Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:57:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,101,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Y sinh Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu; bằng cấp và tài liệu chứng đã thực hiện các gói thầu tương tự. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Y sinh Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu; bằng cấp và tài liệu chứng đã thực hiện các gói thầu tương tự. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị y tế Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Nhi Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền; 3. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 5. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. 2. Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương; ISO 13485 hoặc tương đương. 3. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 4. Tài liệu chứng minh phân nhóm theo quy định tại thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 5. Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; 6. Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với sản phẩm nhập khẩu. 7. Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và/hoặc đủ điều kiện sản xuất (đối với TTBYT sản xuất trong nước) theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP; 8. Tài liệu kê khai giá trang thiết bị y tế trên công thông tin https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/, nhà thầu phải cung cấp mã kê khai và tài liệu đính kèm. Giá chào thầu không được cao hơn giá đã kê khai theo quy định tại Khoản 4 Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. 9. Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10. Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. 11. Cam kết Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình bàn giao hàng hóa. Lưu ý: + Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt. + Đối với Thiết bị Buồng đo thính lực (Danh mục số 7) không yêu cầu: ISO 13485 hoặc tương đương và các mục 3, 4, 5, 7, 8. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: đáp ứng đầy đủ theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Thái Bình (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: Số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3643.260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Số 431- Trần Hưng Đạo - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình – Điện thoại: 0227.3735.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn thực hiện Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế - Bệnh viện Nhi Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 0227.3643.260 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3831.774 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tim phổi nhân tạo (kèm máy trao đổi nhiệt) | 1 | Cái | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình - Khung giá đỡ hệ thống: 01 bộ - Đèn Led soi sáng cho vị trí lắp phổi nhân tạo: 01 cái - Bơm máu dạng trục lăn đặt trên bệ (loại đầu to đường kính khoảng 150mm): 02 cái - Bơm máu dạng trục lăn đôi đặt trên bệ (loại đầu nhỏ đường kính khoảng 85mm) (2 bơm): 01 bơm đôi - Bơm máu dạng trục lăn kèm màn hình treo trên cọc (loại đầu to đường kính khoảng 150mm): 01 bộ - Bơm máu dạng bơm ly tâm kèm cảm biến lưu lượng và bộ bơm khẩn cấp: 01 bộ - Bộ điều khiển và hiển thị trung tâm: 01 bộ - Bộ phận kiểm soát áp lực 2 thông số: 01 bộ - Bộ phận phát hiện bọt khí: 01 bộ - Bộ phận kiểm soát mức dịch: 01 bộ - Bộ phận kiểm soát nhiệt độ 4 thông số: 01 bộ - Kẹp tĩnh mạch điện tử: 01 bộ - Bộ phận theo dõi các chỉ số trong mổ: 01 bộ - Bộ trộn khí cơ học và dây dẫn khí, dây dẫn oxy: 01 bộ - Máy trao đổi nhiệt 3 đường nước: 01 cái - Chăn trao đổi nhiệt người lớn/ trẻ em: 02 cái - Khay đựng đồ nằm ngang treo trên giá: 01 cái - Tấm chắn bảo vệ màn hình hiển thị bơm: 01 cái - Bộ lưu điện (– lắp trong): 01 cái - Bộ phận quay tay bơm dự phòng khi mất điện: 02 cái - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 2 | Máy cưa xương ức | 1 | Cái | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình - Tay cưa xương ức bao gồm đầu bảo vệ và các phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Lưỡi cưa tiêu chuẩn: 10 cái - Pin: 01 cái - Dụng cụ thay pin: 01 bộ - Bộ sạc pin loại 2 ngăn sạc: 01 bộ - Khay lưới kèm nắp đậy cho 1 hoặc 2 tay cưa xương ức: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 3 | Máy tạo nhịp tim tạm thời một buồng | 1 | Cái | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 1 cái - Cáp chuyển (nhĩ/ thất): 1 cái - Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật - Chế độ tạo nhịp: AAI, AOO, VVI, VOO. - Nhịp xung: + Cơ bản: ≤ 30 - ≥200 nhịp/phút + Nhịp nhanh buồng nhĩ (RAP): ≤80 - ≥800 nhịp/phút + Nhịp giới hạn: 230 nhịp/phút, nếu nhịp cơ bản vượt quá 230 nhịp/phút máy sẽ ngưng tạo nhịp và hiển thị lỗi. - Biên độ xung: ≤0.1 – ≥25 mA - Độ rộng xung: 1.5 ms - Độ nhận cảm: ≤0.4 – ≥20 mV - Thời kỳ trơ: 150 – 500 ms - Thời kỳ trống: Sau kích xung: khoảng 200ms; Sau nhận cảm: khoảng 120ms - Kích thước: Dài 20.27 cm, Rộng 6.68 cm, Dày 4.14 cm - Trọng lượng bao gồm pin: 499 g - Pin: Loại pin: 2 pin AA 1.5V alkaline. Thời gian sử dụng: ≥ 7 ngày, Thời gian hoạt động sau khi tháo pin: 30 giây với tần số≤ 80 nhịp/phút, biên độ ≤ 10 Ma 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 4 | Máy xét nghiệm đông máu | 1 | Cái | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình - Máy chính: 01 cái - Adapter chuyển đổi nguồn điện: 01 cái - Đĩa cài đặt phần mềm: 01 cái - Cáp kết nối máy tính: 01 cái - Bộ tài liệu HDSD Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ - Hộp Cuvette dùng cho máy để đo thông số ACT+(45 cuvette/hộp): 01 hộp 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 5 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (răng hàm mặt) | 1 | Bộ | 1.1. Yêu cầu chung - (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình 1- Khay hat đậu 250x125x35mm; 02 cái 2- Chén đựng dung dịch sát khuẩn kích thước 116x50mm, 0,35L; 02 cái 3- Cán dao số 3; 02 cái 4- Kẹp săng Backhaus dài 9cm; 10 cái 5- Kẹp giữ đánh dấu vải bọc tiệt trùng; 10 cái 6- Kẹp bông sát khuẩn Foerster thẳng ngàm răng cưa dài 25cm; 02 cái 7- Kẹp bông sát khuẩn Foerster thẳng ngàm răng cưa dài 18cm; 02 cái 8- Nhíp phẫu tích Waugh mảnh, thẳng dài 15cm; 04 cái 9- Nhíp phẫu tích Gillies 1x2 răng dài 15cm; 04 cái 10- Nhíp phẫu tích Semken 1x2 răng, dài 12,5cm; 04 cái 11- Nhíp phẫu tích Semken 1x2 răng, dài 15cm; 04 cái 12- Nhíp phẫu tích Semken dài 15cm; 04 cái 13- Nhíp phẫu tích Mc Indoe dài 15cm; 04 cái 14- Nhíp phẫu tích Micro-Adson dài 12cm; 04 cái 15- Nhíp phẫu tích Micro-Adson 1x2 răng, dài 12cm; 04 cái 16- Nhíp phẫu tích DeBakey thẳng mũi 1,5mm dài 14,5cm; 04 cái 17- Kéo Iris thẳng cán vàng, dài 11,5cm; 04 cái 18- Kéo Iris cong cán vàng, dài 11,5cm; 04 cái 19- Kéo phẫu thuật Goldman-Fox1cán vàng siêu sắc, mũi nhọn thẳng dài 13cm: 02 cái 20- Kéo phẫu thuật Goldman-Fox 1 cán vàng siêu sắc, mũi nhọn cong dài 13cm: 02 cái 21- Kéo Mayo thẳng cán vàng dài 14,5cm; 04 cái 22- Kéo Mayo cong cán vàng dài 14,5cm; 04 cái 23- Kéo phẫu thuật Metzenbaum mũi tù/tù, cong số1dài 14,5cm, cán vàng: 04 cái 24- Kéo phẫu thuật Metzenbaum mũi tù/tù, thẳng số 1 dài 14,5cm, cán vàng: 04 cái 25- Kéo phẫu thuật Metzenbaum-Nelson mũi tù/tù, cong số1dài18cm, cán vàng: 04 cái …. (Xem tại file đính kèm) 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 6 | Máy đo nhĩ lượng | 1 | Bộ | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình a. Máy chính: 01 cái b. Phụ kiện và vật tư tiêu hao kèm theo gồm: - Đầu đo (bao gồm cả phone đối bên cắm sẵn): 01 bộ - Hộp núm tai các cỡ: 01 hộp - Bộ kiểm tra đầu đo: 01 bộ - Bộ làm sạch đầu đo: 01 bộ - Bộ giá đỡ (đeo vai, kẹp, đeo cổ tay): 01 bộ - USB cài đặt: 02 cái - Bàn phím và chuột không dây kết nối máy đo: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 7 | Máy đo thính lực chẩn đoán | 1 | Bộ | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Trong đó bao gồm: + Chụp tai đo đường khí: 01 bộ + Bộ phát rung đường xương: 01 bộ + Dụng cụ hồi đáp tín hiệu của bệnh nhân: 01 cái + Tai nghe nhét trong (Insert phone): 01 bộ + Microphone cổ ngỗng: 01 chiếc + Bàn phím và chuột không dây: 01 bộ + Tai nghe giám sát: 01 cái + Tai nghe trợ lí: 01 cái + Dây nguồn: 01 cái + USB Cài đặt: 02 cái + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh và Việt): 01 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 8 | Buồng đo thính lực | 1 | Hệ thống | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình 1. Hệ thống buồng đo thính lực gồm 02 phòng: phòng đo thính lực đơn âm và phòng đo ABR/ASSR 2. Cấu hình tiêu chuẩn của mỗi phòng bao gồm: Phòng cách âm bao gồm 6 mặt: 4 mặt vách và trần, sàn: Trong đó bao gồm: + Vách cách âm + Cửa mở ra vào: 02 bộ + Cửa sổ: 01 bộ + Ổ cắm điện: 01 cái + Đèn trần LED: 01 bộ + Sàn trải thảm: 01 cái 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 1.4. Yêu cầu khác - (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 9 | Máy đo điện thính giác thân não | 1 | Cái | 1.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 1.2. Yêu cầu cấu hình a. Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái. b. Phụ kiện kèm theo (đã bao gồm các phụ kiện tiêu chuẩn) và vật tư tiêu hao: - Bộ khuếch đại với cáp 9’: 01 bộ - Phần mềm ứng dụng cùng key để kích hoạt - Phone cắm trong tai với dây cáp 9’: 01 bộ - Dây cáp kết nối: 01 bộ - Điện cực, 6mm cup: 12 cái - Điện cực, 10mm cup: 12 cái - Đầu nối điện cực: 01 bộ - Điện cực dán dùng 1 lần: 25 cái - Điện cực dẫn, chụp: 5 cái - Gel làm sạch dạng tuýp: 01 tuýp - Chất dẫn điện cực Ten 20 Paste: 01 tuýp - Núm tai trẻ em, 3.5mm: 20 cái - Núm tai trẻ em, 4.0mm: 20 cái - Núm tai xốp loại 3A, 10mm: 100 cái - Núm tai xốp loại 3A, 13mm: 100 cái - Đầu đo đường xương ABR: 01 bộ - Chụp tai đo đường khí: 01 bộ - Máy vi tính xách tay: 01 bộ - Máy in phun mầu: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt): 01 bộ 1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 2.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) | |
| 10 | Máy đo âm ốc tai (OAE) | 1 | Bộ | 2.1. Yêu cầu chung (Xem tại file đính kèm) 2.2. Yêu cầu cấu hình - Máy chính: 01 máy - Bộ sạc: 01 bộ - Đầu đo Probe tip: 01 bộ - Hộp núm tai các cỡ: 01 hộp - Bộ làm sạch đầu đo: 01 bộ - USB phần mềm Hearsim: 01 cái - Cặp đựng mềm: 01 cái - Bộ dây nguồn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 2.3. Chỉ tiêu kỹ thuật (Xem tại file đính kèm) 2.4. Yêu cầu khác (Xem tại file đính kèm) | (Chi tiết Thông số yêu cầu hàng hóa, Nhà thầu xem tại HSMT đinh kèm.) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Y sinh Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu; bằng cấp và tài liệu chứng đã thực hiện các gói thầu tương tự. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Y sinh Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu; bằng cấp và tài liệu chứng đã thực hiện các gói thầu tương tự. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi