Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714775-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220725766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:19:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông.


- Bên mời thầu: VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC , địa chỉ: Số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến điểm giao hàng của Bên mua) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. +Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuẩn Saxitoxins5HộpHPLC. Hộp 1mg, mức độ chất lượng: 300
2Chuẩn Tetrodotoxin10ỐngHPLC. ống 1 mg, > 98%
3Chuẩn Domoic acid10ỐngHPLC. ống 1 mg, >90%
4Chuẩn Ciguatoxin (CTX 3C)10ỐngHLPC, LC-MS. ống 100ng
5Envi-Carb 250mg/3mL.10Hộp 54 cộtCột xử lý và Làm sạch mẫu. particle size 120-400 mesh; surface area 100 m2/g
6Sep-Pak C18 cartridge column10Hộp 54 cáiSorbent per Cartridge, Size 55-105 µm
7ODS cartridges (Inert Sep C18. 200mg)10Hộp 50 cáiCột để tinh sạch mẫu; Cột Octadecylsilane, C18 ODS, 200 mg, 3 mL tube
8PSA cartridge (InertSep PSA. 200 mg)10Hộp 50 cáiCột để tinh sạch mẫu; 200mg, 3 ml Tube
9Florisil cartridge (InertSep FLPR. 500 mg)10Hộp 50 cáiCột để tinh sạch mẫu; kích cỡ hạt: 100-300 mm, diện tích bề mặt: 230 m2/g, thể tích rỗng: 0.5 mL/g, kích thước lổ rổng: 9 nm
10Amicon Ultra Centrifugal Filter unit10Hộp 96 cáiMàng lọc tinh sạch mẫu, đường kính 22,7 mm; MWCO: 50.000 Da, Vol. 4ml
11Glass Microfibre Filters (GF/F). 47 mm20Hộp 100 cáiMàng lọc tinh sạch mẫu, loại sợi thủy tinh, kích thước lổ 0,45 mm, đường kính 47mm
12Filter paper 110 mm50Hộp 100 cáiMàng lọc tinh sạch mẫu, loại sợi thủy tinh, kích thước lổ 0,45 mm, đường kính 110 mm
13Waters Acauity UPLC BEH Amide 1.7 µm. 2.1 x 150 mm5CộtCột cho LC/MS-MS
14Waters X-bridge amide 2.1 x 150 mm5CộtCột cho LC/MS-MS
15Zorbax Eclipse Plus C18 column5CộtCột cho LC/MS-MS; 25 cm × 4.6 mm
16ODP-50 column5CộtCột cho LC/MS-MS, ODP-50 4E, 250 Å, kích cỡ hạt 5 µm, đường kính 4.6 mm, chiều dài 250 mm
17ODS-Q3 column5CộtCột cho LC/MS-MS, 250 Å, diện tích bề mặt 170 m2/g, kích cỡ hạt 5 µm, đường kính 4.6 mm, chiều dài 250 mm
18Cột 5C18 250 x 4.6 mm5CộtCột cho HPLC Chứa 15.000 tấm.
19Cột 3C18 HG 150 x 4.6 mm.5CộtCột cho HPLCHạt có đường kính 3µm,100.000 tấm, kích thước 150 x 4.6 mm
20Cột EC-18 φ2.0 x 100 mm9CộtCột cho LC/MS-MS
21Acid acetic10LítHóa chất chiết suất, 49-51%
22Dichloromethane CH2Cl210LítHóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5%
23Diethyl ether (C2H5)2O10LítHóa chất tinh sạch STXs, ≥99.9%
24Ethanol C2H5OH10LítHóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5%,
25Ethyl acetate10LítHóa chất để tinh sạch mẫu, >99,8%
26Hexane C6H1410LítHóa chất để tinh sạch mẫu, >97%
27Methanol CH3OH10LítHóa chất để tinh sạch mẫu, 99,9%
28Millipore 10kda. 0.5 mL5HộpHóa chất để tinh sạch mẫu, lọc siêu âm thể tích 0,5 ml
29Acetonitrile CH3CN5LítHóa chất cho HPLC, chai 1 lít; ≥99,9%
30Acid acetic5Ampoule 50 mLHóa chất cho LC/MS, thể tích 50ml
31Ammonium acetate C2H7NO250.5KgHóa chất HPLC, ≥99,0%, ≤ 1% nước
32Ammonium formate HCOONH45Lọ 100 mLHóa chất LC/MS-MS, ≥99,995%, ≤50.0 ppm kim loại
33Ammonium sulfate  (NH4)2 SO450.5 KgHPLC Tinh khiết ≥ 99%,
34Amoni hidroxyte NH4OH5ChaiLC/MS, chai 1 lít, ≥25% dạng dung dịch
35Formic acid HCOOH5Lọ 50 mLHóa chất LC/MS/MS
36Heptafluorobutyric acid HFBA510mLHóa chất HPLC
37Hydroxyt natri NaOH51 KgHóa chất HPLC
38Periodic acid HIO4100.5kgHóa chất HPLC
39Sodium1-heptansulfonate C7H15NaO3S525 gHóa chất HPLC
40Tetrabutyl ammonium phosphate C16H38NO4P510mLHóa chất HPLC
41Trichloroacetic acid CCl3COOH5100gHóa chất HPLC
42Tween 605Lọ 0.5 kgMouse bioassay, stearic acid, 40-60%, total stearic và palmitic acid, ≥90%
43Acid acetic4250gPCR, tinh khiết 99.8%
44Boric acid4500 gtinh khiết 99,5%
45Agarose DNA4100 gram/lọPCR, 10mg/mL dạng dung dịch
46Deoxynucleotide (dNTP) Solution Mix48 μmol of eachPCR, nồng độ
47DNeasy Plant Mini Kit450rxn/ bộTách chiết bằng công nghệ cột
48DNA decontamination reagent for removal of DNA and DNase on lab equipment4chai/ 250 mLPCR
49EDTA. disodium salt. dihydrate. for molecular biology4250 gPCR
50ep Dualfilter T.I.P.S. SealMax410 racks × 96 tipsPCR clean and sterile. 0.1 – 10 µL S. 34 mm. dark gray. 960 tips
51ep Dualfilter T.I.P.S.® SealMax.410 racks × 96 tipsPCR clean and sterile. 2 – 100 µL. 53 mm
52ep Dualfilter T.I.P.S.SealMax.410 racks × 96 tipsPCR clean and sterile. 50 – 1.000 µL. 76 mm
53Gel Loading Dye. Purple (6X)44 ml/ BộPCR
54Illustra GFX PCR DNA and Gel Band Purification Kits4100 rxn/ bộBộ kit cô đặc DNA và tinh sạch sản phẩm PCR hoặc DNA fragments từ 50bp đến 10kb. Tinh sạch DNA từ agarose gel lên đến 900 mg.
55Illustra tissue and cells genomicPrep Mini Spin Kit450rxn/ bộTách chiết và tinh sạch genomic DNA từ mẫu mô và tế bào động vật bằng công nghệ cột
56Luna Universal SYBR qPCR Master Mix4200 rxn (2 x 1 ml)Master mix chạy Realtime PCR với SYBR phù hợp cho tất cả các dòng máy Realtime
57Magnesium Chloride (MgCl2) Solution46 ml (4 x 1.5 ml)PCR, 1.00 M±0.01 M, kim loại nặng ≤ 5ppm
58Masterclear Cap Strips and real-time PCR Tube Strips White4Hộp(10 × 12 pcs.)
59Oligo synthesis4ốngPCR
60OneTaq® 2X Master Mix with Standard Buffer4100 rxn (50 μl)PCR
61p Dualfilter T.I.P.S.SealMax410 racks × 96 tipsPCR clean and sterile. 2 – 200 µL. 55 mm
62RNase AWAY decontamination reagent for Rnase4chai/ 250 mLPCR
63RunSafe - Hóa chất nhuộm DNA41 ml/ vialPCR, Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF, Orange G
64Safe- lock tubes 1.5ml41000 tubes/ hộp1000 tubes/ hộp
65Tổng hợp probe4ỐngPCR
66Tris base4500 gPCR
67Tubes PCR 0.2ml safe lock41000 tubes/ hộpThiết kế nắp chống nhiễm. dễ mở
681 kb DNA Ladder4200 gel lanes (0.2ml)PCR
69Absolute ethanol - Molecular grade41 lit/chaiDNA isolation
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học)22
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->