Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng giấy, decal sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 31 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp các mặt hàng giấy, decal sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 31 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:06:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,608,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,130,500 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu một trăm ba mươi nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.926.090.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các mặt hàng giấy, decal sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 (gồm 31 mặt hàng) Mua sắm hàng hóa, sữa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài lieu thể hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu: xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu (theo quy định nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm chỉ định của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. - Bản gốc E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.130.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Decal in tem (45x20)mm | 30 | Cuộn | Kích thước tem: (45x20)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx100m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 98.000VNĐ | |
| 2 | Decal in nhiệt (45x20)mm | 20 | Cuộn | Kích thước tem: (45x20)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 183.000VNĐ | |
| 3 | Decal in nhiệt (70x40)mm (trắng) | 40 | Cuộn | Kích thước tem: (70x40)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Decal màu trắng. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 135.000VNĐ | |
| 4 | Decal in nhiệt (70x40)mm (vàng/ đỏ) | 40 | Cuộn | Kích thước tem: (70x40)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Decal màu vàng/đỏ. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 190.000VNĐ | |
| 5 | Decal in tem (48x16)mm (-50°C>90°C) | 300 | Cuộn | Kích thước tem: (48x16)mm, 1 hàng 2 tem, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Chịu được nhiệt độ: -50độ C > 90 độ C . Kích thước: 100mmx150m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 585.000VNĐ | |
| 6 | Decal in tem (100x40)mm | 250 | Cuộn | Kích thước tem (100x40)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx100m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 185.000VNĐ | |
| 7 | Decal in tem (100x65)mm | 240 | Cuộn | Kích thước tem: (100x65)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 185.000VNĐ | |
| 8 | Decal in tem (35x22)mm | 160 | Cuộn | Kích thước tem (35x22)mm, 1 hàng 3 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 115.000VNĐ | |
| 9 | Decal in tem (45x20)mm (2 tem / hàng) | 1.800 | Cuộn | Kích thước tem (45x20)mm, 1 hàng 2 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Kích thước: 100mmx100m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 175.000VNĐ | |
| 10 | Decal in tem (89x89)mm (-50°C>90°C ) | 300 | Cuộn | Kích thước tem (89x89)mm, 1 hàng 2 tem, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Chịu được nhiệt độ: -50độ C >,90 độ C. Kích thước: 100mmx150m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 645.000VNĐ | |
| 11 | Decal in tem (40x70)mm | 1.000 | Cuộn | Kích thước tem (40x70)mm, 1 hàng 1 tem, lõi 25,4mm, bo góc, răng cưa, bước nhảy 3mm. Chịu được nhiệt độ: 121-134 độ C. Kích thước: 100mmx50m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 135.000VNĐ | |
| 12 | Decal logo bệnh viện | 200.000 | Tem | Hình bẩu dục 1 mặt dính. In ba màu nội dung theo yêu cầu. Kích thước: (2,2x2,5)cm. Theo mẫu | Đơn giá mời thầu: 145VNĐ | |
| 13 | Decal logo chất thải lây nhiễm | 600 | Miếng | Biểu tượng nhãn phân loại rác cho chất thải lây nhiễm. Decal hình tam giác đều, kích thước cạnh 15cm. Nội dung đúng theo logo đối với chất thải lây nhiễm. Mặt sau có dán sẵn keo, tháo dán dễ dàng. | Đơn giá mời thầu: 6.000VNĐ | |
| 14 | Decal mã vạch 120.000 nhãn | 45 | Bộ | Kích thước tem: 25x15mm. Có in mã số và mã vạch. Số lượng : 120.000 nhãn /bộ. 12 nhãn / số. | Đơn giá mời thầu: 3.650.000VNĐ | |
| 15 | Decal mã vạch 15.000 nhãn | 72 | Bộ | Kích thước tem: 25x15mm. Có in mã số và mã vạch. Số lượng : 15.000 nhãn /bộ. 3 nhãn / số. | Đơn giá mời thầu: 458.000VNĐ | |
| 16 | Decal mã vạch 450.000 nhãn | 2 | Bộ | Kích thước tem: 25x15mm. Có in mã số và mã vạch. Số lượng : 450.000 nhãn /bộ. 9 nhãn / số. | Đơn giá mời thầu: 13.850.000VNĐ | |
| 17 | Decal mã vạch 60.000 nhãn | 40 | Bộ | Kích thước tem: 25x15mm. Có in mã số và mã vạch. Số lượng : 60.000 nhãn /bộ. 6 nhãn / số. | Đơn giá mời thầu: 1.875.000VNĐ | |
| 18 | Giấy A3 (80gsm) | 45 | Ram | Định lượng 80gsm. Số lượng 500 tờ/ram | Đơn giá mời thầu: 132.000VNĐ | |
| 19 | Giấy A4 (70gsm) | 46.000 | Ram | Định lượng: 70gsm. Số lượng: 500 tờ/ram | Đơn giá mời thầu: 53.500VNĐ | |
| 20 | Giấy A4 (80gsm) | 3.000 | Ram | Định lượng: 80gsm. Số lượng: 500 tờ/ram | Đơn giá mời thầu: 59.500VNĐ | |
| 21 | Giấy A5 (70gsm) | 8.000 | Ram | Định lượng: 70gsm. Số lượng: 500 tờ/ram | Đơn giá mời thầu: 27.500VNĐ | |
| 22 | Giấy A5 (80gsm) | 20 | Ram | Định lượng: 80gsm. Số lượng: 500 tờ/ram | Đơn giá mời thầu: 29.700VNĐ | |
| 23 | Giấy bạc nướng | 2.500 | Cuộn | Kích thước: 20 mét/cuộn | Đơn giá mời thầu: 24.500VNĐ | |
| 24 | Giấy dầu (80x100)cm | 300 | Tấm | Chất liệu: Giấy màu vàng. Định lượng: 80gsm. Kích thước: (80x100)cm. | Đơn giá mời thầu: 4.300VNĐ | |
| 25 | Giấy decal nhiệt black mark | 600 | Cuộn | Kích thước tem: 50x30mm. Chiều dài 83m. Số lượng: 2500 tem/cuộn. Phù hợp với máy Energium GNT7-BA | Đơn giá mời thầu: 622.500VNĐ | |
| 26 | Giấy fax nhiệt 5.7 cm | 290 | Cuộn | Kích thước: 5.7cmx30m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 5.000VNĐ | |
| 27 | Giấy fax nhiệt 7.5 cm | 50.000 | Cuộn | Kích thước: 7.5cmx30m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 8.000VNĐ | |
| 28 | Giấy fax nhiệt 8 cm | 40.500 | Cuộn | Kích thước: 8cmx30m/cuộn | Đơn giá mời thầu: 10.500VNĐ | |
| 29 | Giấy màu A4 (80gsm) | 300 | Ram | Khổ giấy: A4. Định lượng: 80gsm. Số lượng: 500 tờ/ram. Màu: trắng, hồng, xanh dương, xanh lá, vàng | Đơn giá mời thầu: 70.000VNĐ | |
| 30 | Giấy màu A5 (80gsm) | 1.500 | Ram | Khổ giấy: A5. Định lượng: 80gsm. Số lượng: 500 tờ/ram. Màu: trắng, hồng, xanh dương, xanh lá, vàng | Đơn giá mời thầu: 38.500VNĐ | |
| 31 | Nhãn in sử dụng máy BC Robo | 500 | Cuộn | Kích thước tem: (30x50)mm. Số lượng: 1500 nhãn/ 1 cuộn. Đặc tính của giấy: nền màu xanh, tem trắngPhù hợp với hệ thống dán nhãn tự động:BC-ROBO8000RFID | Đơn giá mời thầu: 242.000VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.926.090.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi