Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717251-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220764597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 20:57:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang thiết bị kỹ thuật
Dự toán sản xuất trang bị kỹ thuật năm 2022 bằng ngân sách Quốc phòng thường xuyên của Nhà máy X28
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 15/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 15/8/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

2

2

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây dẫn điện bọc lụa1.670Mét- Chất liệu: Lõi đồng, bọc chống nhiễu, cách điện bằng nhựa PVC;- Đặc tính kỹ thuật: 1 x 1,5, nhiệt độ tiêu chuẩn 105 °C, điện áp tiêu chuẩn 300 V;- Hãng sản xuất: Cadisum;- Xuất xứ: Hàn Quốc.
2Phích cắm chập mạch285Cái- Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8.
3Giắc cắm chân tăm 4 chân MN (loại cái)45Cái- Loại giắc cắm 4 lỗ cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản.
4Giắc cắm chân tăm 5 chân MN45Cái- Loại giắc cắm 5 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản.
5Giắc cắm chân tăm 6 chân MN45Cái- Loại giắc cắm 6 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản.
6Giắc cắm chân tăm 7 chân MN45Cái- Loại giắc cắm 7 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản.
7Giắc cắm 2PM14Б4Ш1B145Cái- Ký, mã hiệu: 2PM14Б4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
8Giắc cắm 2PMT14Б4Г1B1B45Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT14Б4Г1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
9Giắc cắm 2PM18БПН7Г1B145Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18БПН7Г1B1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
10Dây nối điện K-0145Bộ- Ký hiệu giắc cắm 2PMT14Б4Г1B1B;- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC; chất liệu lõi đồng; đặc tính kỹ thuật dây dẫn nhiệt độ tiêu chuẩn 105 °C, điện áp tiêu chuẩn 300 V;- Ổ cắm loại 4 chân đực;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ.
11Pin D Panasonic Alkaline 1,5V533Viên- Loại pin: Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V;- Dung lượng: 30 000 mAh;- Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20;- Điện áp định danh: 1,5 V;- Điện áp hở mạch: 1,6 V;- Dung lượng 10,42 Ah với dòng xả 250 mA;- Năm sản xuất: 2020 đến 2022;- Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương.
12Dây điện đơn lõi Φ0,7450Mét- Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương.
13Dây Niken45Mét- Vật liệu: Hợp kim niken Inconel 690;- Độ dầy: 0,3 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Chiều dài: 4.500 mm;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
14Giắc cắm 2PM14КПН4Ш1B145Cái- Ký, mã hiệu: 2PM14КПН4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
15Băng dính vải chịu nhiệt90Cuộn- Loại băng dính: Vải chịu nhiệt;- Chiều rộng: 50 mm;- Chiều dài: 20 m;- Độ dầy: 0,25 mm;- Lực dính: 2,7 N/10 mm;- Độ bền kéo: 67,4 N/10 mm;- Nhiệt độ sử dụng: -10°C - 105°C- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương.
16Ống cao su đúc Φ10/845Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
17Sơn cách điện36Lít- Loại sơn: T239DM;- Màu sơn trong suốt;- Khả năng chịu nhiệt: 90°C - 135°C;- Thời gian khô: 2h - 4h;- Điện trở cách điện khi sơn khô không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Việt Nam.
18Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205135Tấm- Vật liệu: amiăng;- Kích thước: (220x205x2) mm;- Chịu áp suất: (4-5) Mpa;- Chịu nhiệt độ: 150°C - 450°C;- Cách điện, cách nhiệt tốt.- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
19Keo 502 (to)90Lọ- Loại keo: Keo 502;- Trong lượng: 150 g;- Xuất xứ: Việt Nam.
20Keo tản nhiệt (8 gam)90Lọ- Loại keo: Keo tản nhiệt Arctic MX-4;- Trong lượng: 8 g;- Xuất xứ: Arctic.
21Que hàn áp lực Ф3,2 - 4900kg- Ký hiệu: E7016-VN;- Đường kính: Ф3,2 mm;- Chiều dài: 350 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (110 - 130) A;- Cường độ dòng điện hàn đứng và hàn trần: (90 - 120) A;- Xuất xứ: Việt nam.
22Que hàn gang Ф4107kg- Ký hiệu: GG.33-VD;- Đường kính: Ф4 mm;- Chiều dài:400 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (160 - 180) A;- Xuất xứ: Việt nam.
23Dây hàn Huynđai SF71134kg- Ký hiệu: SF71;- Đường kính: Ф1 mm;- Xuất xứ: Nhật Bản.
24Thiếc hàn15kg- Loại thiếc: AHF2 - S4;- Nhiệt độ nóng chảy: ~227 °C.- Thành phần: Sn-0.7 Cu.- Đường kính: 0.6mm. - Xuất xứ: Hàn Quốc.
25Thiếc thanh nguyên chất68kg- Vật liệu: Thiếc nguyên chất;- Kích thước: (500x30x30) mm;- Xuất xứ: Châu Á.
26Nhựa thông2kg- Loại nhựa thông: Dùng là chất giúp làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn;- Xuất xứ: Việt Nam.
27Sơn chống gỉ eboxi299Lít- Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đỏ:- Xuất xứ: Nhật Bản.
28Sơn đen eboxi224Lít- Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản.
29Sơn lót nhựa đường317Lít- Hệ sơn: Sơn phủ epoxy nhựa đường;- Tỷ trọng: 1,4 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản.
30Dung môi eboxy144Lít- Loại dung môi: Acetone – C3H60;- Xuất xứ: Đài Loan.
31Dung dịch làm mát188Lít- Loại dung dịch: Azmol G11;- Xuất xư: Anh.
32Giấy nhám Nhật2.465Tờ- Kiểu cách: Dạng tờ;- Kích thước: 230 x 280;- Độ nhám: P40;- Xuất xứ: Nhật Bản.
33Chổi sơn55Cái- Quy cách: Cán ghỗ;- Chiều rộng: 38 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
34Con lăn sơn55Cái- Quy cách: Tay cầm bọc nhựa;- Chiều dài: 230 mm;- Đường kính: 23 mm.- Xuất xứ: Việt Nam.
35Đá mài Ф125 NRT263Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125.
36Đá cắt Ф125 NRT54Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125.
37Đá cắt Φ355 NRT13Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф355.
38Đá mài thô Ф300x32x326Viên- Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt thô: WA60 .
39Đá mài tinh Ф300x32x326Viên- Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt: GC120 mài tinh.
40Dao tiện 90: 20x2054Cái- Ký hiệu: 90, 20 x 20;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
41Dao tiện 90: 16x1646Cái- Ký hiệu: 90, 16 x 16;- Kích thước thân: (16 x16) mm;- Góc tiện: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
42Dao tiện 60: 20x2044Cái- Ký hiệu: 60, 20 x 20;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 60 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
43Dao tiện 60: 16x1644Cái- Ký hiệu: 60, 16 x 16;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc tiện: 60 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
44Dao ren ngoài 16x1644Cái- Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc ren: 180 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
45Dao ren ngoài 20x2044Cái- Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc ren: 180 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
46Dao ren trong 20x2044Cái- Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
47Dao ren trong 16x1644Cái- Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
48Dao móc lỗ thân 2041Cái- Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc dao: 120 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
49Dao móc lỗ thân 1642Cái- Ký hiệu: 16 x 16, HSS;- Kích thước thân: (16 x 16) mm;- Góc dao: 120 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
50Dao cắt 20x2042Cái- Ký hiệu: 20 x 20, HSS;- Kích thước thân: (20 x 20) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
51Dao gió 3x14014Cái- Ký hiệu: 3 x 140, HSS;- Kích thước thân: (3 x 140) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
52Dao gió 4x18014Cái- Ký hiệu: 4 x 180, HSS;- Kích thước thân: (4 x 180) mm;- Góc cắt: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
53Dao móc ren 10 SG17Cái- Ký hiệu: 10 SG;- Kích thước thân: (10 x 180) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam.
54Dao móc ren 8 SG17Cái- Ký hiệu: 8 SG;- Kích thước thân: (8 x 150) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam.
55Dao móc ren 6 SG17Cái- Ký hiệu: 8 SG;- Kích thước thân: (6 x 150) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Việt Nam.
56Mũi khoan tâm 2,5 HSS32Cái- Ký hiệu: 2,5 HSS;- Kích thước: (Ф2,5 x 50) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính mũi khoan tâm: Định tâm vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
57Mũi khoan tâm 4 HSS32Cái- Ký hiệu: 4 HSS;- Kích thước: (Ф4 x 50) mm;- Góc ren: 90 độ;- Đặc tính mũi khoan tâm: Định tâm vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
58Dao phay ngón 2 HX18Cái- Ký hiệu: 2 HX;- Kích thước: (Ф2 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
59Dao phay ngón 4 HX18Cái- Ký hiệu: 4 HX;- Kích thước: (Ф4 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
60Dao phay ngón 6 HX44Cái- Ký hiệu: 6 HX;- Kích thước: (Ф6 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
61Dao phay ngón 8 HX45Cái- Ký hiệu: 8 HX;- Kích thước: (Ф8 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
62Dao phay ngón 10 HX45Cái- Ký hiệu: 10 HX;- Kích thước: (Ф10 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
63Dao phay ngón 12 HX45Cái- Ký hiệu: 12 HX;- Kích thước: (Ф12 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
64Dao phay ngón 14 HX37Cái- Ký hiệu: 14 HX;- Kích thước: (Ф14 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
65Dao phay ngón 16 HX36Cái- Ký hiệu: 16 HX;- Kích thước: (Ф16 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
66Dao phay ngón 18 HX19Cái- Ký hiệu: 18 HX;- Kích thước: (Ф18 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
67Dao phay ngón 20 HX14Cái- Ký hiệu: 20 HX;- Kích thước: (Ф20 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
68Dao phay ngón 22 HX13Cái- Ký hiệu: 22 HX;- Kích thước: (Ф22 x 100) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
69Dao phay ngón 25 HX12Cái- Ký hiệu: 25 HX;- Kích thước: (Ф25 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
70Dao phay ngón 26 HX13Cái- Ký hiệu: 26 HX;- Kích thước: (Ф26 x 150) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
71Dao phay ngón 30 HX3Cái- Ký hiệu: 30 HX;- Kích thước: (Ф30 x 200) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
72Dao phay ngón 40 HX5Cái- Ký hiệu: 40 HX;- Kích thước: (Ф40 x 200) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
73Mũi khoan 2,5 HSS22Cái- Ký hiệu: 2,5 HS;- Kích thước: (Ф2,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
74Mũi khoan 3 HSS22Cái- Ký hiệu: 3 HSS;- Kích thước: (Ф3 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
75Mũi khoan 4 HSS20Cái- Ký hiệu: 4 HSS;- Kích thước: (Ф4 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
76Mũi khoan 4,2 HSS22Cái- Ký hiệu: 4,2 HSS;- Kích thước: (Ф4,2 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
77Mũi khoan 4,5 HSS23Cái- Ký hiệu: 4,5 HSS;- Kích thước: (Ф4,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
78Mũi khoan 5 HSS21Cái- Ký hiệu: 5 HSS;- Kích thước: (Ф5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
79Mũi khoan 6 HSS20Cái- Ký hiệu: 6 HSS;- Kích thước: (Ф6 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
80Mũi khoan 7 HSS23Cái- Ký hiệu: 7 HSS;- Kích thước: (Ф7 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
81Mũi khoan 10,2 HSS14Cái- Ký hiệu: 10,2 HSS;- Kích thước: (Ф10,2 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
82Mũi khoan 10,5 HSS31Cái- Ký hiệu: 10,5 HSS;- Kích thước: (Ф10,5 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
83Mũi khoan 14,5 HSS14Cái- Ký hiệu: 14,5 HSS;- Kích thước: (Ф14,5 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
84Mũi khoan 15 HSS14Cái- Ký hiệu: 15 HSS;- Kích thước: (Ф15 x 120) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
85Mũi khoan 16 HSS14Cái- Ký hiệu: 16 HSS;- Kích thước: (Ф16 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
86Mũi khoan 16,5 HSS14Cái- Ký hiệu: 16,5 HSS;- Kích thước: (Ф16,5 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
87Mũi khoan 17 HSS12Cái- Ký hiệu: 17 HSS;- Kích thước: (Ф17 x 1250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
88Mũi khoan 18 HSS12Cái- Ký hiệu: 18 HSS;- Kích thước: (Ф18 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
89Mũi khoan 19 HSS11Cái- Ký hiệu: 19 HSS;- Kích thước: (Ф19 x 150) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
90Mũi khoan 20 HSS11Cái- Ký hiệu: 20 HSS;- Kích thước: (Ф20 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
91Mũi khoan 21 HSS12Cái- Ký hiệu: 21 HSS;- Kích thước: (Ф21 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
92Mũi khoan 22 HSS12Cái- Ký hiệu: 22 HSS;- Kích thước: (Ф22 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
93Mũi khoan 23 HSS14Cái- Ký hiệu: 23 HSS;- Kích thước: (Ф23 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
94Mũi khoan 23,5 HSS14Cái- Ký hiệu: 23,5 HSS;- Kích thước: (Ф23,5 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
95Mũi khoan 26 HSS14Cái- Ký hiệu: 26 HSS;- Kích thước: (Ф26 x 200) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
96Mũi khoan 30 HSS14Cái- Ký hiệu: 30 HSS;- Kích thước: (Ф30 x 250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
97Mũi khoan 32 HSS14Cái- Ký hiệu: 32 HSS;- Kích thước: (Ф32 x 250) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
98Mũi khoan 34 HSS3Cái- Ký hiệu: 34 HSS;- Kích thước: (Ф34 x 300) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
99Mũi khoan 40 HSS3Cái- Ký hiệu: 40 HSS;- Kích thước: (Ф40 x 300) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
100Ta rô M12x1,7549Cái- Ký hiệu: M12 HSS;- Kích thước: (M12 x 1,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
101Ta rô M14x211Cái- Ký hiệu: M14 HSS;- Kích thước: (M14 x 2) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
102Ta rô M10x113Cái- Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
103Ta rô M10x1,513Cái- Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
104Ta rô M8x0,7523Cái- Ký hiệu: M8 HSS;- Kích thước: (M8 x 0,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
105Ta rô M6x0,515Cái- Ký hiệu: M6 HSS;- Kích thước: (M6 x 0,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren lỗ trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
106Bàn ren M12x1,7524Cái- Ký hiệu: M12 HSS;- Kích thước: (M12 x 1,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
107Bàn ren M10x123Cái- Ký hiệu: M10 HSS;- Kích thước: (M10 x 1) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
108Bàn ren M8x0,7517Cái- Ký hiệu: M8 HSS;- Kích thước: (M8 x 0,75) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
109Bàn ren M6x0,523Cái- Ký hiệu: M6 HSS;- Kích thước: (M6 x 0,5) mm;- Đặc tính: Tạo ren trục trên vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
110Dũa vuông 25013Cái- Chiều dài: 250 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc.
111Dũa tròn 20013Cái- Chiều dài: 200 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc.
112Dũa tam giác 25013Cái- Chiều dài: 250 mm;- Đặc tính: Mài nhẵn bề mặt vật liệu;- Xuất xứ: Trung Quốc.
113Máy khoan động lực dùng pin GSB180-LI1Cái- Thương hiệu: Bosch;- Model: GSB 180-LI PROMO25;- Thông Số Kỹ Thuật:+ Điện thế pin: 18 V;+ Trọng lượng (Xấp xỉ): 2.5 kg;+ Tốc độ không tải 1: 0 - 1,700 vòng trên phút;+ Tốc độ không tải 2: 0 - 450 vòng trên phút;+ Mô-men xoắn 1: 54 Nm;+ Mô-men xoắn 2: 21 Nm;+ Các chế độ thiết lập momen: 20 + 2;+ Kích thước đầu cặp: 13 mm;+ Đường kính khoan sắt/ gỗ/ tường: 10/ 35/ 10 mm;+ Đường kính bắt vít: 10 mm;- Xuất xứ:Malaysia.
114Máy mài góc 9553NB2Cái- Model: 9553NB;- Công suất máy: 710W;- Đường kính đĩa mài/cắt: 100mm;- Ren trục bánh mài: M10 x 1.5;- Tốc độ không tải: 11,000v/p;- Trọng lượng: 1.8 kg;- Xuất xứ: Thái lan.
115Dây đồng thau 0.25 mm9kg- Vật liệu: Đồng thau;- Đường kính: Φ 0,25;- Xuất xứ: Châu Á.
116Dây nối điện MN45Bộ- Dây nối:+ Tiêu chuẩn: 4 x 0,7;+ Tiết diện danh định: 0,7 mm2;+ Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%;+ Số ruột dẫn: 01;+ Số sợi ruột dẫn: 46;+ Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5;+ Bề dày cách điện: 0,8 mm;+ Điện áp danh định: 450/750V;+ Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050°C;+ Xuất xứ: Hàn Quốc- Giắc cắm:+ Số chân cắm: 4 lỗ cắm.+ Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.+ Xuất xứ: Nhật.
117Thiết bị tự hủy45Bộ- Kích thước:- Đặc tính:+ Thời gian giữ chậm: từ 1 giờ đến 999 giờ, sai số 1 h ± 30 s;+ Thời gian tự hủy: từ 2 giờ đến 9999 giờ, sai số 1 h ± 30 s;- Xuất xứ: Việt Nam.
118Pin D LS 3,6V180Viên- Loại pin: Lithium Li-SOCI2 nuôi nguồn PLC/CNC;- Ký hiệu: LS33600;- Cỡ: D;- Kích thước: 33 mm x 60 mm;- Dung lượng: 17000 mAh;- Đặc tính kỹ thuật: Điện áp định mức: 3,6 VDC;- Thời gian bảo vệ công suất: 10 năm;- Điều kiện môi trường: Nhiệt độ (23 ± 5)°c, độ ẩm k2:
119Giắc cắm 4 chân MN (đực)45Bộ- Loại giắc cắm 4 chân cắm cách đều nhau;- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nhật bản.
120Ống cao su đúc Φ12/1045Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
121Que hàn đồng Ф3,212kg- Tên gọi: Que hàn đồng;- Kích thước: (Ф3,2 x 1000) mm;- Quy cách: 10 kg/bó;- Tiêu chuẩn: GB/T6418-93 tương đương HS221;- Xuất sứ: Nhật Bản.
122Dao thép gió 3x14028Cái- Ký hiệu: 3x140 HSS;- Kích thước thân: 3 x 140;- Góc cắt: Thẳng;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
123Dao thép gió 4x18028Cái- Ký hiệu: 4x180 HSS;- Kích thước thân: 4 x 180;- Góc cắt: Thẳng;- Đặc tính tiện: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Tiệp.
124Cồn công nghiệp45Lít- Mùi vị: Có mùi đặc trưng, tương tự mùi rượu;- Dễ bay hơi ;- Màu sắc: Không màu, trong suốt;- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8;- Tan vô hạn trong nước;- Sôi ở nhiệt độ 78,5 oC;- Nóng chảy ở nhiệt độ -117,3 oC;- Có tính hút ẩm mạnh.
125Vải phin trắng72Mét- Chất liệu: cotton mềm, thấm nước;- Chiều rộng: 0,8 m;- Xuất xứ: Việt Nam.
126Giẻ lau150kg- Quy cách: Dùng lau chùi, bảo quản trang bị;- Xuất xứ: Việt Nam.
127Que hàn inox 3,2 NRT570kg- Ký hiệu: NRT;- Kích thước (Φ3,2 x 350);- Giới hạn bền: 510 Mpa;- Giới hạn chảy: 410 Mpa;- Độ dãn dài: 24 %;- Độ dai va đập -29°C: 50J; - Dòng điện hàn:+ Hàn bằng: (100 - 150) A; + Hàn đứng: (80 - 120)A;- Xuất xứ: Nhật.
128Sơn xanh QS eboxy75Lít- Ký hiệu: EXP768;- Quy cách: 5 lít/thùng;- Màu sắc: Xanh rêu;- Gốc: ALKYD, Êboxy;- Xuất xứ: Nhật.
129Mũi khoan 3,5 HSS12Cái- Ký hiệu: 3,5 HSS;- Kích thước: (Ф3,5 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
130Mũi khoan 3,8 HSS12Cái- Ký hiệu: 3,8 HSS;- Kích thước: (Ф3,8 x 100) mm;- Số me: 3;- Đặc tính mũi khoan: Khoan phá vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Nhật.
131Dao phay ngón 50 HX2Cái- Ký hiệu: 50 HX;- Kích thước: (Ф50 x 250) mm;- Số me: 4;- Đặc tính phay: Gia công vật liệu kim loại, phi kim loại;- Xuất xứ: Trung Quốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->