Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:11:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản suất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: 03 tháng/lần/1năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày.- Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) nghành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách cung ứng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, hệ thống, có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp chứng chỉ đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Xây dựng thêm 10 phòng học và 01 nhà đa năng Trường THCS Hắc Dịch, phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có Bản sao chứng nhận giấy đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp. (Trừ hàng hóa tự sản xuất phải có đăng ký ngành nghề kinh doanh trong giấy phép đăng ký kinh doanh được cấp có thẩm quyền xét duyệt). + Hàng hóa phải có nhãn hiệu rõ ràng (đã đăng ký nhãn hiệu theo quy định). + Hàng hóa đã được công bố tiêu chuẩn chất lượng do cơ quan có thẩm quyền công bố. - Đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài phải có cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ khi giao hàng: Tất cả hồ sơ về tiêu chuẩn sản xuất chế tạo và công nghệ, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực (không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). - Toàn bộ hàng hóa mới 100%, có xuất sứ rõ ràng, hợp pháp, có thời gian đã được sử dụng trên thị trường trên 2 năm, bảo hành 12 tháng. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình cung cấp. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 03 Năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp xác nhận của Nhà sản xuất (bản gốc) cùng hàng hóa để hỗ trợ bảo hành, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hạng mục trong gói thầu này nếu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế ) | 216 | Bộ | Khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Kt bàn: 25x50mm, vuông 20mm ghế sắt mạ kẽm vuông 20mm, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU 3 lớp. Có rảnh để viết Kt bàn, ghế học sinh L6 đến lớp 9 là: Kt: 1,2x0,50x0,69 m. Kt ghế: R 0,36 x S 0,4 x C (0,37-0,41 ; 0,69- 0,71)m. Kt bàn, ghế học sinh lớp 7 đến lớp 9 là: Kt bàn 1,2 x 0,50 x 0,69 - 0,74m. Kt ghế R 0,36 x S 0,4 x C (0,38-0,41 ; 0,69 - 0,75)m | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 12 | Bộ | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 12 | Bộ | Bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ PU 3 lớp. | ||
| 4 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 12 | Cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm. | ||
| 5 | Tủ hồ sơ lớp học | 12 | Cái | Tủ sắt sơn tỉnh điện hình chữ nhật.Tủ gồm 2 khoang. + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + khoang dưới có 2 cánh sắt mở. +Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. | ||
| 6 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 12 | Cái | Chất liệu gỗ cao su ghép phun PUKích thước: 100x19.5x59.5cm (Rộng x Sâu x Cao). | ||
| 7 | Bảng tên lớp và phòng | 12 | Cái | Bằng mica màu xanh KT: 0,15x0,3m | ||
| 8 | Bảng trích thư Bác Hồ | 12 | Cái | Bằng mica màu xanh KT: 0,5x0,8m | ||
| 9 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 12 | Cái | Bằng mi ca màu xanh KT: 0,8x1,2m | ||
| 10 | Đồng hồ treo tường | 12 | Cái | Loại lớn | ||
| 11 | Bảng dạy tốt, học tốt | 12 | Bộ | Bằng mica màu xanh KT: 0,2x0,4m | ||
| 12 | Bảng danh dự trong các lớp …." | 12 | Cái | Bằng mica màu xanh KT: 0,8x1,2m | ||
| 13 | Khung + ảnh Bác Hồ | 12 | Cái | Khung + ảnh Bác Hồ 25*40 cm | ||
| 14 | Rèm cửa | 151 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox + công treo | ||
| 15 | Thùng đựng rác | 12 | Cái | Thùng đựng rác loại 10 L | ||
| 16 | Quạt treo tường | 12 | Cái | Quạt treo tường cao cấp +Công lắp + dây điện+ nẹp+ ổ cắm+ pát + phụ kiện … | ||
| 17 | Quạt trần đảo | 36 | Cái | Công suất 75WĐộng cơ điện một chiều, tiết kiệm điện năng +Công lắp + dây điện+ nẹp+ ổ cắm+ pát + phụ kiện … | ||
| 18 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Bàn bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 400 x Cao 750 mm, có ngăn dưới | ||
| 19 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Bẳng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ PU 3 lớp. | ||
| 20 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Bục thuyết trình bằng gỗ tự nhiên, phủ sơn PU màu | ||
| 21 | Phông treo tường hội trường | 112 | m2 | Bằng vài thun xanh có búa liềm cờ đỏ sao vàng | ||
| 22 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Màn chiếu điện 2,4 m x 2,4 m +giá treo + phụ kiện kết nối | ||
| 23 | Máy chiếu | 1 | Cái | MÁY CHIẾU VIEWSONIC PA503XP + PHỤ KIỆN TREO MÁY CHIẾU + DÂY HDMI + DÂY ĐIỆN + THIẾT BỊ KẾT NỐI MÁY TÍNHCông nghệ DLP; Độ phân giải thực XGA (1024x768)Cường độ sáng 3600 ANSI lumenKhoảng cách chiếu 1.19-13.11mTỉ lệ phóng hình 1.96 ~ 2.15Kích thước hiển thị 30 - 300 inch (đường chéo)Keystone Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°)Ống kính F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom)Zoom kỹ thuật số Có; Bóng đèn 190 wattTuổi thọ bóng đèn 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco)Màu hiển thị 1.07 tỷ màuCông nghệ xử lý màu sắc SuperColor,Độ tương phản 22.000:1Tỉ lệ khung hình chiếu Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1( 4 chế độ)Tần số quét Ngang: 15K~102KHz Dọc: 23~120HzTín hiệu tương thích , VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)Cổng kết nối HDMI 1.4 in x 2, VGA in x 2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232. Mini USB type B x1, USB type A (5V/1A)Mã điều khiển từ xa, 8 mã; Chức năng CEC : CóTự động bật nguồn : Có (Khi cung cấp tín hiệu HDMI, VGA hoặc nguồn điện)Ngôn ngữ 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt, Loa 2W+ Phụ kiện treo máy chiếu: Giá treo máy chiếu, dây HDMI, dây điện, nẹp ... | ||
| 24 | Máy tính LAPTOP | 1 | Cái | Bộ VXL: Intel Core i5 Tiger Lake1135G72.40 GHzBộ nhớ: 8GbỔ cứng/ Ổ đĩa quang: 256SSDMàn hình: 15.6 InchHệ điều hành: DOSTúi + mouse không dây | ||
| 25 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Âm ly OMATON 1200W, loa OMATON 600W 1 cặp, loa di động OMATON 800W, MICRO OMATON không dây 1 cặp, MICRO OMATON có dây 2 cái+ công lắp + phụ kiện+ dây tín hiệu … | ||
| 26 | Tivi 50"Inch | 1 | Cái | Tivi 50"Inch+công gắn+ giá treo + dây điện + nẹp + phụ kiện kết nối máy tính… | ||
| 27 | Rèm cửa | 20 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox + công treo | ||
| 28 | Máy vi tính | 8 | Cái | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam:Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) +CPU Intel® Core™ i5-10100 3.6GHz, bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHzMainboard G5Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi;2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus; 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở;4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email.+ DDR4 4GB bus 2666 ; HDD: 256GB SATA;Case/Powr: PSU 450W (đồng bộ thương hiệu)+ Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).+ Mouse: Optical (USB); Keyboard: Standard (USB). | ||
| 29 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 3 | Cái | Kích thước: (1.6 x 0.8 x 0.75)cm - Gia công bằng ván Cao su ghép dày 17mm. Hoặc ván công nghiệp phủ Vener. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ có ba ngăn. | ||
| 30 | Ghế xoay | 3 | Cái | Ghế xoay văn phòng, nâng hạ độ cao bằng cần hơi | ||
| 31 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Kích thước: (1.8 x 1.2 x 0.45)cm - Gia công bằng gổ Cao su ghép dày 17mm. Chia 4 ngăn, có cửa kính lùa. | ||
| 32 | Bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Kích thước: 1 ghế đôi + 2 ghế đơn +1 bàn kính, bằng gỗ xoan đào | ||
| 33 | Giá vẽ bằng gỗ | 5 | Cái | Giá vẽ bằng gỗ | ||
| 34 | Bảng vẽ | 5 | Cái | Bảng vẽ | ||
| 35 | Máy điều hòa hai cục 2 HP( inverter 1 chiều treo tường + khung đỡ giàn nóng) | 5 | Cái | Máy điều hòa hai cục 2 HP( inverter 1 chiều treo tường + khung đỡ giàn nóng) + Phụ kiện + công lắp + ống đồng + dây điện + Cb + … | ||
| 36 | Đàn organ | 10 | Cái | Đàn organ: + Bao + Chân 61 phím kích thước chuẩnPhản hồi chạm: 3 loại mức nhạy, Tắt64 nốt (32 đối với một số âm)Âm cài sẵn: 800Âm do người dùng tạo: 100Khác: Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể cấu hình, điểm thấp hơn, cài đặt điểm hợp âm)Hồi âm: 24 kiểu, TắtHợp xướng: 12 kiểu, ÂmPhát chậm: 15 kiểu, ÂmDSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản suất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: 03 tháng/lần/1năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày.- Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) nghành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách cung ứng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, có thẻ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, hệ thống, có thẻ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân gia công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị gỗ | 4 | Công nhân được cấp chứng chỉ đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi