Gói thầu: Gói thầu MSKCP-1:Mua sắm vật tư hóa chất KCP-1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSKCP-1:Mua sắm vật tư hóa chất KCP-1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:21:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,570,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSKCP-1:Mua sắm vật tư hóa chất KCP-1 Mua sắm vật tư, hóa chất thuộc Đề tài cấp Viện Nghiên cứu chế tạo TP cho ĐC36 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn tuyệt đối | 50 | lít | - Dạng ngoài: Dung dịch trong suốt, không màu, không có tạp chất cơ học. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,5 %.- Hàm lượng este phức (tính theo axit axêtic), không lớn hơn: 10 mg/l. - Hàm lượng anđêhit (tính theo foocmanđêhit), không lớn hơn: 20 mg/l. - Hàm lượng mêtanol, không lớn hơn : 0,05 %. - Hàm lượng cặn, không lớn hơn: 5 mg/l | ||
| 2 | Axeton | 80 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Chỉ số axit, không lớn hơn: 0,5 mg KOH/g. - Hàm lượng cặn không bay hơi, không lớn hơn: 0,2 % | ||
| 3 | Natri hydroxit | 80 | kg | - Dạng ngoài: Tinh thể màu trắng hoặc xanh nhạt, không có tạp chất. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Hàm lượng NaCl, không lớn hơn: 0,05 %. - Hàm lượng NaClO3, không lớn hơn: 0,2 % | ||
| 4 | Na2CO3, P | 30 | kg | - Dạng ngoài: Tinh thể hoặc bột màu trắng, không có tạp chất. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Hàm lượng NaCl, không lớn hơn: 0,5 %. - Hàm lượng các chất không tan trong nước, không lớn hơn: 0,5 %. - Lượng mất khi nung, không lớn hơn: 2,5 % | ||
| 5 | Glyxerin | 60 | kg | - Dạng ngoài: Chất lỏng, nhớt, trong suốt, không màu, không mùi, không có tạp chất. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Tỷ trọng ở 200C, không nhỏ hơn: 1,261 g/ml. - Trị số phản ứng (dung dịch KOH hoặc HCl 0,1 mol/l), không lớn hơn: 1,5 ml. - Chỉ số xà phòng hóa, không lớn hơn: 0,7 mg KOH/g. - Hàm lượng các chất không bay hơi, không lớn hơn: 0,1 %. - Hàm lượng tro, không lớn hơn: 0,05 % | ||
| 6 | Axit HNO3 | 100 | kg | - Hàm lượng axit nitric: 68,0 ÷ 70 %. - Hàm lượng sắt (Fe), không lớn hơn: 15 ppm. - Hàm lượng clorua, không lớn hơn: 6 ppm. - Hàm lượng cặn sau khi nung, không lớn hơn: 0,01 %. - Hàm lượng các oxit nitơ, tính theo NO2, không lớn hơn: 50 ppm. - Tỷ trọng ở 200C: 1,405 ÷ 1,414 g/ml. - Hàm lượng kim loại nặng (tính theo Pb), không lớn hơn: 0,1 ppm | ||
| 7 | Axit H2SO4 đặc | 80 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không có tạp chất. - Hàm lượng axit sunphuric, không nhỏ hơn: 96 % . - Hàm lượng cặn cháy, không lớn hơn: 0,1 %. - Hàm lượng nước, không lớn hơn: 4 % | ||
| 8 | Toluen | 20 | kg | - Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, không có tạp chất. - Tỷ trọng ở 200C : 0,845 ÷ 0,885 g/ml. - Hàm lượng ẩm tự do: 0 %. - Chỉ số brôm, không lớn hơn: 0,015 g/100 ml | ||
| 9 | Xentralit-2, P | 3 | kg | - Dạng ngoài: Bột màu trắng hoặc vàng nhạt, không có tạp chất. - Hàm lượng ẩm, không lớn hơn: 0,5 %. - Hàm lượng anilin, không lớn hơn: 0,26 %. - Phản ứng của nước chiết: Trung tính. - Hàm lượng chất không tan trong cồn, không lớn hơn: 0,09 %. - Hàm lượng tro, không lớn hơn: 0,08 %. - Điểm đông đặc, không nhỏ hơn: 119 0C | ||
| 10 | Vazơlin | 2 | kg | - Dạng ngoài: Dạng sáp, màu trắng hoặc màu vàng nhạt, không có tạp chất. - Điểm chảy giọt: 37÷50 0C. - Độ nhớt ở 60 0C, không nhỏ hơn: 2 0E. - Chỉ số axit, không lớn hơn: 0,28 mgKOH/g. - Hàm lượng tro: không lớn hơn: 0,03 %. - Hàm lượng tạp chất, không lớn hơn: 0,025 %. - Hàm lượng chất bay hơi, không lớn hơn: 0,5 %. - Độ pH của nước chiết: 6÷8 | ||
| 11 | PbO | 1 | kg | - Dạng ngoài: Bột màu vàng nhạt đến cam, không có tạp chất, không vón cục. - Độ tinh khiết, không nhỏ hơn: 98 %. - Hàm lượng các chất không tan trong axit axetic, không lớn hơn: 2 %. - Kích thước hạt: + Lọt qua sàng kích thước lỗ 0,2 mm: 100%. + Lượng còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,15 mm, không lớn hơn: 1,5 % | ||
| 12 | MgO | 1 | kg | - Dạng ngoài: Bột màu trắng, không mùi, không có tạp chất, không vón cục. - Độ tinh khiết, không nhỏ hơn: 98 %. - Khối lượng riêng ở 25 oC: 3,57¸3,59 g/cm3 . - Kích thước hạt: + Lọt qua sàng kích thước lỗ 0,2 mm: 100%. + Lượng còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,15 mm, không lớn hơn: 1,5 % | ||
| 13 | CaCO3 | 3 | kg | - Dạng ngoài: Bột mịn, màu trắng, không có tạp chất, không vón cục. - Độ tinh khiết, không nhỏ hơn: 98 %. - Hàm lượng chất không tan trong axit HCl, không lớn hơn: 1 %. - Kích thước hạt: + Lọt qua sàng kích thước lỗ 0,2 mm: 100%. + Lượng còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,15 mm, không lớn hơn: 1,5 % | ||
| 14 | Mỡ bảo quản | 20 | kg | - Điểm chảy giọt: (37÷50) oC. - Độ nhớt động lực học ở 60 oC, không nhỏ hơn: 2,0 Pa.s. - Chỉ số axit, không lớn hơn: 0,28 mg KOH/g. - Hàm ẩm, không lớn hơn: 0,1 %. - Tạp chất cơ học, không lớn hơn: 0,03 % | ||
| 15 | Xăng butyl | 50 | lít | - Dạng ngoài: Dạng lỏng, trong suốt không màu, có mùi dầu chuối, tan chậm trong nước. - Hàm lượng chất chính: ≥ 99,6 % | ||
| 16 | Kali bicromat | 25 | kg | - Dạng ngoài: Tinh thể màu đỏ cam, không có tạp chất. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,5 %. - Hàm lượng cặn không tan, không lớn hơn: 0,02 %. - Hàm lượng ẩm, không lớn hơn: 0,08 % | ||
| 17 | Amoni hydrocacbonat | 20 | kg | - Dạng ngoài: Dạng bột,màu trắng, không lẫn tạp chất. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Hàm lượng cặn không tan, không lớn hơn: 0,02 %. - Hàm lượng Fe quy ra Fe2O3, không lớn hơn: 0,01 %. - Hàm lượng (SO42-), không lớn hơn: 0,02 % | ||
| 18 | Chất hoạt động bề mặt carbopol | 25 | kg | - Dạng ngoài: Bột mịn màu trắng. - Hàm lượng chất chính, không nhỏ hơn: 99,0 %. - Chỉ số axit, không lớn hơn: 12,00 mg KOH/g. - Hàm lượng ẩm, không lớn hơn: 0,1 %. - Hàm lượng cặn không tan, không lớn hơn: 0,1 % | ||
| 19 | Giấy lọc Φ100 | 3 | Hộp | Giấy lọc đường kính 10 cm, tốc độ lọc trung bình | ||
| 20 | Thước kẹp điện tử | 2 | Cái | Thước cặp cho phép đọc kết quả đo trên màn hình kỹ thuật số, độ chính xác: 1/100 mm | ||
| 21 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Máy khuấy từ gia nhiệt, thể tích khuấy tối đa 1000 ml, tốc độ khuấy: 0-2300 rpm (không có tải) | ||
| 22 | Bình cầu 3 cổ 2 lít | 5 | Chiếc | Bình cầu làm từ thủy tinh trung tính, đáy tròn, cổ nhám (dùng cho các phản ứng ở nhiệt độ cao, thành dày, loại 2000ml) | ||
| 23 | Phễu lọc Φ100 | 5 | Chiếc | Phễu lọc từ thủy tinh trung tính, đường kính 100 mm | ||
| 24 | Bình tam giác 1 lít | 5 | Chiếc | Bình tam giác làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 1 lít | ||
| 25 | Cốc đong 5 lít | 5 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 5 lít | ||
| 26 | Cốc đong 2 lít | 8 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 2 lít | ||
| 27 | Cốc đong 500 ml | 8 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 500 ml | ||
| 28 | Cốc đong 250 ml | 8 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 250 ml | ||
| 29 | Phễu chiết 500 ml | 7 | Chiếc | Phễu chiết làm từ thủy tinh trung tính, định lượng 500 ml | ||
| 30 | Khẩu trang | 6 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp, độ đàn hồi và co giãn tốt (dùng khi thực hiện thí nghiệm) | ||
| 31 | Mặt nạ phòng độc | 6 | cái | Mặt nạ phòng độc lọc được khói bụi, tất cả các loại khí độc hại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi