Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:19:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến điểm giao hàng của Bên mua) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | +Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. +Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn Saxitoxins | 5 | Hộp | HPLC. Hộp 1mg, mức độ chất lượng: 300 | ||
| 2 | Chuẩn Tetrodotoxin | 10 | Ống | HPLC. ống 1 mg, > 98% | ||
| 3 | Chuẩn Domoic acid | 10 | Ống | HPLC. ống 1 mg, >90% | ||
| 4 | Chuẩn Ciguatoxin (CTX 3C) | 10 | Ống | HLPC, LC-MS. ống 100ng | ||
| 5 | Envi-Carb 250mg/3mL. | 10 | Hộp 54 cột | Cột xử lý và Làm sạch mẫu. particle size 120-400 mesh; surface area 100 m2/g | ||
| 6 | Sep-Pak C18 cartridge column | 10 | Hộp 54 cái | Sorbent per Cartridge, Size 55-105 µm | ||
| 7 | ODS cartridges (Inert Sep C18. 200mg) | 10 | Hộp 50 cái | Cột để tinh sạch mẫu; Cột Octadecylsilane, C18 ODS, 200 mg, 3 mL tube | ||
| 8 | PSA cartridge (InertSep PSA. 200 mg) | 10 | Hộp 50 cái | Cột để tinh sạch mẫu; 200mg, 3 ml Tube | ||
| 9 | Florisil cartridge (InertSep FLPR. 500 mg) | 10 | Hộp 50 cái | Cột để tinh sạch mẫu; kích cỡ hạt: 100-300 mm, diện tích bề mặt: 230 m2/g, thể tích rỗng: 0.5 mL/g, kích thước lổ rổng: 9 nm | ||
| 10 | Amicon Ultra Centrifugal Filter unit | 10 | Hộp 96 cái | Màng lọc tinh sạch mẫu, đường kính 22,7 mm; MWCO: 50.000 Da, Vol. 4ml | ||
| 11 | Glass Microfibre Filters (GF/F). 47 mm | 20 | Hộp 100 cái | Màng lọc tinh sạch mẫu, loại sợi thủy tinh, kích thước lổ 0,45 mm, đường kính 47mm | ||
| 12 | Filter paper 110 mm | 50 | Hộp 100 cái | Màng lọc tinh sạch mẫu, loại sợi thủy tinh, kích thước lổ 0,45 mm, đường kính 110 mm | ||
| 13 | Waters Acauity UPLC BEH Amide 1.7 µm. 2.1 x 150 mm | 5 | Cột | Cột cho LC/MS-MS | ||
| 14 | Waters X-bridge amide 2.1 x 150 mm | 5 | Cột | Cột cho LC/MS-MS | ||
| 15 | Zorbax Eclipse Plus C18 column | 5 | Cột | Cột cho LC/MS-MS; 25 cm × 4.6 mm | ||
| 16 | ODP-50 column | 5 | Cột | Cột cho LC/MS-MS, ODP-50 4E, 250 Å, kích cỡ hạt 5 µm, đường kính 4.6 mm, chiều dài 250 mm | ||
| 17 | ODS-Q3 column | 5 | Cột | Cột cho LC/MS-MS, 250 Å, diện tích bề mặt 170 m2/g, kích cỡ hạt 5 µm, đường kính 4.6 mm, chiều dài 250 mm | ||
| 18 | Cột 5C18 250 x 4.6 mm | 5 | Cột | Cột cho HPLC Chứa 15.000 tấm. | ||
| 19 | Cột 3C18 HG 150 x 4.6 mm. | 5 | Cột | Cột cho HPLCHạt có đường kính 3µm,100.000 tấm, kích thước 150 x 4.6 mm | ||
| 20 | Cột EC-18 φ2.0 x 100 mm | 9 | Cột | Cột cho LC/MS-MS | ||
| 21 | Acid acetic | 10 | Lít | Hóa chất chiết suất, 49-51% | ||
| 22 | Dichloromethane CH2Cl2 | 10 | Lít | Hóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5% | ||
| 23 | Diethyl ether (C2H5)2O | 10 | Lít | Hóa chất tinh sạch STXs, ≥99.9% | ||
| 24 | Ethanol C2H5OH | 10 | Lít | Hóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5%, | ||
| 25 | Ethyl acetate | 10 | Lít | Hóa chất để tinh sạch mẫu, >99,8% | ||
| 26 | Hexane C6H14 | 10 | Lít | Hóa chất để tinh sạch mẫu, >97% | ||
| 27 | Methanol CH3OH | 10 | Lít | Hóa chất để tinh sạch mẫu, 99,9% | ||
| 28 | Millipore 10kda. 0.5 mL | 5 | Hộp | Hóa chất để tinh sạch mẫu, lọc siêu âm thể tích 0,5 ml | ||
| 29 | Acetonitrile CH3CN | 5 | Lít | Hóa chất cho HPLC, chai 1 lít; ≥99,9% | ||
| 30 | Acid acetic | 5 | Ampoule 50 mL | Hóa chất cho LC/MS, thể tích 50ml | ||
| 31 | Ammonium acetate C2H7NO2 | 5 | 0.5Kg | Hóa chất HPLC, ≥99,0%, ≤ 1% nước | ||
| 32 | Ammonium formate HCOONH4 | 5 | Lọ 100 mL | Hóa chất LC/MS-MS, ≥99,995%, ≤50.0 ppm kim loại | ||
| 33 | Ammonium sulfate (NH4)2 SO4 | 5 | 0.5 Kg | HPLC Tinh khiết ≥ 99%, | ||
| 34 | Amoni hidroxyte NH4OH | 5 | Chai | LC/MS, chai 1 lít, ≥25% dạng dung dịch | ||
| 35 | Formic acid HCOOH | 5 | Lọ 50 mL | Hóa chất LC/MS/MS | ||
| 36 | Heptafluorobutyric acid HFBA | 5 | 10mL | Hóa chất HPLC | ||
| 37 | Hydroxyt natri NaOH | 5 | 1 Kg | Hóa chất HPLC | ||
| 38 | Periodic acid HIO4 | 10 | 0.5kg | Hóa chất HPLC | ||
| 39 | Sodium1-heptansulfonate C7H15NaO3S | 5 | 25 g | Hóa chất HPLC | ||
| 40 | Tetrabutyl ammonium phosphate C16H38NO4P | 5 | 10mL | Hóa chất HPLC | ||
| 41 | Trichloroacetic acid CCl3COOH | 5 | 100g | Hóa chất HPLC | ||
| 42 | Tween 60 | 5 | Lọ 0.5 kg | Mouse bioassay, stearic acid, 40-60%, total stearic và palmitic acid, ≥90% | ||
| 43 | Acid acetic | 4 | 250g | PCR, tinh khiết 99.8% | ||
| 44 | Boric acid | 4 | 500 g | tinh khiết 99,5% | ||
| 45 | Agarose DNA | 4 | 100 gram/lọ | PCR, 10mg/mL dạng dung dịch | ||
| 46 | Deoxynucleotide (dNTP) Solution Mix | 4 | 8 μmol of each | PCR, nồng độ | ||
| 47 | DNeasy Plant Mini Kit | 4 | 50rxn/ bộ | Tách chiết bằng công nghệ cột | ||
| 48 | DNA decontamination reagent for removal of DNA and DNase on lab equipment | 4 | chai/ 250 mL | PCR | ||
| 49 | EDTA. disodium salt. dihydrate. for molecular biology | 4 | 250 g | PCR | ||
| 50 | ep Dualfilter T.I.P.S. SealMax | 4 | 10 racks × 96 tips | PCR clean and sterile. 0.1 – 10 µL S. 34 mm. dark gray. 960 tips | ||
| 51 | ep Dualfilter T.I.P.S.® SealMax. | 4 | 10 racks × 96 tips | PCR clean and sterile. 2 – 100 µL. 53 mm | ||
| 52 | ep Dualfilter T.I.P.S.SealMax. | 4 | 10 racks × 96 tips | PCR clean and sterile. 50 – 1.000 µL. 76 mm | ||
| 53 | Gel Loading Dye. Purple (6X) | 4 | 4 ml/ Bộ | PCR | ||
| 54 | Illustra GFX PCR DNA and Gel Band Purification Kits | 4 | 100 rxn/ bộ | Bộ kit cô đặc DNA và tinh sạch sản phẩm PCR hoặc DNA fragments từ 50bp đến 10kb. Tinh sạch DNA từ agarose gel lên đến 900 mg. | ||
| 55 | Illustra tissue and cells genomicPrep Mini Spin Kit | 4 | 50rxn/ bộ | Tách chiết và tinh sạch genomic DNA từ mẫu mô và tế bào động vật bằng công nghệ cột | ||
| 56 | Luna Universal SYBR qPCR Master Mix | 4 | 200 rxn (2 x 1 ml) | Master mix chạy Realtime PCR với SYBR phù hợp cho tất cả các dòng máy Realtime | ||
| 57 | Magnesium Chloride (MgCl2) Solution | 4 | 6 ml (4 x 1.5 ml) | PCR, 1.00 M±0.01 M, kim loại nặng ≤ 5ppm | ||
| 58 | Masterclear Cap Strips and real-time PCR Tube Strips White | 4 | Hộp | (10 × 12 pcs.) | ||
| 59 | Oligo synthesis | 4 | ống | PCR | ||
| 60 | OneTaq® 2X Master Mix with Standard Buffer | 4 | 100 rxn (50 μl) | PCR | ||
| 61 | p Dualfilter T.I.P.S.SealMax | 4 | 10 racks × 96 tips | PCR clean and sterile. 2 – 200 µL. 55 mm | ||
| 62 | RNase AWAY decontamination reagent for Rnase | 4 | chai/ 250 mL | PCR | ||
| 63 | RunSafe - Hóa chất nhuộm DNA | 4 | 1 ml/ vial | PCR, Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF, Orange G | ||
| 64 | Safe- lock tubes 1.5ml | 4 | 1000 tubes/ hộp | 1000 tubes/ hộp | ||
| 65 | Tổng hợp probe | 4 | Ống | PCR | ||
| 66 | Tris base | 4 | 500 g | PCR | ||
| 67 | Tubes PCR 0.2ml safe lock | 4 | 1000 tubes/ hộp | Thiết kế nắp chống nhiễm. dễ mở | ||
| 68 | 1 kb DNA Ladder | 4 | 200 gel lanes (0.2ml) | PCR | ||
| 69 | Absolute ethanol - Molecular grade | 4 | 1 lit/chai | DNA isolation |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (kèm Bằng tốt nghiệp Đại Học) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi