Gói thầu: Mua, vận chuyển, lắp đặt bể thu gom bao bì vỏ chai thuốc BVTV sau khi sử dụng ngoài dồng ruộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua, vận chuyển, lắp đặt bể thu gom bao bì vỏ chai thuốc BVTV sau khi sử dụng ngoài dồng ruộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách giao không tự chủ tại quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 cảu Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:23:00 đến ngày 2022-08-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2018 (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là cung cấp hàng hóa : bể bê tông, thùng bê tông … thu gom, chứa rác thải độc hại (vỏ bao thuốc bảo vệ thực vật) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.334.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian bảo hành hàng hoá: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng.+ Thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với chủ đầu tư, bên mời thầu lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hoá thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế hàng hoá, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao Hàng hoá theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chủ trì thực hiện với 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật môi trường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua, vận chuyển, lắp đặt bể thu gom bao bì vỏ chai thuốc BVTV sau khi sử dụng ngoài dồng ruộng Xây dựng hệ thống bể thu gom xử lý bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật sau khi sử dụng ngoài đồng ruộng, tuyên truyền cho người dân về tác hại của tồn dư thuốc bảo vệ thực vật tới con người và cộng đồng tại huyện Yên Thành năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí ngân sách giao không tự chủ tại quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 cảu Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp (Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền chức năng, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu gói thầu). - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022; - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Biên bản giao hàng, Biên bản thanh lý hợp đồng và giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thực hiện các hợp đồng trên. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư, bên mới thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, minh bạch, chất lượng đảm bảo - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2022. - Bản thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. - Catalogue, hướng dẫn sử dụng; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành sản phẩm... |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư: ít nhất 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy chứng thực đăng ký thuế (bản sao chứng thực); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng tương tự (Bản sao). - Trường hợp, trong E-HSDT, Nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 CDNT 10.2 (c) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Nghệ An
Địa chỉ: 19 Trần Phú – Thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Tiến Đức – chi cục trưởng + Địa chỉ: Số 19 Trần Phú - Thành phố Vinh - Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp-Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Nghệ An + Địa chỉ: Số 19 Trần Phú - Thành phố Vinh - Nghệ An + Điện thoại: 0987.173.663 - 0889438283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Phòng Hành chính tổng hợp - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Nghệ An, địa chỉ: Số 19 Trần Phú - Thành phố Vinh - Nghệ An, Điện thoại: 0987.173.663 – 0889438283 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể thu gom bao bì vỏ chai thuốc BVTV sau khi sử dụng ngoài đồng ruộng | 1.112 | cái | - Bể hình trụ có kích thước hình học như sau: + Thành bể: thành bể hình trụ có đường kính ngoài: 0,7m, đường kính trong 0,6m; cao 0,7m; dày 0,05m. Được làm bằng bê tông mác 250 và phụ gia bê tông, mặt trong bể sơn chống thấm; + Đáy bể: Đáy bể dày 0,05m, được làm bằng bê tông mác 250 và phụ gia bê tông, mặt trong sơn chống thấm; + Nắp bể: Hình tròn đường kính 0,8m; dày 0,05m; được làm bằng bê tông cốt thép: thép phi 6 khoảng cách a=0,2m, bê tông mác 250 và phụ gia; + Cửa thu vỏ bao bì: Cửa hình chữ nhật có kích thước: cao 0,15m rộng 0,2m, đặt ngay mép trên thành bể; * Vật liệu: cát vàng sạch không nhiễm mặn, đá:1x2, xi măng, sắt, phụ gia, bê tông tiêu chuẩn hiện hành. - Bên ngoài bể có ghi dòng chữ “Bê thu gom vỏ bao bì thuốc BVTV sau sử dụng” và biểu tượng cảnh báo theo tiêu chuẩn việt nam TCVN 6707:2009 về chất thải nguy hại- dấu hiệu cảnh báo để nhân dân dễ nhận biết. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2018 (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là cung cấp hàng hóa : bể bê tông, thùng bê tông … thu gom, chứa rác thải độc hại (vỏ bao thuốc bảo vệ thực vật) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.334.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian bảo hành hàng hoá: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng.+ Thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với chủ đầu tư, bên mời thầu lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hoá thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế hàng hoá, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao Hàng hoá theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chủ trì thực hiện với 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kỹ thuật môi trường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán | 1 | Cử nhân kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi