Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:57:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật Dự toán sản xuất trang bị kỹ thuật năm 2022 bằng ngân sách Quốc phòng thường xuyên của Nhà máy X28 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 15/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 15/8/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn điện bọc lụa | 1.670 | Mét | - Chất liệu: Lõi đồng, bọc chống nhiễu, cách điện bằng nhựa PVC;- Đặc tính kỹ thuật: 1 x 1,5, nhiệt độ tiêu chuẩn 105 °C, điện áp tiêu chuẩn 300 V;- Hãng sản xuất: Cadisum;- Xuất xứ: Hàn Quốc. | ||
| 2 | Phích cắm chập mạch | 285 | Cái | - Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8. | ||
| 3 | Giắc cắm chân tăm 4 chân MN (loại cái) | 45 | Cái | - Loại giắc cắm 4 lỗ cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 4 | Giắc cắm chân tăm 5 chân MN | 45 | Cái | - Loại giắc cắm 5 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 5 | Giắc cắm chân tăm 6 chân MN | 45 | Cái | - Loại giắc cắm 6 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 6 | Giắc cắm chân tăm 7 chân MN | 45 | Cái | - Loại giắc cắm 7 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 7 | Giắc cắm 2PM14Б4Ш1B1 | 45 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM14Б4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 8 | Giắc cắm 2PMT14Б4Г1B1B | 45 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMT14Б4Г1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 9 | Giắc cắm 2PM18БПН7Г1B1 | 45 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM18БПН7Г1B1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 10 | Dây nối điện K-01 | 45 | Bộ | - Ký hiệu giắc cắm 2PMT14Б4Г1B1B;- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC; chất liệu lõi đồng; đặc tính kỹ thuật dây dẫn nhiệt độ tiêu chuẩn 105 °C, điện áp tiêu chuẩn 300 V;- Ổ cắm loại 4 chân đực;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ. | ||
| 11 | Pin D Panasonic Alkaline 1,5V | 533 | Viên | - Loại pin: Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V;- Dung lượng: 30 000 mAh;- Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20;- Điện áp định danh: 1,5 V;- Điện áp hở mạch: 1,6 V;- Dung lượng 10,42 Ah với dòng xả 250 mA;- Năm sản xuất: 2020 đến 2022;- Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | ||
| 12 | Dây điện đơn lõi Φ0,7 | 450 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 13 | Dây Niken | 45 | Mét | - Vật liệu: Hợp kim niken Inconel 690;- Độ dầy: 0,3 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Chiều dài: 4.500 mm;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 14 | Giắc cắm 2PM14КПН4Ш1B1 | 45 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM14КПН4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 15 | Băng dính vải chịu nhiệt | 90 | Cuộn | - Loại băng dính: Vải chịu nhiệt;- Chiều rộng: 50 mm;- Chiều dài: 20 m;- Độ dầy: 0,25 mm;- Lực dính: 2,7 N/10 mm;- Độ bền kéo: 67,4 N/10 mm;- Nhiệt độ sử dụng: -10°C - 105°C- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | ||
| 16 | Ống cao su đúc Φ10/8 | 45 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 17 | Sơn cách điện | 36 | Lít | - Loại sơn: T239DM;- Màu sơn trong suốt;- Khả năng chịu nhiệt: 90°C - 135°C;- Thời gian khô: 2h - 4h;- Điện trở cách điện khi sơn khô không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 18 | Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205 | 135 | Tấm | - Vật liệu: amiăng;- Kích thước: (220x205x2) mm;- Chịu áp suất: (4-5) Mpa;- Chịu nhiệt độ: 150°C - 450°C;- Cách điện, cách nhiệt tốt.- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 19 | Keo 502 (to) | 90 | Lọ | - Loại keo: Keo 502;- Trong lượng: 150 g;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 20 | Keo tản nhiệt (8 gam) | 90 | Lọ | - Loại keo: Keo tản nhiệt Arctic MX-4;- Trong lượng: 8 g;- Xuất xứ: Arctic. | ||
| 21 | Que hàn áp lực Ф3,2 - 4 | 900 | kg | - Ký hiệu: E7016-VN;- Đường kính: Ф3,2 mm;- Chiều dài: 350 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (110 - 130) A;- Cường độ dòng điện hàn đứng và hàn trần: (90 - 120) A;- Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 22 | Que hàn gang Ф4 | 107 | kg | - Ký hiệu: GG.33-VD;- Đường kính: Ф4 mm;- Chiều dài:400 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (160 - 180) A;- Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 23 | Dây hàn Huynđai SF71 | 134 | kg | - Ký hiệu: SF71;- Đường kính: Ф1 mm;- Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 24 | Thiếc hàn | 15 | kg | - Loại thiếc: AHF2 - S4;- Nhiệt độ nóng chảy: ~227 °C.- Thành phần: Sn-0.7 Cu.- Đường kính: 0.6mm. - Xuất xứ: Hàn Quốc. | ||
| 25 | Thiếc thanh nguyên chất | 68 | kg | - Vật liệu: Thiếc nguyên chất;- Kích thước: (500x30x30) mm;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 26 | Nhựa thông | 2 | kg | - Loại nhựa thông: Dùng là chất giúp làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 27 | Sơn chống gỉ eboxi | 299 | Lít | - Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đỏ:- Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 28 | Sơn đen eboxi | 224 | Lít | - Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 29 | Sơn lót nhựa đường | 317 | Lít | - Hệ sơn: Sơn phủ epoxy nhựa đường;- Tỷ trọng: 1,4 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 30 | Dung môi eboxy | 144 | Lít | - Loại dung môi: Acetone – C3H60;- Xuất xứ: Đài Loan. | ||
| 31 | Dung dịch làm mát | 188 | Lít | - Loại dung dịch: Azmol G11;- Xuất xư: Anh. | ||
| 32 | Giấy nhám Nhật | 2.465 | Tờ | - Kiểu cách: Dạng tờ;- Kích thước: 230 x 280;- Độ nhám: P40;- Xuất xứ: Nhật Bản. | ||
| 33 | Chổi sơn | 55 | Cái | - Quy cách: Cán ghỗ;- Chiều rộng: 38 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 34 | Con lăn sơn | 55 | Cái | - Quy cách: Tay cầm bọc nhựa;- Chiều dài: 230 mm;- Đường kính: 23 mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 35 | Đá mài Ф125 NRT | 263 | Viên | - Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125. | ||
| 36 | Đá cắt Ф125 NRT | 54 | Viên | - Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125. | ||
| 37 | Đá cắt Φ355 NRT | 13 | Viên | - Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф355. | ||
| 38 | Đá mài thô Ф300x32x32 | 6 | Viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt thô: WA60 . | ||
| 39 | Đá mài tinh Ф300x32x32 | 6 | Viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt: GC120 mài tinh. | ||
| 40 | Dao tiện 90: 20x20 | 54 | Cái | - Ký hiệu: 90, 20 x 20;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 41 | Dao tiện 90: 16x16 | 46 | Cái | - Ký hiệu: 90, 16 x 16;- Kích thước thân: (16 x16) mm;- Góc tiện: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 42 | Dao tiện 60: 20x20 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 60, 20 x 20;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 60 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 43 | Dao tiện 60: 16x16 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 60, 16 x 16;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 60 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 44 | Dao ren ngoài 16x16 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc ren: 180 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 45 | Dao ren ngoài 20x20 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc ren: 180 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 46 | Dao ren trong 20x20 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 47 | Dao ren trong 16x16 | 44 | Cái | - Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 48 | Dao móc lỗ thân 20 | 41 | Cái | - Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc dao: 120 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 49 | Dao móc lỗ thân 16 | 42 | Cái | - Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc dao: 120 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 50 | Dao cắt 20x20 | 42 | Cái | - Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 51 | Dao gió 3x140 | 14 | Cái | - Ký hiệu: 3 x 140, HSS;- Kích thước thân: (3 x 140) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 52 | Dao gió 4x180 | 14 | Cái | - Ký hiệu: 4 x 180, HSS;- Kích thước thân: (4 x 180) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 53 | Dao móc ren 10 SG | 17 | Cái | - Ký hiệu: 10 SG;- Kích thước thân: (10 x 180) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 54 | Dao móc ren 8 SG | 17 | Cái | - Ký hiệu: 8 SG;- Kích thước thân: (8 x 150) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 55 | Dao móc ren 6 SG | 17 | Cái | - Ký hiệu: 8 SG;- Kích thước thân: (6 x 150) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 56 | Mũi khoan tâm 2,5 HSS | 32 | Cái | - Ký hiệu: 2,5 HSS;- Kích thước: (Ф2,5 x 50) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính mũi khoan tâm: Định tâm vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 57 | Mũi khoan tâm 4 HSS | 32 | Cái | - Ký hiệu: 4 HSS;- Kích thước: (Ф4 x 50) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính mũi khoan tâm: Định tâm vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 58 | Dao phay ngón 2 HX | 18 | Cái | - Ký hiệu: 2 HX;- Kích thước: (Ф2 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 59 | Dao phay ngón 4 HX | 18 | Cái | - Ký hiệu: 4 HX;- Kích thước: (Ф4 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 60 | Dao phay ngón 6 HX | 44 | Cái | - Ký hiệu: 6 HX;- Kích thước: (Ф6 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 61 | Dao phay ngón 8 HX | 45 | Cái | - Ký hiệu: 8 HX;- Kích thước: (Ф8 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 62 | Dao phay ngón 10 HX | 45 | Cái | - Ký hiệu: 10 HX;- Kích thước: (Ф10 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 63 | Dao phay ngón 12 HX | 45 | Cái | - Ký hiệu: 12 HX;- Kích thước: (Ф12 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 64 | Dao phay ngón 14 HX | 37 | Cái | - Ký hiệu: 14 HX;- Kích thước: (Ф14 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 65 | Dao phay ngón 16 HX | 36 | Cái | - Ký hiệu: 16 HX;- Kích thước: (Ф16 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 66 | Dao phay ngón 18 HX | 19 | Cái | - Ký hiệu: 18 HX;- Kích thước: (Ф18 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 67 | Dao phay ngón 20 HX | 14 | Cái | - Ký hiệu: 20 HX;- Kích thước: (Ф20 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 68 | Dao phay ngón 22 HX | 13 | Cái | - Ký hiệu: 22 HX;- Kích thước: (Ф22 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 69 | Dao phay ngón 25 HX | 12 | Cái | - Ký hiệu: 25 HX;- Kích thước: (Ф25 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 70 | Dao phay ngón 26 HX | 13 | Cái | - Ký hiệu: 26 HX;- Kích thước: (Ф26 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 71 | Dao phay ngón 30 HX | 3 | Cái | - Ký hiệu: 30 HX;- Kích thước: (Ф30 x 200) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 72 | Dao phay ngón 40 HX | 5 | Cái | - Ký hiệu: 40 HX;- Kích thước: (Ф40 x 200) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 73 | Mũi khoan 2,5 HSS | 22 | Cái | - Ký hiệu: 2,5 HS;- Kích thước: (Ф2,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 74 | Mũi khoan 3 HSS | 22 | Cái | - Ký hiệu: 3 HSS;- Kích thước: (Ф3 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 75 | Mũi khoan 4 HSS | 20 | Cái | - Ký hiệu: 4 HSS;- Kích thước: (Ф4 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 76 | Mũi khoan 4,2 HSS | 22 | Cái | - Ký hiệu: 4,2 HSS;- Kích thước: (Ф4,2 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 77 | Mũi khoan 4,5 HSS | 23 | Cái | - Ký hiệu: 4,5 HSS;- Kích thước: (Ф4,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 78 | Mũi khoan 5 HSS | 21 | Cái | - Ký hiệu: 5 HSS;- Kích thước: (Ф5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 79 | Mũi khoan 6 HSS | 20 | Cái | - Ký hiệu: 6 HSS;- Kích thước: (Ф6 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 80 | Mũi khoan 7 HSS | 23 | Cái | - Ký hiệu: 7 HSS;- Kích thước: (Ф7 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 81 | Mũi khoan 10,2 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 10,2 HSS;- Kích thước: (Ф10,2 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 82 | Mũi khoan 10,5 HSS | 31 | Cái | - Ký hiệu: 10,5 HSS;- Kích thước: (Ф10,5 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 83 | Mũi khoan 14,5 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 14,5 HSS;- Kích thước: (Ф14,5 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 84 | Mũi khoan 15 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 15 HSS;- Kích thước: (Ф15 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 85 | Mũi khoan 16 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 16 HSS;- Kích thước: (Ф16 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 86 | Mũi khoan 16,5 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 16,5 HSS;- Kích thước: (Ф16,5 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 87 | Mũi khoan 17 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 17 HSS;- Kích thước: (Ф17 x 1250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 88 | Mũi khoan 18 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 18 HSS;- Kích thước: (Ф18 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 89 | Mũi khoan 19 HSS | 11 | Cái | - Ký hiệu: 19 HSS;- Kích thước: (Ф19 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 90 | Mũi khoan 20 HSS | 11 | Cái | - Ký hiệu: 20 HSS;- Kích thước: (Ф20 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 91 | Mũi khoan 21 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 21 HSS;- Kích thước: (Ф21 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 92 | Mũi khoan 22 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 22 HSS;- Kích thước: (Ф22 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 93 | Mũi khoan 23 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 23 HSS;- Kích thước: (Ф23 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 94 | Mũi khoan 23,5 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 23,5 HSS;- Kích thước: (Ф23,5 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 95 | Mũi khoan 26 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 26 HSS;- Kích thước: (Ф26 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 96 | Mũi khoan 30 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 30 HSS;- Kích thước: (Ф30 x 250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 97 | Mũi khoan 32 HSS | 14 | Cái | - Ký hiệu: 32 HSS;- Kích thước: (Ф32 x 250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 98 | Mũi khoan 34 HSS | 3 | Cái | - Ký hiệu: 34 HSS;- Kích thước: (Ф34 x 300) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 99 | Mũi khoan 40 HSS | 3 | Cái | - Ký hiệu: 40 HSS;- Kích thước: (Ф40 x 300) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 100 | Ta rô M12x1,75 | 49 | Cái | - Ký hiệu: M12 HSS;- Kích thước: (M12 x 1,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 101 | Ta rô M14x2 | 11 | Cái | - Ký hiệu: M14 HSS;- Kích thước: (M14 x 2) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 102 | Ta rô M10x1 | 13 | Cái | - Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 103 | Ta rô M10x1,5 | 13 | Cái | - Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 104 | Ta rô M8x0,75 | 23 | Cái | - Ký hiệu: M8 HSS;- Kích thước: (M8 x 0,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 105 | Ta rô M6x0,5 | 15 | Cái | - Ký hiệu: M6 HSS;- Kích thước: (M6 x 0,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 106 | Bàn ren M12x1,75 | 24 | Cái | - Ký hiệu: M12 HSS;- Kích thước: (M12 x 1,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 107 | Bàn ren M10x1 | 23 | Cái | - Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 108 | Bàn ren M8x0,75 | 17 | Cái | - Ký hiệu: M8 HSS;- Kích thước: (M8 x 0,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 109 | Bàn ren M6x0,5 | 23 | Cái | - Ký hiệu: M6 HSS;- Kích thước: (M6 x 0,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 110 | Dũa vuông 250 | 13 | Cái | - Chiều dài: 250 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 111 | Dũa tròn 200 | 13 | Cái | - Chiều dài: 200 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 112 | Dũa tam giác 250 | 13 | Cái | - Chiều dài: 250 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 113 | Máy khoan động lực dùng pin GSB180-LI | 1 | Cái | - Thương hiệu: Bosch;- Model: GSB 180-LI PROMO25;- Thông Số Kỹ Thuật:+ Điện thế pin: 18 V;+ Trọng lượng (Xấp xỉ): 2.5 kg;+ Tốc độ không tải 1: 0 - 1,700 vòng trên phút;+ Tốc độ không tải 2: 0 - 450 vòng trên phút;+ Mô-men xoắn 1: 54 Nm;+ Mô-men xoắn 2: 21 Nm;+ Các chế độ thiết lập momen: 20 + 2;+ Kích thước đầu cặp: 13 mm;+ Đường kính khoan sắt/ gỗ/ tường: 10/ 35/ 10 mm;+ Đường kính bắt vít: 10 mm;- Xuất xứ:Malaysia. | ||
| 114 | Máy mài góc 9553NB | 2 | Cái | - Model: 9553NB;- Công suất máy: 710W;- Đường kính đĩa mài/cắt: 100mm;- Ren trục bánh mài: M10 x 1.5;- Tốc độ không tải: 11,000v/p;- Trọng lượng: 1.8 kg;- Xuất xứ: Thái lan. | ||
| 115 | Dây đồng thau 0.25 mm | 9 | kg | - Vật liệu: Đồng thau;- Đường kính: Φ 0,25;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 116 | Dây nối điện MN | 45 | Bộ | - Dây nối:+ Tiêu chuẩn: 4 x 0,7;+ Tiết diện danh định: 0,7 mm2;+ Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%;+ Số ruột dẫn: 01;+ Số sợi ruột dẫn: 46;+ Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5;+ Bề dày cách điện: 0,8 mm;+ Điện áp danh định: 450/750V;+ Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050°C;+ Xuất xứ: Hàn Quốc- Giắc cắm:+ Số chân cắm: 4 lỗ cắm.+ Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.+ Xuất xứ: Nhật. | ||
| 117 | Thiết bị tự hủy | 45 | Bộ | - Kích thước:- Đặc tính:+ Thời gian giữ chậm: từ 1 giờ đến 999 giờ, sai số 1 h ± 30 s;+ Thời gian tự hủy: từ 2 giờ đến 9999 giờ, sai số 1 h ± 30 s;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 118 | Pin D LS 3,6V | 180 | Viên | - Loại pin: Lithium Li-SOCI2 nuôi nguồn PLC/CNC;- Ký hiệu: LS33600;- Cỡ: D;- Kích thước: 33 mm x 60 mm;- Dung lượng: 17000 mAh;- Đặc tính kỹ thuật: Điện áp định mức: 3,6 VDC;- Thời gian bảo vệ công suất: 10 năm;- Điều kiện môi trường: Nhiệt độ (23 ± 5)°c, độ ẩm k2: | ||
| 119 | Giắc cắm 4 chân MN (đực) | 45 | Bộ | - Loại giắc cắm 4 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 120 | Ống cao su đúc Φ12/10 | 45 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 121 | Que hàn đồng Ф3,2 | 12 | kg | - Tên gọi: Que hàn đồng;- Kích thước: (Ф3,2 x 1000) mm;- Quy cách: 10 kg/bó;- Tiêu chuẩn: GB/T6418-93 tương đương HS221;- Xuất sứ: Nhật Bản. | ||
| 122 | Dao thép gió 3x140 | 28 | Cái | - Ký hiệu: 3x140 HSS;- Kích thước thân: 3 x 140;- Góc cắt: Thẳng;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 123 | Dao thép gió 4x180 | 28 | Cái | - Ký hiệu: 4x180 HSS;- Kích thước thân: 4 x 180;- Góc cắt: Thẳng;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp. | ||
| 124 | Cồn công nghiệp | 45 | Lít | - Mùi vị: Có mùi đặc trưng, tương tự mùi rượu;- Dễ bay hơi ;- Màu sắc: Không màu, trong suốt;- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8;- Tan vô hạn trong nước;- Sôi ở nhiệt độ 78,5 oC;- Nóng chảy ở nhiệt độ -117,3 oC;- Có tính hút ẩm mạnh. | ||
| 125 | Vải phin trắng | 72 | Mét | - Chất liệu: cotton mềm, thấm nước;- Chiều rộng: 0,8 m;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 126 | Giẻ lau | 150 | kg | - Quy cách: Dùng lau chùi, bảo quản trang bị;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 127 | Que hàn inox 3,2 NRT | 570 | kg | - Ký hiệu: NRT;- Kích thước (Φ3,2 x 350);- Giới hạn bền: 510 Mpa;- Giới hạn chảy: 410 Mpa;- Độ dãn dài: 24 %;- Độ dai va đập -29°C: 50J; - Dòng điện hàn:+ Hàn bằng: (100 - 150) A; + Hàn đứng: (80 - 120)A;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 128 | Sơn xanh QS eboxy | 75 | Lít | - Ký hiệu: EXP768;- Quy cách: 5 lít/thùng;- Màu sắc: Xanh rêu;- Gốc: ALKYD, Êboxy;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 129 | Mũi khoan 3,5 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 3,5 HSS;- Kích thước: (Ф3,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 130 | Mũi khoan 3,8 HSS | 12 | Cái | - Ký hiệu: 3,8 HSS;- Kích thước: (Ф3,8 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật. | ||
| 131 | Dao phay ngón 50 HX | 2 | Cái | - Ký hiệu: 50 HX;- Kích thước: (Ф50 x 250) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi