Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống monoray đầu kéo diesel và băng tải co giãn phục vụ vận tải trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống monoray đầu kéo diesel và băng tải co giãn phục vụ vận tải trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:52:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,677,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9016691E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8033382E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 1/1/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Ít nhất 01 hợp đồng tương tự, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp các thiết bị sử dụng trong các mỏ than hầm lò trên lãnh thổ Việt Nam như: Cung cấp hướng dẫn lắp đặt hệ thống monoray và đầu kéo diesel và băng tải phòng nổ hoặc Cung cấp hướng dẫn lắp đặt hệ thống monoray và đầu kéo diesel và thiết bị vận tải trong hầm lò như máng cào.+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 22.874.455.800 VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng phải là bản sao công chứng và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc.Hoặc tài liệu hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng, biên bản kiểm đếm giao nhận thiết bị, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc. (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.874.455.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành…kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên (có Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 03 cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện công nghiệp hoặc chế tạo máy, cơ khí hoặc điều khiển học kỹ thuật (Bằng tốt nghiệp của nhân sự tối thiểu phải học tốt nghiệp từ hệ cao đẳng trở lên và được phô tô công chứng kèm theo HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống monoray đầu kéo diesel và băng tải co giãn phục vụ vận tải trong lò Đầu tư hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ) phục vụ khai thác than lò chợ - Công ty than Dương Huy-TKV. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu Catalogoue (gốc) hoặc bản vẽ của thiết bị và bản dịch sang tiếng Việt Nam (Có xác nhận và chứng thực của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật nếu là tài liệu tiếng nước ngoài). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính với các tài liệu nộp thuế cũng như thông báo xác nhận số thuế đã nộp trong thời gian 3 năm (2019-2020-2021): Bản dấu đỏ hoặc bản sao công chứng; + Hợp đồng tương tự + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối (nếu mua qua nhà phân phối). + Và các giấy tờ khác có liên quan trong E-HSDT. Nhà được chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho chủ đầu tư các tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy – TKV (tên viết rút gọn là Công ty than Dương Huy - TKV); Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống monoray và đầu kéo diesel trọn bộ (L = 1650m) | 1 | Hệ thống | có chi tiết kèm theo | ||
| 2 | Đầu kéo diesel dạng treo | 1 | cái | Lực kéo lớn nhất: 140 kN; … (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 3 | Thiết bị nâng hạ thủy lực >= 16 tấn | 1 | bộ | Tải trọng nâng > =16 tấn; (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 4 | Tời thủy lực 6 tấn | 3 | bộ | Tải trọng nâng tối đa : 2x3 tấn (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 5 | Xe phanh hãm | 1 | bộ | Tốc độ tối đa khi phát lệnh phanh: 3,2 ± 4% (m/s);…(Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 6 | Thanh kết nối 600mm | 3 | cái | Chiều dài thanh :600mm (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 7 | Thanh kết nối 1000mm | 1 | cái | Chiều dài thanh :1000mm (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 8 | Xe thùng vận tải 3 tấn | 4 | cái | Tải trọng : >=3 tấn (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 9 | Tuyến đường ray đơn và phụ kiện, chiều dài 1650m | 1 | ht | (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). | |
| 10 | Băng tải co giãn L= 400m | 1 | cái | (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 3 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalogue hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9016691E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8033382E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 1/1/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Ít nhất 01 hợp đồng tương tự, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp các thiết bị sử dụng trong các mỏ than hầm lò trên lãnh thổ Việt Nam như: Cung cấp hướng dẫn lắp đặt hệ thống monoray và đầu kéo diesel và băng tải phòng nổ hoặc Cung cấp hướng dẫn lắp đặt hệ thống monoray và đầu kéo diesel và thiết bị vận tải trong hầm lò như máng cào.+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 22.874.455.800 VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng phải là bản sao công chứng và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc.Hoặc tài liệu hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng, biên bản kiểm đếm giao nhận thiết bị, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc. (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.874.455.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành…kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên (có Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | 03 cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, sử dụng thiết bị | 3 | 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện công nghiệp hoặc chế tạo máy, cơ khí hoặc điều khiển học kỹ thuật (Bằng tốt nghiệp của nhân sự tối thiểu phải học tốt nghiệp từ hệ cao đẳng trở lên và được phô tô công chứng kèm theo HSDT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi