.000 đồng VNĐ). - Hoặc số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 656.000.000 đồng và Tổng giá trị các Hợp đồng ≥ 1.968.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy hàn hoặc máy đo OTDR cho các đơn vị là nhà mạng Viễn thông tại Việt Nam. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp các sản phẩm tương tự của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong gói thầu này.- Nhà thầu phải nộp kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.968.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có giấy ủy quyền (hoặc Hợp đồng cung cấp dịch vụ) bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất (hoặc nhà cung cấp dịch vụ) hoặc đơn vị bảo hành sản phẩm hàng hóa ủy quyền của hãng (hoặc nhà cung cấp dịch vụ). Các giấy tờ yêu cầu này phải là bản gốc, nếu là bản sao phải có xác nhận sao y bản chính có dấu đỏ của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam.- Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua máy đo, máy hàn cáp quang
Trang bị máy đo, máy hàn cáp quang phục vụ xử lý và phát triển thuê bao băng rộng cố định – Viễn thông Quảng Ngãi, năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư (Khấu hao tài sản).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0255.3827055;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ____ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Quảng Ngãi + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0255.3827055;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ghi rõ ngành nghề kinh doanh của nhà thầu (bản sao công chứng); 2. Hợp đồng tương tự như gói thầu, kèm Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn bán hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); 3. Một trong các tài liệu về tình hình tài chính (bản sao công chứng): -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2021 -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2021. -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận doanh nghiệp không nợ thuế. -Báo cáo kiểm toán năm 2020, 2021. 4. Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV E-HSMT (không kèm đơn giá, thành tiền). - Biểu tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV E-HSMT. - Catalogue/maquettet/tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT; - Bản gốc, hoặc bản sao công chứng Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất, Giấy Chứng nhận Đào tạo kỹ thuật bảo hành sửa chữa từ Hãng sản xuất (Trường hợp nhà thầu không phải đơn vị sản xuất trực tiếp đối với các thiết bị) - Văn bản cam kết của nhà thầu về xuất xứ hàng hoá đồng thời cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp các hồ sơ kèm theo hàng hóa khi giao hàng, bao gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), ... đối với hàng hoá thiết bị chính nhập khẩu; + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá thiết bị chính có xuất xứ trong nước. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến kho của VNPT Quảng Ngãi và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà/hãng sản xuất. Các giấy tờ yêu cầu này phải là bản gốc, nếu là bản sao phải có xác nhận sao y bản chính có dấu đỏ của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.653.644   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0255.3827055;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0912863464;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại điện thoại 0255.3713230; 0912863464 - Fax: 0255.3826799;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0912863464;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy hàn cáp quang FTTx (cấu hình thấp)20BộHàng hoá phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
2Máy đo OTDR (cấu hình thấp)6BộHàng hoá phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (5):- Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.000.000 đồng VNĐ (3 x 656.000.000 = 1.968.000.000 đồng VNĐ). - Hoặc số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 656.000.000 đồng và Tổng giá trị các Hợp đồng ≥ 1.968.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy hàn hoặc máy đo OTDR cho các đơn vị là nhà mạng Viễn thông tại Việt Nam. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp các sản phẩm tương tự của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong gói thầu này.- Nhà thầu phải nộp kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.968.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có giấy ủy quyền (hoặc Hợp đồng cung cấp dịch vụ) bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất (hoặc nhà cung cấp dịch vụ) hoặc đơn vị bảo hành sản phẩm hàng hóa ủy quyền của hãng (hoặc nhà cung cấp dịch vụ). Các giấy tờ yêu cầu này phải là bản gốc, nếu là bản sao phải có xác nhận sao y bản chính có dấu đỏ của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam.- Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->