Gói thầu: Cung cấp khí y tế sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp khí y tế sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:43:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,753,073,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 472,592,214 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi hai triệu năm trăm chín mươi hai nghìn hai trăm mười bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36296107E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.027.151.660 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 1 lần/tháng. Bảo trì hệ thống trong thời gian bảo hành, chi phí phụ tùng thay thế định kỳ sẽ do nhà thầu chịu.- Cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì khi có sự cố của hệ thống: cử nhân sự có chuyên môn phù hợp thực hiện công tác bảo hành không chậm hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp khí y tế sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 Mua sắm hàng hóa, sữa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài liệu thể hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV của E-HSMT. - Chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương. - Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của hệ thống chiết nạp bình theo quy định của Nhà nước. - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực của bồn oxi lỏng. Giấy chứng nhận Bảo hiểm rủi ro cháy nổ còn hiệu lực của bồn oxi lỏng. - Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực của bình chứa khí. - Cam kết chịu trách nhiệm an toàn về hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển và bàn giao. * Yêu cầu đối với nguồn cung cấp: - Nếu nhà thầu là nhà sản xuất thì phải có giấy phép sản xuất hóa chất. - Nếu nhà thầu là nhà phân phối thì phải có ủy quyền phân phối sản phẩm của các nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đáp ứng điều kiện nêu trên. - Phải có phiếu kiểm định chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất cho lô hàng gần nhất. - Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có). Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa phải còn hiệu lực, nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài (không phải tiếng Anh) phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối tại Việt Nam. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến địa điểm của chủ đầu tư,...tùy theo trường hợp cụ thể). Đơn giá hàng hoá là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hoá cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, bàn giao, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 472.592.214 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oxy lỏng | 3.000.000 | Kg | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: O2; Điểm sôi (ºC): - 183; Trạng thái vật lý: Chất lỏng; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,4289; Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ…); không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥99,9%. | Đơn giá mời thầu: 4.906 VNĐ | |
| 2 | Oxy khí (0,5m3/ bình) | 33.600 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: O2; Điểm sôi (ºC): - 183; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,4289; Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ…); không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥99,9%. | Đơn giá mời thầu: 23.500 VNĐ | |
| 3 | Oxy khí (1m3/bình) | 120 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: O2; Điểm sôi (ºC): - 183; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,4289; Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ…); không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥99,9%. | Đơn giá mời thầu: 27.500 VNĐ | |
| 4 | Oxy khí (6m3/bình) | 3.120 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: O2; Điểm sôi (ºC):- 183; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,4289; Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ…); không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥99,9%. | Đơn giá mời thầu: 49.060 VNĐ | |
| 5 | CO2 khí | 7.200 | Kg | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: CO2; Điểm sôi (ºC):- 78; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,976; không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng) : ≥99,9% | Đơn giá mời thầu: 11.000 VNĐ | |
| 6 | Nitơ khí (6m3/bình) | 12 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: N2; Điểm sôi (ºC): - 196; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,25, không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng): >99,90% | Đơn giá mời thầu: 55.550 VNĐ | |
| 7 | Argon khí (6m3/bình) | 24 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: Ar; Điểm sôi (ºC): - 185; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,78; không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng) : ≥99,99% | Đơn giá mời thầu: 220.000 VNĐ | |
| 8 | Argon khí (1m3/ bình) | 36 | Bình | - Đặc tính chung: Công thức hóa học: Ar; Điểm sôi (ºC): - 185; Trạng thái vật lý: Chất khí; Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,78; không mùi, không vị. - Chất lượng Sản phẩm: Hàm lượng (% theo trọng lượng) : ≥99,99% | Đơn giá mời thầu: 110.000 VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36296107E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.027.151.660 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo trì, bảo dưỡng ít nhất 1 lần/tháng. Bảo trì hệ thống trong thời gian bảo hành, chi phí phụ tùng thay thế định kỳ sẽ do nhà thầu chịu.- Cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì khi có sự cố của hệ thống: cử nhân sự có chuyên môn phù hợp thực hiện công tác bảo hành không chậm hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi