Gói thầu: Gói thầu số 2 - Hóa chất cơ bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Hóa chất cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:17:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,717,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Hóa chất cơ bản Nhiệm vụ: Sưu tập, đánh giá và phát triển nguồn gen loài lan Ngọc Điểm bản địa (Rhynchostylis gigantea L.) tại Khánh Hòa và Đắk Lắk 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KNO3 | 3 | Chai | * Khối lượng phân tử: 101,103 g/mol;* Điểm nóng chảy: 334 °C;* Hòa tan trong nước: 36 g/100ml ở 25°C;* Quy cách: 500 g/chai. | ||
| 2 | KH2PO4 | 3 | Chai | * Khối lượng phân tử:136,09 g/mol;* Độ tinh khiết ≥ 98%;* Sử dụng trong nuôi cấy mô thực vật;* Quy cách: 1 kg/chai. | ||
| 3 | MgSO4 | 2 | Chai | * Khối lượng phân tử: 120,37 g/mol;* Độ tinh khiết ≥ 99.5%;* Đặc tính: chất rắn;* Màu sắc: màu trắng;* pH = 7,9 ở 50 g/l ở 25 °C;* Điểm nóng chảy: 1.124°C;* Áp suất hóa hơi | ||
| 4 | NH4NO3 | 2 | Chai | * Khối lượng phân tử: 80,04 g/mol;* Độ tinh khiết ≥ 99.5%;* Đặc tính: chất rắn;* Màu sắc: màu trắng;* pH: 4,5-6 ở 80,4 g/l ở 25°C;* Điểm nóng chảy: 169°C;* Mật độ hơi: 2,8;* Độ tinh sạch chuẩn độ bằng H2SO4 ≥ 99,5%;* H2O | ||
| 5 | CuSO4 | 3 | Chai | * Khối lượng phân tử: 249,69 g/mol;* Độ tinh khiết ≥ 99.5%;* Đặc tính: kết tinh;* Màu sắc: màu xanh dương;* pH: 3,7-4,5 ở 50 g/l ở 25 °C;* Điểm nóng chảy: 110°C;* Độ tinh sạch chuẩn độ bằng Na2S2O3 ≥ 98%;* Fe | ||
| 6 | CaCL2 | 3 | Chai | * Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol;* Độ tinh sạch 93%;* Điểm nóng chảy: 775°C;* Mg | ||
| 7 | BA | 3 | Chai | * Công thức: C12H11N5;* Khối lượng phân tử: 225,25 g/mol;* H2O | ||
| 8 | NAA | 3 | Chai | * Công thức hóa học: C12H10O2;* Khối lượng phân tử: 186,21 g/mol;* Điểm nóng chảy: 129-131,5°C;* H2O | ||
| 9 | TDZ | 3 | Chai | * Công thức C9H8N4OS;* Khối lượng phân tử: 220,25 g/mol;* Độ tinh sạch (HPLC): ≥ 98%;* Cacbon: 47,8-50,3%;* Nitrogen: 24,8-26,1;* Quy cách: 1 g/chai. | ||
| 10 | IBA | 3 | Chai | * Công thức C12H13NO2;* Khối lượng phân tử: 203,24 g/mol;* Điểm nóng chảy: 121-126°C, H2O | ||
| 11 | Pyridoxine HCL | 2 | Chai | * Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol; * Dạng bột kem trắng; * Công thức hóa học: C16H16N5O7S2Na * Quy cách: 100 g/chai | ||
| 12 | Thiamine HCL | 2 | Chai | * Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol; * Dạng bột trắng; * Công thức hóa học: C12H17ClN4OS.HCl;* Quy cách: 1 mg/ml/lọ. | ||
| 13 | Niacine | 3 | Chai | * Công thức: C6H5NO2;* Khối lượng phân tử: 132,11 g/mol;* Độ tinh sạch ≥ 98%;* pH: 3,4 ở 10g/l ở 20°C;* Đặc tính: dạng bột;* Màu sắc: màu trắng;* Điểm nóng chảy: 236-239°C;* Độ bảo hòa trong nước: 180 g/l ở 20°C;* Quy cách: 100 g/chai. | ||
| 14 | Adenin | 3 | Chai | * Công thức: C5H5N5;* Khối lượng phân tử: 135,13 g/mol;* pH: 12,5 - 13,1;* Độ tinh sạch (HPLC): 99%;* Đặc tính: dạng bột;* Màu sắc: màu vàng nhạt;* Quy cách: 5 g/chai. | ||
| 15 | PEPTON | 3 | Chai | * Môi trường dùng trong nuôi cấy vi sinh; * Đặc tính: dạng bột; * Hàm lượng nitrogen tổng ≥ 13.50%; * Quy cách: 500 g/chai. | ||
| 16 | Myo-Inositol | 3 | Chai | * Công thức: C6H12O6;* Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol;* Bột tinh thể trắng;* Nhiệt độ nóng chảy: 224 – 227°C; * Độ tinh khiết: ≥ 97,0 %;* Quy cách: 500 g/chai. | ||
| 17 | Than hoạt tính | 4 | Chai | * Dạng bột mịn;* Độ ẩm | ||
| 18 | PVP | 3 | Chai | * Công thức (C6H9NO5)n;* Độ tinh khiết ≥ 99 %; * Độ hòa tan: 20 g/l ở 25°C;* Dạng bột;* Kim loại nặng: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi