Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho UBND thành phố Trà Vinh theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:51:00 đến ngày 2022-08-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506585275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01317055E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Trong có: + Có cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyếnTài liệu kèm theo là hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn thanh toán, bảng phân khai khối lượng công việc.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hợp đồng kinh tế của nhà thầu phụ; biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn thanh toán, bảng phân khai khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT .- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu; HĐLD- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;* Các tài liệu chứng minh là bản scan gốc hoặc bản sao y được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu; HĐLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;* Các tài liệu chứng minh là bản scan gốc hoặc bản sao y được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến năm 2022. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho UBND thành phố Trà Vinh theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III và các tài liệu cần thiết khác chứng minh đáp ứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật có ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, hàng hóa phải đầy đủ kí, mã hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, Có bản vẽ chi tiết hoặc catalogue của toàn bộ sản phẩm dự thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) bản gốc hoặc bản sao công chứng, và các chứng từ liên quan khác (nếu có), khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các loại hàng hóa là thiết bị điện tử); - Phiếu xuất kho xuất xưởng; công bố hợp quy hợp chuẩn của hàng hóa thiết bị trên thị trường Việt Nam. - Đối với thiết bị hội nghị truyền hình và hệ thống âm thanh: phải cung cấp thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của hãng tại Việt Nam; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | + Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) + Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), ... theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa, ....) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt chạy thử và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm (Ưu tiên cho nhà thầu có kế hoạch bảo hành, bảo trì và có phụ tùng thay thế). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 257, Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính Trà Vinh + Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Trà Vinh, TP. Trà Vinh. + Điện thoại: 0294 3862 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: …………………………………………………………. + Địa chỉ: ………..………………………………………………... + Điện thoại: ..……………………………………………….......... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: …………………………………………………………. + Địa chỉ: ………..………………………………………………... + Điện thoại: ..……………………………………………….......... |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến Polycom Realpresence Group 500 | 1 | Bộ | - Bộ xử lý trung tâm (codec):Hỗ trợ màn hình kép với 2 cổng ra màn hình, gửi và nhận nội dung chất lượng lên đến Full HD 1080p60, chia sẻ dễ dàng bằng kết nối HDMI hoặc VGA, hoặc kết nối wifi từ các thiết bị công nghệ như: laptop, điện thoại, máy tính bảng. Để kết hợp nội dung tiên tiến, hay kết nối với Polycom® Pano ™ để chia sẻ dễ dàng từ 4 người cùng lúc cùng với chú thích và bảng trắng khi sử dụng màn hình cảm ứng. Đặc biệt kích hoạt lisence MCU để họp trực tuyến tối đa 6 điểm.- Camera:Camera của Polycom Group 500 Có độ phân giải HD 720p cho hình ảnh rõ nét tuyệt vời (có thể kích hoạt lisence lên Full HD). Camera tích hợp các công nghệ hiện đại như: thuật toán theo dõi khuôn mặt (EagleEye Producer), theo dõi giọng nói (Polycom EagleEye Director II) giúp truyền tải nét mặt và ngôn ngữ cơ thể một cách chân thật. Chế độ zoom 12x, linh hoạt quay trái quay phải đảm bảo cho tất cả mọi người tham gia trong cuộc họp đều nhìn thấy rõ nhau.- Micro đa hướng, độ nhạy cao bán kính thu âm 5 mét (có thể mở rộng hệ thống lên 4 micro)- Remote điều khiển từ xa- Phụ kiện dây cáp đi kèm | ||
| 2 | Loa hộp 30W Bosch LB2-UC30-L1 | 6 | Cái | - Thích hợp cho tái tạo âm thanh và giọng nói. - Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω. - Hỗ trợ giá đỡ có thể điều chỉnh. - Thiết kế nhỏ gọn nhưng hiệu quả. - Sử dụng các ứng dụng trong nhà và ngoài trời. - Tầm tần số: 100 Hz - 18.5 KHz. - Góc mở: Theo chiều ngang 160º / 81º, theo chiều dọc 150º / 90º. - Hỗ trợ cáp kết nối cố định: Cáp 2 sợi, chiều dài cáp 2 mét. - Công suất định mức: 30 W. - Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65. - Màu sắc: Màu trắng. - Kích thước: 205 x 136 x 117 mm. - Trọng lượng: 2.4 kg.•Đặc tính kỹ thuật:+ Maximum power: 45 W+ Rated power (PHC): 30 W+ Power tapping: 30/ 15/ 7.5/ 3.75 W+ Sound pressure level at rated power / 1 W(1 KHz, 1 m): 105 / 90 dB (SPL)’+ Effective frequency range (-10 dB): 100 Hz to 18.5 KHz+ Opening angle at 1 KHz / 4 KHz (-6 dB): * Horizontal: 160º / 81º* Vertical: 150º / 90º+ Rated input voltage: 15.5/ 70/ 100 V+ Rated impedance: 8/ 163/ 333Ω+ Woofer: 127 mm+ Dome tweeter: 13 mm+ Connection: 2 m two wire cable+ Color: White (RAL 9010)+ Dimensions: 250 x 60 x 140 mm+ Weight: 2.4 kg | ||
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm Bosch CCSD-CURD | 1 | Cái | - Điện áp nguồn điện : 100 đến 240- Dòng tiêu thụ : Tối đa 0,9A (100 VCA) – 0,3 A ( 240 VCA)- Điện áp nguồn DC cho các thiết bị đóng góp : 24V ( dòng điện hạn chế )- Điều khiển âm lượng loa : Tắt tiếng ( 50 dB att ) + 10 bước nhảy 1,9 dB- Mức ngưỡng giới hạn đến thiết bị : 10 dB trên mức danh nghĩa của loa/ tai nghe- Giảm khuếch đại do micro mở- Đầu vào danh nghĩa | ||
| 4 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài Bosch CCSD - DL-EU | 22 | Cái | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài Bosch CCSD - DL-EU | ||
| 5 | Dây cáp hội thảo Bosch 4116/10 | 6 | Sợi | Dây cáp hội thảo Bosch 4116/10 | ||
| 6 | Amply Bosch PLE-1ME240-EU | 1 | Cái | + Amplifier công suất 2 vùng zone bosch PLE-1ME240-EU là bộ khuếch đại âm thanh có thể đặt nhỏ gọn trong nhà, có 2 đầu ra. + Đầu vào ổn định ở nhiều mức khác nhau như 1 V ,70 V, 100 V và 8 đầu ra ohm 100 V đầu vào cho hoạt động của cùng 100 dòng V loa + Kiểm soát nhiệt độ và tỏa nhiệt ra bằng cửa thông gió (trực tiếp stackable) + Các bộ khuếch đại cung cấp thẳng 1 V và 100 dòng V, 70 V, 100 V và 8 ohms. + Đầu vào 4 microphone / line cộng với 3 đầu vào nguồn âm nhạc100 V, điện thoại và một đầu vào trạm cuộc gọi ưu tiên và VOX+ Hãng sản xuất: BOSCH + Trở kháng: 2~8Ω + Tần số thu sóng tối đa: 20kHz + Tần số thu sóng tối thiểu: 50Hz + Nguồn điện: 220 V + Công suất : 240W + Trọng lượng (kg): 10,5 Kg + 2 Ngõ ra : 100V/70V/8 Ohm. + Dimensions (H x W x D) : 100 x 430 x 270 mm + Voltage :24 VDC, +10% / -15% - 7A | ||
| 7 | Dây loa lõi đồng nguyên chất | 100 | Mét | Dây loa lõi đồng nguyên chất | ||
| 8 | Dây tín hiệu HDMI Unitek 30m | 5 | Sợi | Dây tín hiệu HDMI Unitek 30m | ||
| 9 | Tủ rack 12U Unirack | 1 | Cái | Tủ rack 12U Unirack | ||
| 10 | Tivi LG 86" 86UR640S | 5 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 11 | Bộ chuyển đổi HDMI Ugreen 1 ra 8 | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi HDMI Ugreen 1 ra 8 | ||
| 12 | Bộ xử lý phản hồi âm DBX AF52 | 1 | Cái | - Chức năng Setup Wizard- Màn hình đầy đủ màn hình LCD- (Advanced Phản hồi Suppression) công nghệ AFS ™ dbx của bằng sáng chế- 24 Bộ lọc lập trình cho mỗi kênh- Stereo hoặc Dual Independent Processing Kênh- Sống và Cố định chế độ Lọc- Có thể lựa chọn Lọc Times Lift- Loại bộ lọc ứng dụng cụ thể bao gồm: Lời nói và âm nhạc thấp, Med và cao- Đầu vào kênh đo sáng- 24 đèn LED cho mỗi kênh Lọc đo sáng- XLR và TRS đầu vào và đầu ra- Thông số kỹ thuật Bộ xử lý phản hồi âm thanh DBX AFS2Mã sản phẩm: AFS2Hãng sản xuất: DBXDòng thiết bị: Bộ xử lý tín hiệuSố lượng đầu vào: 2Kết nối đầu vào: Female XLR and 1/4” TRSKiểu đầu vào: Điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọcTrở kháng đầu vào: Cân bằng 50kΩ, 25kΩ kết thúcCấp độ đầu vào dòng: +20 dBuMức đầu vào tối đa: 0.2Vrms, Gain = 30dBCMRR: | ||
| 13 | Mixer MG-10Xu | 1 | Cái | -Số kênh: 10-Ngõ vào Mic: 4-Ngõ vào Line: 4 mono + 3 Stereo-Nguồn Phantom: 48V-Ngõ ra cân bằng jack Canon-Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz-Độ méo tiếng: -128dBu-Độ nhiễu xuyên âm: -83dB-Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit-Chuyển đổi Pad trên Mono Input-Có thể sử dụng kết nối với Ipad-Nguồn điện: Adaptor PA-10-Công suất tiêu thụ: 22.9W-Độ méo tiếng: 0.02%-Kích thước: 244 x 71 x 294mm-Trọng lượng: 2.1Kg | ||
| 14 | Giá treo tivi di động NB AVT1800-100-1P | 4 | Cái | Giá treo tivi di động NB AVT1800-100-1P |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506585275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01317055E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Trong có: + Có cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyếnTài liệu kèm theo là hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn thanh toán, bảng phân khai khối lượng công việc.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hợp đồng kinh tế của nhà thầu phụ; biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn thanh toán, bảng phân khai khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT .- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu; HĐLD- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;* Các tài liệu chứng minh là bản scan gốc hoặc bản sao y được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu; HĐLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;* Các tài liệu chứng minh là bản scan gốc hoặc bản sao y được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi