Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và mực in tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm và mực in tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:34:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,049,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó phải bao gồm các hạng mục văn phòng phẩm và mực in, linh kiện máy in (Hàng hóa phải được chủ đầu tư nghiệm thu, đưa vào sử dụng). - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó phải bao gồm các hạng mục văn phòng phẩm và mực in, linh kiện máy in có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND. Từ hợp đồng thứ hai trở đi, Nhà thầu kèm 01 hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và 01 hợp đồng cung cấp mực in, linh kiện máy in thì được xem là 01 hợp đồng tương tự có giá trị bằng tổng 02 hợp đồng này. Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.2.Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành (có xác nhận khối lượng hàng hóa cung cấp) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành kèm theo bảng khối lượng hàng hóa thực hiện) và các hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ bán hàng hoặc biên bản bàn giao hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng, đổi trả hàng (không phù hợp) hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tài chính kế toán hoặc các chuyên ngành tương đương khác (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm và mực in tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 Cung cấp văn phòng phẩm và mực in tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 14.3 | 14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội Thành phố GHồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 117C Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
điện thoại: 028.39979039
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 117C Nguyễn Đình Chính, P15, Quận PN, TP. HCM số điện thoại: 028.39979039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 028.39979039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy 70A4 IK PLUS | 7.500 | Ream | Định lượng: 70gsmKích thước: 210x297mmSố lượng: 500 tờ/ramMàu: trắngHoặc tương đương | ||
| 2 | Giấy 70A5 IK PLUS | 2.500 | Ream | Định lượng: 70Kích thước:140x210mmSố lượng: 500 tờ/ramMàu: trắngHoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy 70A3 IK PLUS | 300 | Ream | Định lượng: 70gsmKích thước: 297x420mmSố lượng: 500 tờ/ramMàu: trắngHoặc tương đương | ||
| 4 | Túi xốp trắng | 300 | Kg | Thuận Hưng hoặc tương đương | ||
| 5 | Túi xốp đen | 300 | Kg | Thuận Hưng hoặc tương đương | ||
| 6 | Bịch Nilong Trắng (Đáy 30) | 300 | Kg | Thuận Hưng hoặc tương đương | ||
| 7 | Viết lông bảng TL WB03 (các màu) | 150 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 8 | Bút lông dầu PM-09 Xanh/ Đen/Đỏ (Thiên long) | 600 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 9 | Bút Bi Để Bàn Bến Nghé Đôi | 150 | Cặp | Bến Nghé SP01 hoặc tương đương | ||
| 10 | Dây thun nhỏ | 10 | Bịch | Tân thành hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây thun trung | 40 | Bịch | Tân thành hoặc tương đương | ||
| 12 | Dây thun lớn | 100 | Bịch | Tân thành hoặc tương đương | ||
| 13 | Thun đại (0,5kg/bịch) | 60 | Kg | Tân thành hoặc tương đương | ||
| 14 | Bìa màu A4 180 (H) | 150 | Xấp | Bìa thái Sunflower hoặc tương đương | ||
| 15 | Sổ caro dày - kích thước A4 - bìa da | 50 | Quyển | Thuân Phát hoặc tương đương | ||
| 16 | Sổ ca-rô 21 x33 | 50 | Quyển | Thuân Phát hoặc tương đương | ||
| 17 | Sổ da A4 dày | 30 | Quyển | Thuân Phát hoặc tương đương | ||
| 18 | Tập 96 trang 5 ô ly THM | 30 | Quyển | Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 19 | Tampon Shiny S822-7 (xanh, đỏ) | 30 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 20 | Tampon máy đóng dấu tên Shiny Printer A-826D (xanh, đỏ) | 30 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 21 | Tampon máy đóng dấu tên Shiny Printer A-842 (đỏ, xanh) | 50 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 22 | Kệ rổ xéo nhỏ | 100 | Cái | Đào tiên hoặc tương đương | ||
| 23 | Sáp đếm tiền | 60 | Hộp | Sanlih hoặc tương đương | ||
| 24 | Tampon Shiny số 3 | 50 | Cái | Shiny hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy nhãn tommy các loại | 80 | Hộp | Tomy hoặc tương đương | ||
| 26 | Đồ lau bảng (loại tốt) | 30 | Cái | Bến Nghé hoặc tương đương | ||
| 27 | Drum 26A | 20 | Cái | Mitsumisi | ||
| 28 | Drum 05A | 20 | Cái | Mitsumisi | ||
| 29 | Drum 49A | 5 | Cái | Mitsumisi | ||
| 30 | Drum 35A | 5 | Cái | Mitsumisi | ||
| 31 | Drum 16A | 5 | Cái | Mitsumisi | ||
| 32 | Drum 64A | 5 | Cái | Mitsumisi | ||
| 33 | DRUM 38A | 5 | Cái | Mitsumisi | ||
| 34 | Gạt lớn 12A | 3 | Cái | Gạt lớn 12A – 2900 sử dụng cho máy in CANON LBP 2900, 3000, 4320, 4350...HP LASER JET 1010, 1020, 1319, 3050, 3055… | ||
| 35 | Bao lụa | 6 | Cái | Chính hãng Ascent, khổ A4 | ||
| 36 | Rulo | 6 | Cái | Rulo A4 | ||
| 37 | Cụm drum KX-FAD 412E | 5 | Cụm | Hộp Drum Panasonic KX-FAD 412A in được 6.000 trang A4 theo tiêu chuẩn hãngHộp Drum Panasonic 412 (là khay trống, cụm trống, ống drum, cartridge, catrich, toner) dùng cho máy in Panasonic KX-MB 1900, 2010, 2025, 2030, 2061, 2085 laser trắng đen (đơn sắc) | ||
| 38 | Drum BROTHER 2385 | 5 | Cây | Mã Drum: Drum Brother DR-2385, nguyên bộ chính hãng (DR-2385)Loại Drum: Nguyên bộ chính hãng Tuổi thọ Drum: 12.000 trang độ phủ 5%Xuất xứ: Chính hãng BrotherMáy dùng: Brother 2321d / 2366dw / 2361dn / 2701d / 2701dw | ||
| 39 | Trục từ 05A | 5 | cái | Trục từ, trục hít hộp mực máy in HP 05a, 80a và 26a (phôi thay thế) cho ra trang in rất Đậm, là cây trục sắt, màu đen xám, nằm trong hộp mực, có tác dụng như nam châm hít mực. Loại tốt, độ bền sử dụng khoảng 3 lần nạp mực. Đảm bảo 100% không bị trầy sướt, không thủng | ||
| 40 | Bìa 03 dây PL (10cm) - Thái dương | 200 | Cái | Thái Dương hoặc tương đương | ||
| 41 | Bìa acco nhựa A4 | 400 | Cái | Bìa Double A - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 42 | Bìa 100 lá nhựa trong A4 | 50 | Cái | Kingstar hoặc tương đương | ||
| 43 | Bìa còng 2 si 7cm - Elephent | 300 | Cái | Bìa còng Elephent - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 44 | Bìa lỗ A4 - 400gr | 50 | Xấp | Nguyễn Trần hoặc tương đương | ||
| 45 | Bìa nhựa 100 lá Kingstar | 50 | Cái | Bìa A4 Kingstar hoặc tương đương | ||
| 46 | Bìa 01 dây nhựa trong | 150 | Cái | Kingstra A4 hoặc tương đương | ||
| 47 | Bìa lá F4 | 1.500 | Cái | Plus khổ lớn hơn A4 hoặc tương đương | ||
| 48 | Bìa lá A4 Plus dày | 1.000 | cái | Plus khổ A4 hoặc tương đương | ||
| 49 | Bìa còng nhựa 3.5F thường xanh dương | 100 | Cái | Simili ABBA hoặc tương đương | ||
| 50 | Bìa Kiếng A4 1.5 | 50 | Xấp | Nhựa kiếng PVC A4 hoặc tương đương | ||
| 51 | Bìa kẹp A4 CF - 02 | 20 | Cái | Duble A hoặc tương đương | ||
| 52 | Mực Dấu Trodat đỏ | 60 | Lọ | Mực dấu Trodat hoặc tương đương | ||
| 53 | Mực Dấu Shiny xanh | 60 | Lọ | Mực dấu Shiny hoặc tương đương | ||
| 54 | Máy tính Casio DX - 12B | 20 | Cái | Casio hoặc tương đương | ||
| 55 | Máy tính Casio GX - 16B | 20 | Cái | Casio hoặc tương đương | ||
| 56 | Cồn 90 độ | 30 | Chai | Vĩnh Phúc hoặc tương đương | ||
| 57 | MỰC BƠM | 500 | Bình | Mực nạp Mitsumisi | ||
| 58 | Mực bơm BROTHER | 10 | Bình | Mực nạp Brother | ||
| 59 | Hộp mực 05A | 25 | Hộp | Mực in HP 05A Black LaserJet Toner Cartridge (CE505A)Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.300 trang độ phủ 5%Máy sử dụng: HP LaserJet P2035 / 2035n, 2055d, 2055dn | ||
| 60 | Hộp mực 53A | 5 | Hộp | Mực in HP 53A Black LaserJet Toner CartridgeLoại mực: Laser Trắng đen đơn sắcDung lượng: 3000 Trang/độ phủ 5% | ||
| 61 | Hộp mực 49A | 5 | Hộp | Mã mực: Mực in chính hãng HP 49A Black LaserJet Toner Cartridge (Q5949A)Loại mực: Laser trắng đenDùng cho máy: HP: HP laserjet 1160/1320/3390/3392 / LASER Enterprise 600 / Printer M601n/M601dn/M602n/M602dn/M602x/M603n/M603dnCanon: LBP3300 (tương đương Cartridge 308)Dung lượng: 2,500 trang độ phủ 5%Bảo hành: Chính hãng | ||
| 62 | Hộp mực 26A | 3 | Hộp | Mã mực: 26A (CF226A)Thương Hiệu: HPLoại mực: Laser Trắng đenDung lượng: 3100 Trang/độ phủ 5%Loại sản phẩm: Chính hãng | ||
| 63 | Hộp mực 78A | 5 | Hộp | Loại mực in: Mực in HP Laser đen trắngMàu sắc: Hộp mực màu đenMã mực: HP – 78A (CE278A) (Black)Loại máy in sử dụng: HP LJ P1606dn, P1566, P1560 (Series), HP 1536 DNFDung lượng: In khoảng 2.100 trang (với độ che phủ 5%) | ||
| 64 | Hộp mực 80A | 50 | Hộp | Mực Laser màu đen dùng cho HP M401, M401D, M401N, M401DN - 2700 trang (độ phủ 5%) Mực in HP CF280A. Thương hiệu HP | ||
| 65 | Hộp mực 85A | 3 | Hộp | Mực in LASER HP 85A CE285ASố trang in tối đa: 1600 trangĐộ phủ: 5%Màu mực in: đenDùng cho máy in: HP LaserJet P1102/ P1102W/ M1132/ M1212 | ||
| 66 | Hộp mực 81A | 3 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đenMã mực: HP 81A (CF281A)Dùng cho máy in: HP M604n/ M604dn/ M605n/ M605dn/ M606dnDung lượng: 10.500 trang độ phủ 5%Bảo hành: Chính hãng | ||
| 67 | Hộp mực BROTHER 2385 | 3 | Hộp | Tương thích với máy in Brother DCP-L2520D/ HL-L2366DW/ HL-L2321D/HL-2361DN/MFC-L2701DWChất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 2600 trang với độ in phủ mực 5 %. | ||
| 68 | Hộp mực 76A | 70 | Hộp | Mã mực: Mực in HP CF276A (HP 76A) chính hãng Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 3.000 trang độ phủ 5%Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của hãng HP Việt NamMáy in sử dụng: Hp Laserjet Pro M404D, M404DN, M404N, M404DW, HP LaserJet Pro MFP M428FDW, M428FDN | ||
| 69 | Mực FAX KX-TAT411E | 5 | Cái | Hộp Mực Fax Panasonic KX - FAT411E Sử dụng cho máy fax Panasonic KX-MB1900, KX-MB2010, KX-MB2025, KX-MB2030, KX-MB2085, KX-MB2090, KX-MB2120, KX-MB2130, KX-MB2170.- Số trang in: 2.000 trang- Độ phủ: 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó phải bao gồm các hạng mục văn phòng phẩm và mực in, linh kiện máy in (Hàng hóa phải được chủ đầu tư nghiệm thu, đưa vào sử dụng). - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó phải bao gồm các hạng mục văn phòng phẩm và mực in, linh kiện máy in có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND. Từ hợp đồng thứ hai trở đi, Nhà thầu kèm 01 hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và 01 hợp đồng cung cấp mực in, linh kiện máy in thì được xem là 01 hợp đồng tương tự có giá trị bằng tổng 02 hợp đồng này. Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.2.Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành (có xác nhận khối lượng hàng hóa cung cấp) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành kèm theo bảng khối lượng hàng hóa thực hiện) và các hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ bán hàng hoặc biên bản bàn giao hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng, đổi trả hàng (không phù hợp) hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tài chính kế toán hoặc các chuyên ngành tương đương khác (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi