Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị + lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị + lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:21:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,074,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị + lắp đặt Cải tạo, sửa chữa khu nhà tạm giữ Công an huyện Lương Tài 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình IP 4K 32 kênh. | 1 | Chiếc | - Đầu ghi hình NVR 32 kênh - 4 ổ cứng- Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp.- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz.- Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu ghi DS-7716NI-K4 và 7732NI-K4 là 160Mbps và 256Mbps.- Băng thông đầu ra: 160Mbps.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra- Hỗ trợ E82 cổng USB 2.0;1 cổng USB 3.0- Hỗ trợ 16 cổng báo động vào và 4 cổng báo động ra- Hỗ trợ 1 cổng RS-485, Tùy chọn 1 cổng keyboard dùng để kết nối với bàn điều khiển PTZ chuyên dụng- Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps cho phép lựa chọn 2 tính năng : Đa địa chỉ hoặc cổng mạng dự phòng, (tùy chọn thêm)- Hỗ trợ 4 ổ HDD , dung lượng tối đa mỗi ổ 8TB.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời.- Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)- Nguồn điện 100~240VAC. | ||
| 2 | Smart Tivi 4K 43 inch | 1 | Chiếc | Màn hình giám sát 43"Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình: 43 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Công nghệ hình ảnh: HDRKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng HDMI: 3 cổngCổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB: 2 cổngTần số quét thực: tối thiểu 50 HzTổng công suất loa: tối thiểu 20 WCông suất: 120 W | ||
| 3 | Ổ cứng 6TB chuyên dụng | 1 | Chiếc | - Chuẩn giao tiếp: Sata3 6 Gb/s- Dung lượng: 6TB.- Bộ nhớ Cache:256 MB- Tốc độ (RPM) : 5400 RPM- Tốc độ truyền: 6 Gb/s | ||
| 4 | Camera IP bán cầu 2MP, chuẩn nén H265+ | 23 | Chiếc | - Cảm biến 1/2.8"- Chuẩn nén H.265+ , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu - Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)- Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR- Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps- Ống kính 2.8/4/6mm- Tầm xa hồng ngoại 30m- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS- Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67 , tiêu chuẩn bảo vệ IK10- Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af | ||
| 5 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | 5 | Chiếc | - Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS- Chuẩn nén H.265+ , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu - Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)- Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR- Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps- Ống kính 2.8/4/6mm- Tầm xa hồng ngoại 30m- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS- Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67- Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M (2 Sợi quang) | 2 | cái | - Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX- Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)- Tốc độ cổng quang: 1000Mbps- Chế độ làm việc: truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex- Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m- Khoảng cách truyền quang: 20km(SM) 550m(MM), tùy chọn- Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E- Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn- Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um- Muti-Mode:50/125,62.5/125 um- Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm- Nguồn nuôi: 5VDC- Điều kiện môi trường+ Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C+ Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C+ Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) | ||
| 7 | Switch cấp nguồn PoE 16 Port | 1 | Chiếc | - Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2- Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 230W;- Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng - Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;- Chống sét : 6KV cho mỗi cổng;- Vỏ kim loại;- Nguồn 100-240VAC- Có tùy chọn cổng quang SFP | ||
| 8 | Switch cấp nguồn PoE 24 Port | 1 | Chiếc | - Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2- Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 370W;- Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng - Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;- Chống sét : 6KV cho mỗi cổng;- Vỏ kim loại;- Nguồn 100-240VAC- Có tùy chọn cổng quang SDF | ||
| 9 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 20U-D1000 | 1 | Chiếc | - Kích thước thực: (HxWxD) H1000xW590xD1000mm- Kiểu dáng: 4 bánh xe - Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica- Phụ kiện: 2 x Fan 220v; Ổ điện 06 chấu chuẩn Đa dụng.- Màu sắc: Đen / Trắng kèm 2 khay cố định | ||
| 10 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 6U-D400 | 2 | Chiếc | - Kích thước thực: (HxWxD) H320xW560xD400mm- Kiểu dáng: Treo tường- Hệ thống cửa: Lưới / Mica- Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng.- Màu sắc: Đen / Ghi | ||
| 11 | Hộp phối quang ODF 4 port | 2 | Chiếc | - Hộp phối quang ODF 4 port, plastic mini type, wallmount (Gồm Dây hàn,Adapter, ống co nhiệt) dây nhảy quang . | ||
| 12 | Cáp quang 4FO | 30 | Mét | - Dây thuê bao quang treo, ống lỏng 04 sợi quang dùng hàn nối qua ODF. | ||
| 13 | Dây nguồn lõi đồng 2x1,5mm | 40 | Mét | - Dây nguồn lõi đồng 2x1,5mm | ||
| 14 | Ghen tròn cứng D20mm | 317 | Mét | - Ghen tròn cứng D20mm | ||
| 15 | Cáp mạng cat6 | 667 | Mét | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).'- Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.Điện dung: 5.6 nF/100m.- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz.- Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km.- Điện áp : 300VAC hoặc VDC.- Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz.- Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.- Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.- Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.Được phê duyệt (bởi ETL):- Mức độ an toàn (theo UL LISTED): CM, tệp UL số E154336- Hiệu suất: TIA/EIA-568-B.2-1 (Hiệu suất chỉ định cho cáp 4 đôi chuẩn Cat 6, 100 Ohm) | ||
| 16 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện hệ thống camera an ninh 2 tầng cho khu nhà tạm giữ Công an Huyện Lương Tài | 1 | Gói | - Giàn giáo, vật tư phụ: măng xông, cút góc, chia ngã, càng cua , hộp nối, atomat dây HDMI , VGA ... Chi phí vận chuyển đi lại lưu trú ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi