Gói thầu: Mua trang phục và đồ vải phục vụ các khoa, phòng, trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua trang phục và đồ vải phục vụ các khoa, phòng, trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị: Nguồn chi thường xuyên trạm y tế xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:14:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,690,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục và đồ vải cho các sở Y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 375.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối kinh tế, chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, Chứng chỉ may(Nhà thầu Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về chuyên ngành công nghệ may và thời trang hoặc công nghệ may. Nhà thầu scan văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên, chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc: chứng chỉ, văn bằng, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang phục và đồ vải phục vụ các khoa, phòng, trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2022 Mua trang phục và đồ vải phục vụ các khoa, phòng, trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm Y tế Hữu Lũng năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị: Nguồn chi thường xuyên trạm y tế xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết bảo hành trong thời hạn 60 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu. - Sản phẩm mẫu do đơn vị dự thầu thực hiện theo danh mục hàng hóa quy định tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương IV của E-HSMT này đến Bên mời thầu theo địa chỉ sau: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3829618. Số lượng: - Đối với trang phục Blouse y tế mùa hè, Blouse y tế mùa đông, trang phục hộ lý mùa đông, xăng phẫu thuật mầu xanh (KT: 150cm x 120 cm), Xăng trải bàn màu xanh (KT: 120cm x 150cm), Lõi chăn, Vỏ chăn mầu xanh (KT: 160cm x 200cm): mỗi danh mục 01 sản phẩm mẫu, có in logo Trung tâm Y tế Hữu Lũng. Hàng mẫu của nhà thầu phải đựng trong hộp kín có dán niêm phong của nhà thầu. Trên vỏ hộp ghi rõ: Tên, địa chỉ của nhà thầu, tên chủ đầu tư, tên gói thầu và phải chuyển đến Trung tâm trước thời gian đóng thầu 03 giờ. Nộp tại phòng Tài chính- kế toán thuộc Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn và có biên bản giao nhận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại vải cần có phiếu kết quả thử nghiệm tiêu chuẩn vải do Viện nghiên cứu dệt may/Trung tâm thí nghiệm có thẩm quyền ban hành. - Sản phẩm mẫu do đơn vị dự thầu thực hiện theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g). - Các loại hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Size, cỡ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật bản gốc hoặc sao y công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.690.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại :0205.3829.618. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, số143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3829621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tổ chức - Hành chính, Dân số-Truyền thông và Giáo dục sức khỏe thuộc Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: số143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3827142 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng, số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3829619; Báo đấu thầu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Blouse y tế mùa hè | 291 | cái | Bộ trang phục Bác sỹ, Điều dưỡng, y sỹ, NHS, KTV, gồm: Áo, quần, mũ, khẩu trangMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Vải oxford Việt ThắngTiêu chuẩn vải: Polyeste 65,1%, bông 34,9%; Độ bền màu giặt C(3); 60˚C (cấp) 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C (%): Dọc: -1,5, ngang: - 1,5; Khối lượng thực tế (g/m2): 144; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284, Ngang: 249Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng | ||
| 2 | Trang phục Blouse y tế mùa đông | 291 | cái | Bộ trang phục Bác sỹ, Điều dưỡng, y sỹ, NHS, KTV, gồm: Áo, quần, mũ, khẩu trangMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Vải oxford Việt ThắngTiêu chuẩn vải: Polyeste 65,1%, bông 34,9%; Độ bền màu giặt C(3); 60˚C (cấp) 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C (%): Dọc: -1,5, ngang: - 1,5; Khối lượng thực tế (g/m2): 144; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284, Ngang: 249Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 3 | Trang phục hộ lý mùa hè | 10 | cái | Bộ trang phục hộ lý gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trangMàu sắc: Màu xanh hòa bìnhChất liệu: Vải oxford Việt ThắngTiêu chuẩn vải: Polyeste 65,1%, bông 34,9%; Độ bền màu giặt C(3); 60˚C (cấp) 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C (%): Dọc: -1,5, ngang: - 1,5; Khối lượng thực tế (g/m2): 144; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284, Ngang: 249Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 4 | Trang phục hộ lý mùa đông | 10 | cái | Bộ trang phục hộ lý gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trangMàu sắc: Màu xanh hòa bìnhChất liệu: Vải oxford Việt ThắngTiêu chuẩn vải: Polyeste 65,1%, bông 34,9%; Độ bền màu giặt C(3); 60˚C (cấp) 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C (%): Dọc: -1,5, ngang: - 1,5; Khối lượng thực tế (g/m2): 144; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284, Ngang: 249Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 5 | Trang phục bảo vệ mùa hè | 3 | cái | Chất liệu: kakiMàu sắc: Màu xanh dươngBông (14±1)%. Polyester (86±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461; Ngang: 240. Khối lượng tính bằng g/m2: 222. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy: 4-5.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015- 01 bộ bao gồm: Quần + áoCó in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 6 | Trang phục bảo vệ mùa đông | 3 | cái | Chất liệu: kakiMàu sắc: Màu xanh dươngBông (14±1)%. Polyester (86±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461; Ngang: 240. Khối lượng tính bằng g/m2: 222. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy: 4-5.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015- 01 bộ bao gồm: Quần + áoCó in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 7 | Xăng phẫu thuật mầu xanh KT 150cm x 120 cm | 100 | cái | Chất liệu: Vải kaki xanh lá câyTiêu chuẩn vải: Bông (14±1)%. Polyester (86±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461; Ngang: 240. Khối lượng tính bằng g/m2: 222. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy: 4-5.KT 150cm x 120cmQuy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7 cm.Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 8 | Xăng màu trắng, KT 60 x 80cm | 3 | cái | Chất liệu: Kaki màu trắngTiêu chuẩn vải: Polyeste (86 ±1,0)%, bông (14 ±1,0)%; Độ bền màu giặt C(3); 60C (cấp) 4-5; Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40˚C(%): Dọc: -1,5, ngang: - 0,5; Khối lượng thực tế (g/m2): 218; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 456, Ngang: 232KT 60 x 80cmQuy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm.Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 9 | Xăng trải bàn màu xanh, KT 120 x 150cm | 16 | cái | Chất liệu: Thô xanh kétTiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286; Ngang: 250; Khối lượng tính bằng g/m2: 152. Kiểu dệt vân điểm; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5. KT 120 x 150cmQuy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm.Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 10 | Xăng trải bàn màu xanh, KT 150 x 250cm | 6 | cái | Chất liệu: Thô xanh kétTiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286; Ngang: 250; Khối lượng tính bằng g/m2: 152. Kiểu dệt vân điểm; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5. KT 150 x 150cmQuy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm.Có in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. | ||
| 11 | Lõi chăn | 9 | cái | Bông siêu nhẹKT: 1,6 x 2mChăn trần một lớp bông ở giữa hai mặt vải cotton. Ruột bông polyester thoáng nhẹ. Kiểu bông trần trám. 4 góc ruột chăn có dây nhỏ dài 15cm để buộc đính với vỏ chăn.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Vỏ chăn màu xanh KT 2m x 1,6m | 13 | cái | Chất liệu: Thô xanh kétTiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286; Ngang: 250; Khối lượng tính bằng g/m2: 152. Kiểu dệt vân điểm; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5.Quy cách may: May xung quanh mép, cửa chăn có đính cúcCó in logo của Trung tâm Y tế Hữu Lũng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục và đồ vải cho các sở Y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 375.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối kinh tế, chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, Chứng chỉ may(Nhà thầu Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về chuyên ngành công nghệ may và thời trang hoặc công nghệ may. Nhà thầu scan văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 20 | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên, chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu scan bản gốc: chứng chỉ, văn bằng, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên công nghệ dệt, may (Nhà thầu scan bản gốc: văn bằng, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi