Gói thầu: Mua sắm mực in, vật tư máy in, máy fax cho Cơ quan EVN năm 2022 - 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, vật tư máy in, máy fax cho Cơ quan EVN năm 2022 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:12:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,385,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,240,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62039145E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24815658E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.573.710.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam đổi trả hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký kết biên bản nghiệm thu.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu, nhà thầu cam kết đủ khả năng, bố trí đủ nhân sự, cán bộ kỹ thuật có năng lực để kiểm tra thiết bị khi có yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp mực in và linh kiện theo yêu cầu (chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt).- Nhà thầu có giấy cam kết thực hiện “Vệ sinh mặt gương nạp bản gốc; Chùi sạch bề mặt (nếu không có DF). Vệ sinh hệ thống nạp giấy bản gốc, bộ bánh xe nạp giấy. Sau đó lắp đặt lại cẩn thận. - Vệ sinh bộ phận lấy giấy bản sao, gồm các khay giấy, bánh xe lấy giấy, khay tay. - Vệ sinh trong khoang máy và toàn bộ vỏ máy. - Kiểm tra kỹ lại lần cuối trước khi bàn giao: vị trí khổ giấy các khay giấy, dụng cụ trong qua trình bảo dưỡng, ốc vít trong quá trình tháo ráp ... - Kiểm tra, khắc phục các kết nối bên ngoài. - Tinh chỉnh các thông số cấp mực. - Tư vấn, hướng dẫn để máy hoạt động có hiệu quả cao nhất”. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên .- Tài liệu cần nộp theo E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc);+ Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong lĩnh vực đang phụ trách (bản công chứng/bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Tài liệu cần nộp E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc).+ Có bằng lái xe moto 02 bánh (bản công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in, vật tư máy in, máy fax cho Cơ quan EVN năm 2022 - 2024 Chi phí mua sắm mực in, vật tư máy in, máy fax cho Cơ quan EVN năm 2022 - 2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, phù hợp của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c); - Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu theo Điều 1 Mục 1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết chi tiết tiêu chuẩn hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip), tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), tem chống hàng giả (nếu có) theo từng loại hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Giấy cam kết hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) cung cấp là hàng mới 100% và là hàng hoá đã hoàn thiện, đưa vào sử dụng ngay; - Có giấy cam kết hàng hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) hãng 100% với các sản phẩm mực in, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không sử dụng hàng nhái, hàng kém chất lượng; - Có giấy cam kết đảm bảo toàn bộ hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) thuộc phạm vi của gói thầu là hàng chính hãng 100%, đúng chất lượng tiêu chuẩn như yêu cầu của E-HSMT và hoàn toàn chịu trách nhiệm pháp lý cho việc hàng hóa được sản xuất (áp dụng đối với hàng hoá trong nước) và được phép lưu thông trên thị trường Việt Nam (áp dụng cho hàng hoá trong nước và hàng hoá nhập khẩu); - Giấy cam kết bảo hành, đổi trả hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt. - Có tài liệu chứng minh như giấy phép xử lý chất thải ra môi trường hoặc hợp đồng hoặc có hợp đồng với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải ra môi trường. - Có giấy cam kết toàn bộ hàng hóa tham gia gói thầu hoàn toàn tích ứng về địa lý, và không có ảnh hưởng tác động xấu đến môi trường. - Đối với hàng hóa, linh kiện nhập khẩu: Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc hoặc bản công chứng từ năm 2022 trở đi đối với các giấy tờ liên quan: chứng nhận chất lượng (CQ) và Chứng nhận xuất xứ (CO) tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc theo từng lô sản phẩm khi tiến hành bàn giao sản phẩm, linh kiện. - Đối với hàng hóa, linh kiện nội địa: - Có cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc hoặc bản công chứng từ năm 2022 trở đi giấy chứng nhận đăng ký và bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa tại Cục sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học Công nghệ và được Bộ TTTT công bố trong danh mực sản phẩm và dịch vụ CNTT Thương hiệu Việt tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc theo từng lô sản phẩm khi tiến hành bàn giao sản phẩm, linh kiện (bao gồm cả chip); - Có cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản công chứng từ năm 2022 trở đi giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, giấy chứng nhận ISO 14001 về môi trường (áp dụng với trường hợp hàng hóa trực tiếp sản xuất trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.240.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: số 11 Của Bắc, phường Trúc Bạch quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.66946789 Fax: 024.66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Tầng 22, Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP LaserJet 2035/2055 | 50 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 2035/2055. Số trang in: 2.300 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 2 | Mực máy in HP LaserJet 1010/1012 | 13 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 1010/ 1012. Số trang in: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 3 | Mực máy in HP LaserJet 1200/1000 | 8 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 1200/1000. Số trang in: 2.500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 4 | Mực máy in HP LaserJet 5200 | 15 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 5200. Số trang in: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 5 | Mực máy in HP LaserJet M402/M426 | 220 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet M402/ M426. Số trang in: 3.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 6 | Mực máy in HP LaserJet 1505/1505N/M522N | 2 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 1505/ 1505N/ M522N. Số trang in: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 7 | Mực máy in HP LaserJet 1160/1320/3300 | 37 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 1160/1320/3300. Số trang in: 2.500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 8 | Mực máy in HP LaserJet2014/2015 | 15 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 2014/2015. Số trang in: 2.500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 9 | Mực máy in HP LaserJet 1566/1606/1536 | 34 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 1566/ 1606/ 1536. Số trang in: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 10 | Mực máy in HP LaserJet 400M401/400M425 | 320 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet 400M401/ 400M425. Số trang in: 2.300 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 11 | Mực máy in HP LaserJet M125/M126/M127/M201/M225mfp | 40 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet M125/ M126/ M127/ M201/ M225mfp. Số trang in: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 12 | Mực máy in HP LaserJet M435/M706/93A | 25 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet M435/ M706/93A. Số trang in: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 13 | Mực máy in HP Canon 2900 | 14 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in Canon 2900. Số trang in: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 14 | Mực máy in HP LaserJet 5550 màu đen | 3 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 5550. Số trang in: 13.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 15 | Mực máy in HP LaserJet 5550 màu xanh | 4 | Hộp | Mực laser màu xanh: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 5550. Số trang in: 13.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 16 | Mực máy in HP LaserJet 5550 màu vàng | 3 | Hộp | Mực laser màu vàng: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 5550. Số trang in: 13.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 17 | Mực máy in HP LaserJet 5550 màu đỏ | 7 | Hộp | Mực laser màu đỏ: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 5550. Số trang in: 13.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 18 | Mực máy in HP MFP M227 | 75 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy HP MFP M227. Số trang in: 1.600 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 19 | Mực máy in HP LaserJet 1025/126 (màu đen ) | 1 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 1025/126. Số trang in: 1.200 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 20 | Mực máy in HP Laser HP 1025 (màu xanh) | 1 | Hộp | Mực laser màu xanh: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 1025/126. Số trang in: 1.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 21 | Mực máy in HP Laser HP1025 (màu vàng) | 1 | Hộp | Mực laser màu vàng: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 1025/126. Số trang in: 1.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 22 | Máy in HP Laser HP1025 (màu đỏ) | 1 | Hộp | Mực laser màu đỏ: tương thích với các dòng máy HP LaserJet 1025/126. Số trang in: 1.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 23 | Mực máy in HP M404/M428 | 63 | Hộp | Mực laser màu đen: tương thích với các dòng máy in HP LaserJet M404/ M428. Số trang in: 3.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%, chip mực mới 100% | ||
| 24 | Cụm trống máy in HP MFP M227 | 28 | Hộp | Cụm trống máy in: tương thích với các dòng máy in HP MFO M227. Số trang in: 23.000 trang A4 với bản in, chip trống mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62039145E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24815658E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.573.710.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam đổi trả hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký kết biên bản nghiệm thu.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu, nhà thầu cam kết đủ khả năng, bố trí đủ nhân sự, cán bộ kỹ thuật có năng lực để kiểm tra thiết bị khi có yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp mực in và linh kiện theo yêu cầu (chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt).- Nhà thầu có giấy cam kết thực hiện “Vệ sinh mặt gương nạp bản gốc; Chùi sạch bề mặt (nếu không có DF). Vệ sinh hệ thống nạp giấy bản gốc, bộ bánh xe nạp giấy. Sau đó lắp đặt lại cẩn thận. - Vệ sinh bộ phận lấy giấy bản sao, gồm các khay giấy, bánh xe lấy giấy, khay tay. - Vệ sinh trong khoang máy và toàn bộ vỏ máy. - Kiểm tra kỹ lại lần cuối trước khi bàn giao: vị trí khổ giấy các khay giấy, dụng cụ trong qua trình bảo dưỡng, ốc vít trong quá trình tháo ráp ... - Kiểm tra, khắc phục các kết nối bên ngoài. - Tinh chỉnh các thông số cấp mực. - Tư vấn, hướng dẫn để máy hoạt động có hiệu quả cao nhất”. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên .- Tài liệu cần nộp theo E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc);+ Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong lĩnh vực đang phụ trách (bản công chứng/bản gốc). | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 1 | -Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Tài liệu cần nộp E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc).+ Có bằng lái xe moto 02 bánh (bản công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi