Gói thầu: Gói thầu 08: Cung cấp linh kiện điện tử và phụ kiện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Cung cấp linh kiện điện tử và phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:50:00 đến ngày 2022-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,798,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Cung cấp linh kiện điện tử và phụ kiện các loại Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cốt đấu dây | 150 | Chiếc | + Đầ cốt bọc nhựa các màu (xanh, vàng đỏ, đen)+ Chất liệu: đồng + Kiểu đầu cốt: tròn | ||
| 2 | Oxilo 100MHz 2 kênh | 1 | Chiếc | + Máy hiện sóng số+ Băng thông: 100 MHz (base bandwidth)+ Sô kênh: 2+ Trigger ngoài: Đầu vào trước (Hiển thị như kênh thứ 3)+ Tốc độ lấy mẫu mỗi kênh tối đa: 2 GSa/s (1 hoặc 2 kênh hoạt động) 1 GSa/s (trigger ngoài bật)+ Độ sâu bộ nhớ mỗi kênh tối đa: 2 M points (1 hoặc 2 kênh hoạt động) 1 M points (trigger ngoài bật) + Điện áp đầu vào tối đa: 150 Vrms, 200 Vpk+ Tốc độ cập nhật dạng sóng: 200,000 wfms/s+ Phân tích giao thức nối tiếp: Tiêu chuẩn: I²C, SPI, UART/RS-232, CAN, LIN+ Hàm toán học: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, FFT, lọc thông thấp LPF+ Đo tự động: 14 biên độ, 14 thời gian và 4 phép đếm xung+ Hiển thị: 7-inch TFT LCD WVGA+ Kết nối: USB 2.0, LAN+ Kích thước (W x H x D): 314 mm (12.4 in) x 165 mm (6.5 in) x 130 mm (5.1 in)+ Trọng lượng tịnh: 3.23 kg (7.1 lbs) | ||
| 3 | CPU máy tính | 1 | Chiếc | Cấu hình tối thiểu: - CPU Intel Xeon E-2124G: 3,4GHz, 8MB, SK1155; - Mainboard tương thích; - 16 GB (2x8GB) 2666MHz DDR4 UDIMM Non-ECC; - HDD: 3.5inch 1TB 7200rpm SATA; - Card đồ họa: NVIDIA Quadro P620, 2GB; - HĐH: Window 10 | ||
| 4 | Màn hình máy tính LCD | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 12 inch- Kiểu hiển thị: TFT color LCD- Độ phân giải: 1,024x768 pixel (XGA)- Số điểm màu: 16 triệu điểm màu- Cảm biến chạm: có- Cổng kết nối: HDMI, VGA- Điện áp cung cấp: 12VDC đến 24VDC- Nhiệt độ làm việc đến 60 độ C | ||
| 5 | Mô đun truyền thông | 1 | Chiếc | - Mô đun chuyển đổi giao tiếp từ USB sang RS485- Tốc độ truyền dữ liệu tự điều chỉnh từ 300 đến 921,6kbps.- Cách ly tín hiệu cổng USB với cổng RS485 bảo vệ an toàn cho cổng USB cũng như thiết bị RS485 ở môi trường công nghiệp.- Chống sét và sét lan truyền, bảo vệ ESD 15KV tích hợp và bảo vệ chống sét lan truyền tối đa 600W.- Có TVS bảo vệ tín hiệu USB và RS485 có thể triệt tiêu hiệu quả xung nhiễu.- Tương thích windows XP, 7, 8, 10 và Mac OS | ||
| 6 | Thiết bị đo lập trình CP1W-CIF01 | 2 | Th.bị | - CỔNG GIAO TIẾP RS232 OMRON- Hỗ trợ các dòng PLC: CP1L / CP1E/CP1H/CJ2M- Khoảng cách truyền thông: 15m- Phương pháp kết nối: Half duplex- Tốc độ truyền thông: 1.2 kbps, 2.4 kbps, 4.8 kbps, 9.6 kbps, 19.2 kbps, 38.4 kbps, 57.6 kbps, 115.2 kbps.- Chuẩn truyền thông: + Host Link+ 1:N NT Link+ No-protocol mode+ Serial PLC Link (master, slave)+ Modbus-RTU Easy Master Funtion | ||
| 7 | Đầu lỗ gơ | 25 | Chiếc | + Lỗ gơ màu đỏ+ Chất liệu: đồng / mạ niken+ dòng điện max : 20A+ Đai ốc cố định M4 | ||
| 8 | Đầu mỏ hàn | 45 | Chiếc | + Đầu mỏ hàn xung+ Vật liệu: đồng mạ hợp kim+ Nhiệt độ: lên đến 450 độ C | ||
| 9 | Đi ốt | 45 | Chiếc | Điốt loại p-n hợp kim khuếch tán.• Điện áp ổn định danh định: 3.3 V ở Ist 10 mA;• Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0.11% / ° С;• Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA;• Điện trở vi sai của diode zener: 65 Ohm tại Ist 10 mA;• Dòng điện ổn định Min cho phép: 3 mA;• Dòng điện ổn định Max cho phép: 81 mA;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0.3 W;• Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | ||
| 10 | Đi ốt | 30 | Chiếc | Điện áp một chiều thuận khi dòng thuận là 100 mA: 1.5 VDòng một chiều nghịch khi điện áp nghịch cực đại: 8 mAThời gian phục hồi: | ||
| 11 | Đi ốt bán dẫn | 50 | Chiếc | Iobr tối đa không quá 2 µAIpr và tối đa 30000AIpr tối đa2000ATrở kháng 150 OhmUobr tối đa, V 10nhiệt độ hoạt động -60° C ... + 100° C | ||
| 12 | Đi ốt bán dẫn | 20 | Chiếc | Công suất bức xạ tại Ipr = 50 mA, không nhỏ hơn 2 mWCông suất bức xạ xung tại Ipr = 500 mA và ti = 50 µs, không nhỏ hơn 10 mWBước sóng bức xạ tại cực đại của mặt phẳng quang phổ 0,9..1 µmĐộ rộng phổ phát xạ ...... 0,04 µmThời gian tăng xung bức xạ, không còn ...... 100 nsThời gian phân rã của xung bức xạ, không còn ...... 150 nsĐiện áp thuận không đổi tại Ipr = 50 mA, không hơn 1,7 VNhiệt độ môi trường: -40 .. + 85 ° C | ||
| 13 | Đi ốt | 35 | Chiếc | Điện áp ngược (max): 1000VDòng điện (max): 1AThời gian phục hồi: 2,5 µsDòng rò: 5 µA tại 1000VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 175°C | ||
| 14 | Đi ốt muỗi | 45 | Chiếc | Điện áp ngược (max): 75 VDòng tải (max): 200 mAKiểu chân: Do-35Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C | ||
| 15 | Đi ốt T-AAK | 10 | Chiếc | Điện áp ngược (max): 500VDòng điện (max): 1AThời gian phục hồi: 2 µsDòng rò: 10 µA tại 500VDải nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 150°C | ||
| 16 | Đi ốt TVS BI-DIR | 50 | Chiếc | Điện áp Reverse Standoff: 85.5 VĐiện áp breakdown: 90VĐiện áp clamping: 137VDòng xung (max): 4,4 ACông suất xung (max: 600WKiểu chân: D0-15Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C | ||
| 17 | Đi ốt ZENER | 43 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,4 đến 1kVDòng điện tối đa: 200mA đến 200ADung sai điện áp: ± 5%.Ổn định nhiệt độ: Điốt có mức ổn định tốt nhất là khoảng 5V | ||
| 18 | Đi ốt. | 25 | Chiếc | - Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 400 V;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;- Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;- Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 200 mA;- Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 300 V | ||
| 19 | Đi ốt | 15 | Chiếc | - Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 300 V;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;- Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;- Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA;- Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 300 V | ||
| 20 | Đi ốt | 35 | Chiếc | Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 500 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Tần số hoạt động của diode: 5 kHz;- Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA;- Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 400 V | ||
| 21 | Đi ốt | 20 | Chiếc | - Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 100 V;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;- Tần số hoạt động của diode: 1,1 kHz;- Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1,2 V ở Inp 10 A;- Dòng ngược không đổi: không quá 3 mA ở Uobr 100 V | ||
| 22 | Đi ốt | 35 | Chiếc | Điốt Zener D814B silicon, hợp kim, công suất trung bình.Điện áp ổn định 8,0-9,5 V trong dải dòng ổn định 3 ... 36 mA.Được sử dụng cho công việc trong các thiết bị vô tuyến điện tử ứng dụng rộng rãi.Phần thân của diode zener ở chế độ hoạt động đóng vai trò như một điện cực dương (cực dương).Loại vỏ KD-8, trọng lượng không quá 1,0 g. | ||
| 23 | Điốt | 35 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 50 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 50 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 1 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,075 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 2,5 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không nhỏ hơn 0,15 mA;• Dòng điện ngược liên tục: không quá 0,15 mA;• Mở khóa dòng điều khiển trực tiếp: không quá 12 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa liên tục: 1,5 ... 8 V;• Tốc độ quay vòng điện áp ở trạng thái đóng: 100 V / µs;• Thời gian bật: 2 µs;• Thời gian tắt: 35 µs | ||
| 24 | Điốt | 50 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 50 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 50 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 1 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,075 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 2,5 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không nhỏ hơn 0,15 mA;• Dòng điện ngược liên tục: không quá 0,15 mA;• Mở khóa dòng điều khiển trực tiếp: không quá 12 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa liên tục: 1,5 ... 8 V;• Tốc độ quay vòng điện áp ở trạng thái đóng: 100 V / µs;• Thời gian bật: 2 µs;• Thời gian tắt: 35 µs | ||
| 25 | Điốt | 10 | Chiếc | - Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 50 V;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 15 mA;- Tần số hoạt động của diode: 100 kHz;- Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 10 mA;- Dòng ngược không đổi: không quá 250 μA ở Uobr 50 V | ||
| 26 | Đèn hiệu | 15 | Chiếc | Điện áp: DC12V DC24V AC220VMàu sắc: đỏ, xanh lá cây, màu vàngĐường kính: 16mm | ||
| 27 | Điện trở 0,25W | 600 | Chiếc | - Điện trở công suất nhỏ 0.25W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2.2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6.8KΩ. 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 28 | Điện trở 10W | 15 | Chiếc | - Điện trở công suất nhỏ 10W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ- Độ chính xác: 1% | ||
| 29 | Vi xử lý PIC 16F877x | 14 | Cái | Tốc độ hoạt động: DC - đầu vào xung nhịp 20 MHz DC - chu kỳ lệnh 200 ns Bộ nhớ chương trình FLASH 8K x 14 Bộ nhớ dữ liệu (RAM) 368 x 8 byte Bộ nhớ dữ liệu EEPROM 256 x 8 byte | ||
| 30 | Bộ dao động thạch anh 20MHz | 15 | Cái | - Tạo tần số dao động chuẩn- Tần số làm việc: 20MHz- Độ chính xác: 10-6- Kiểu chân: DIP (cắm) | ||
| 31 | Điện trở 2W | 35 | Chiếc | - Điện trở công suất nhỏ 2W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2.2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6.8KΩ. 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 32 | Điện trở 30W | 10 | Chiếc | - Điện trở công suất nhỏ 30W- Giá trị: 6.8KΩ. 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 33 | Điện trở 5W | 60 | Chiếc | - Điện trở công suất nhỏ 5W- Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2.2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6.8KΩ. 22KΩ...- Độ chính xác: 1% | ||
| 34 | Điện trở dòng | 15 | Chiếc | giá trị điện trở: 1KΩđộ lệch:1%độ bền: 10 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 35 | Điện trở dòng | 25 | Chiếc | giá trị điện trở: 68KΩđộ lệch:2%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 36 | Điện trở nhiệt | 10 | Chiếc | Công suất khuếch tán: 0.125 WĐiện áp làm việc tới hạn: 29 Vgiá trị điện trở: 75 OmĐộ lệch: 1% | ||
| 37 | Điện trở nhiệt | 10 | Chiếc | giá trị điện trở: 61.9KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 38 | Đế cắm IC | 40 | Chiếc | - Số hàng chân: 02- Số chân trên mỗi hàng: 09; 10- Khoảng cách chân: 2.5mm- Cốt: Nhựa cứng | ||
| 39 | Đế cầu chì có báo hiệu | 15 | Chiếc | - Đế cầu chì phi 8- Điện áp cho phép: 500V- Dòng điện max: 30A- Màu: Đỏ + Đen | ||
| 40 | Đĩa đánh bóng cho máy cầm tay | 5 | Cái | Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 80x60Trọng lượng 15kgMàu đen | ||
| 41 | ổn áp | 10 | Chiếc | IC ổn áp LDO ADJNguồn vào max: 17 V;Điện áp đầu ra: 1.25 V đến 13 VDòng đầu ra: 3 AĐiện áp sụt - Tối đa: 600 mVDải nhiệt hoạt động: -40 ÷ 135 độ C | ||
| 42 | ổn áp | 35 | Chiếc | IC ổn áp LDONguồn vào max: 35 V;Điện áp đầu ra: 1.25 V đến 25 VDòng đầu ra: 5 AĐiện áp sụt - Tối đa: 600 mVDải nhiệt hoạt động: -40 ÷ 135 độ C | ||
| 43 | Amiăng cách điện tản nhiệt | 40 | Chiếc | Khả năng chịu nhiệt: đến 520℃.Chiều dài: 30 mét.Độ dày của bản: 0.30 mm.Màu sắc: màu trắng. | ||
| 44 | Aptomat | 15 | Chiếc | - Tiêu chuẩn: IEC60898-1; - Dòng điện định mức: 30A; - Số cực: 2; - Dòng cắt: 1,5kA. | ||
| 45 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | - Băng dính PVC màu đen- Đường kính 6,5cm | ||
| 46 | Bán dẫn chung vỏ | 50 | Chiếc | - Tranzitor К1НТ981Б chuẩn Nga- Kiểu chuyển tiếp: NPN- Kiểu chân dán 2 hàng- Số chân: 12 | ||
| 47 | Bán dẫn chung vỏ | 20 | Chiếc | - Tranzitor К1НТ985A chuẩn Nga- Kiểu chuyển tiếp: PNP- Kiểu chân dán 2 hàng- Số chân : 12 | ||
| 48 | Bán dẫn trường | 50 | Chiếc | - Bán dẫn trường gồm 3 tầng kênh N nối tiếp - Hệ số khuếch đại Ku = 500 đến 1300- Kiểu chân: 8 chân cắm tròn chuẩn Nga- Tần số cắt trên trong băng thông không nhỏ hơn 100 KHz- Hệ số tạp: 6,5dB tại 10 kHz- Điện dung đầu vào: 80pF- Trở kháng đầu ra không lớn hơn: 20 kΩ- Nhiệt độ làm việc: -45 ~ +70°С | ||
| 49 | Bìa cách điện các độ dày khác nhau | 4,5 | m2 | Bìa cách điện δ0,3 cách điện ≥ 30Kv | ||
| 50 | Bó dây | 650 | Chiếc | - Vật liệu: nhựa nylon PA66; - Kích thước 10x500mm; - Độ bền >100N. | ||
| 51 | Bóng BD | 15 | Chiếc | - Gắn bo mạch bổ sung cho dòng REM1 bằng cách cung cấp DC / DC 2WBộ chuyển đổi trong một gói SIP8 REM2 có tính năng cách ly 5,2kVDC / 1 phút được tăng cường và 2MOPP / 250VAC điện áp làm việc ở 5000m. Hiệu suất đầu ra không nhỏ hơn 85%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động là -40 ° C lên đến + 95 ° C Bộ chuyển đổi tuân thủ EMC Class A / B và EMC | ||
| 52 | Bóng BD | 17 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại MOSFET kênh N, công suất tối đa 60W, điện áp nguồn DS: 650V, dòng điện tối đa ở Ugs = 10V: 2A, nhiệt độ làm việc -55÷150°С. Tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EC | ||
| 53 | Bóng | 50 | Chiếc | Bóng bán dẫn 1T403I hợp kim germani cấu trúc khuếch đại p-n-p.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch, các giai đoạn đầu ra của bộ khuếch đại tần số thấp, bộ chuyển đổi DC và bộ ổn định.Được sử dụng để làm việc trong thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Được phát hành trong vỏ kính-kim loại với các kết luận linh hoạt.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 4,0 g. | ||
| 54 | Bóng | 35 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 80 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 200 VBộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 5 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 150 ° C | ||
| 55 | Bóng | 25 | Chiếc | Điện áp nguồn xả VDSS (VGS = 0) 600 VĐiện áp nguồn cổng VGS ± 30 VDòng xả tại nhiệt độ 25 ℃ 12 ATổng phân tán Ptot @ TC = 25 ℃ 150 WNhiệt độ mối nối hoạt động 150 ℃Phạm vi nhiệt độ lưu trữ Tstg -55 ~ 150 ℃ | ||
| 56 | Bóng | 10 | Chiếc | Loại bóng bán dẫn: MOSFETLoại kênh điều khiển: N-KênhCông suất tiêu thụ tối đa (Pd): 0,6 WĐiện áp nguồn xả tối đa | Vds |: 50 VĐiện áp nguồn cổng tối đa | Vgs |: 12 VDòng xả tối đa | Id |: 0.2 ANhiệt độ mối nối tối đa (Tj): 125 ° CĐiện dung nguồn xả (Cd): 6 pFKháng tối đa nguồn xả trên trạng thái (Rds): 20 Ohm | ||
| 57 | Bóng | 35 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz;- Điện áp cơ sở cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V;- Dòng thu DC tối đa cho phép: 150 mA;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 1 μA (20V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3 ohm | ||
| 58 | Bóng | 35 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: n-p-n• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 150 mW;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 10 MHz;• Ukbo max - Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 20 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 20 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung: 30 ... 90;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 20 pF | ||
| 59 | Bóng | 35 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: n-p-n• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 150 mW;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 10 MHz;• Ukbo max - Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 20 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 20 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung: 30 ... 90;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 20 pF | ||
| 60 | Bóng | 15 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 150 mW;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 30 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 15 V;• Ik max - Dòng cực thu DC tối đa cho phép: 10 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 1 μA;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung: 30 ... 150;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 50 Ohm | ||
| 61 | Bóng | 60 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 45 V;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V;- Dòng thu DC tối đa cho phép: 150 mA;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 1 μA (20V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3 ohm | ||
| 62 | Bóng | 75 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: n-p-n• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 225 mW;• fgr - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 30 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 30 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 1 μA;• h21E - Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 25 ... 100;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm;• tk - Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 500 ps | ||
| 63 | Bóng | 12 | Chiếc | Điện áp gốc của bộ thu: -180V Điện áp thu-phát -160V Điện áp cơ sở phát: -5V Dòng thu (DC): -3A Tản bộ thu (Tc = 25 ℃):10W Nhiệt độ đường giao nhau:150độ C Nhiệt độ bảo quản: -50~150 | ||
| 64 | Bóng | 15 | Chiếc | Loại bóng bán dẫn: JFETLoại kênh điều khiển: N-KênhCông suất tiêu thụ tối đa (Pd): 0,625 WĐiện áp nguồn xả tối đa | Vds |: 25 VĐiện áp nguồn cổng tối đa | Vgs |: 4 VDòng xả tối đa | Id |: 0.14 ANhiệt độ mối nối tối đa (Tj): 150 ° C | ||
| 65 | Bóng | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn sóng 200VĐiện áp cổng nguồn, RGS = 20 kΩ: 200VĐiện áp nguồn ± 14VĐiện áp đỉnh nguồn, không tuần hoàn ± 20V Dòng xả liên tục, TA = 34 ̊: 0.35V Dòng điện xả xung, TA = 25 ̊: 1,05A. tản điện, TA = 25 ̊C: 1.0W: Dải nhiệt độ hoạt động và lưu trữ– 55 ... + 150 ̊ | ||
| 66 | Bóng | 45 | Chiếc | Loại bóng bán dẫn: MOSFETLoại kênh điều khiển: N-KênhCông suất tiêu thụ tối đa (Pd): 75 WĐiện áp nguồn xả tối đa | Vds |: 600 VĐiện áp nguồn cổng tối đa | Vgs |: 20 VĐiện áp ngưỡng cổng tối đa | Vgs (th) |: 4 VDòng xả tối đa | Id |: 2.9 ANhiệt độ mối nối tối đa (Tj): 150 ° CThời gian trỗi dậy (tr): 30 nSĐiện dung nguồn xả (Cd): 55 pFKháng tối đa nguồn xả trên trạng thái (Rds): 3,5 Ohm | ||
| 67 | Bóng BD | 35 | Chiếc | Phân cực PNPKiểu chân: cắm TO-220-3Dòng Cllector cực đại: 7 AĐiện áp CE cực đại: 30VCông suất 40WTần số 10 MHz (max)Nhiệt độ làm việc: -65°C ~ 150°C | ||
| 68 | Bóng BD | 50 | Chiếc | Bán dẫn khuếch đại công suất Loại chuyển tiếp: NPNDòng Cllector cực đại: 8,5 AĐiện áp CE cực đại: 60VCông suất đầu vào cực đại: 6W @ 175 MHz, Vcc = 28VHệ số khuếch đại: 8,2 dB (typ) @ 175 MHz, Vcc = 28VNhiệt độ làm việc: -65°C ~ 150°C | ||
| 69 | Bóng BD | 25 | Chiếc | Bán dẫn khuếch đại tín hiệu tạp thấpLoại chuyển tiếp: NPNTần số cắt trên: 6 GHzHệ số tạp 1,2 dB @ 1 GHzHệ số khuếch đại: 18,5 dB @ 1 GHz | ||
| 70 | Bóng | 15 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 100 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 200 VĐiện áp cơ sở phát tối đa | Veb |: 6 VBộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 10 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 150 ° CTần số chuyển đổi (ft): 10 MHzĐiện dung thu (Cc): 250 pFTỷ lệ truyền hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 80 | ||
| 71 | Bóng | 45 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 120 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 160 VBộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 12 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 175 ° CTần số chuyển đổi (ft): 30 MHzTỷ lệ truyền hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 140 | ||
| 72 | Bóng | 15 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 75 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 900 VĐiện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 800 VBộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 5 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 150 ° CTỷ lệ chuyển tiếp hiện tại (hFE), MIN: 40 | ||
| 73 | Bóng | 20 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 35 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 900 VĐiện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 800 VBộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 3 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 150 ° CTỷ lệ chuyển giao hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 45 | ||
| 74 | Bóng | 15 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 0,25 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 30 VĐiện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 30 VĐiện áp cơ sở phát tối đa | Veb |: 5 VDòng thu tối đa | Ic max |: 0,05 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 125 ° CTần số chuyển đổi (ft): 110 MHzTỷ lệ truyền hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 65 | ||
| 75 | Bóng | 20 | Chiếc | Phân cực: NPNCông suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 0,75 WĐiện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 100 VĐiện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 80 VĐiện áp cơ sở phát tối đa | Veb |: 5 VDòng thu cực đại | Ic max |: 0,7 ATối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 125 ° CTần số chuyển đổi (ft): 50 MHzĐiện dung thu (Cc): 20 pFTỷ lệ chuyển tiếp hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 75 | ||
| 76 | Bóng | 35 | Chiếc | Các bóng bán dẫn tần số thấp khuếch đại n-p-n hợp kim silicon với các hệ số nhiễu MP101, MP101B và MP101A không được tiêu chuẩn hóa ở tần số 1 kHz.Được thiết kế để khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu tần số thấp trong kỹ thuật vô tuyến và các thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Được phát hành trong vỏ kính-kim loại với các kết luận linh hoạt.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 2,0 g. | ||
| 77 | Bóng | 70 | Chiếc | Bóng bán dẫn MP106 là bóng bán dẫn p-n-p được làm bằng hợp kim silicon khuếch đại tần số thấp với con số nhiễu không chuẩn hóa.Được thiết kế để khuếch đại tín hiệu tần số thấp trong kỹ thuật vô tuyến và các thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 2,0 g. | ||
| 78 | Bóng | 50 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung và cơ sở chung: không nhỏ hơn 0,5 MHz;- Đế thu điện áp đánh thủng tại dòng điện cực thu ngược nhất định và mạch phát hở: 40 V;- Điện áp đánh thủng cơ sở phát ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 40 V;- Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 400 mA;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 75 µA;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung và cực chung, lần lượt là: 30 ... 80;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 20 pF;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,8 Ohm;- Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 1500 ps | ||
| 79 | Bóng trường | 25 | Chiếc | Phân cực PNPDòng Cllector cực đại: 7 AĐiện áp CE cực đại: 30VCông suất 40WTần số 10 MHz (max)Nhiệt độ làm việc: -65°C ~ 150°C | ||
| 80 | Bóng | 65 | Chiếc | - Bóng bán dẫn khuếch đại kiểu AB- Điện áp nguồn: 12V ~ 44V hoặc ±6V ~ 22V- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra và quá nhiệt- Dòng tải đầu ra cực đại: 3,5A- Tốc độ tăng trưởng: 8V/µ- Kiểu chân 5-PENTAWATT | ||
| 81 | Bóng | 35 | Chiếc | - Bóng bán dẫn khuếch đại kiểu B- Số cổng khuếch đại: 2 cổng- Điện áp nguồn: 6 ~ 18V- Hệ số khuếch đại vòng lặp kín: 20 dB- Công suất đầu ra lớn nhất: 22W với tải 3,2 Ω- Kiểu chân: Cắm 13-PDBS | ||
| 82 | Bóng | 65 | Chiếc | - Transistor PNP ghép kiểu Darlington: 60V/1A;- Loại chân cắm (PDIP) \- Nhiệt độ làm việc đến 150 độ C- Kiểu chân: cắm TO-220 | ||
| 83 | Bóng | 10 | Chiếc | - Transistor NPN ghép kiểu Darlington: 60V/5A; - Loại chân cắm (PDIP). - Kiểu chân: cắm TO-220 | ||
| 84 | Bóng trường | 15 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường phẳng khuếch tán silicon 2P103A với cổng dựa trên điểm tiếp giáp p-n và kênh loại p.Được thiết kế để sử dụng trong các tầng đầu vào của bộ khuếch đại tần số thấp và bộ khuếch đại DC có trở kháng đầu vào cao.Được sử dụng trong thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Các bóng bán dẫn có sẵn trong một gói từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn linh hoạt.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 1,0 g. | ||
| 85 | Bóng trường | 15 | Chiếc | Bóng bán dẫn 2P303I là bóng bán dẫn hiệu ứng trường hình phẳng-phẳng silicon có cổng dựa trên tiếp giáp p-n và kênh loại n.Được thiết kế để sử dụng trong các giai đoạn đầu vào của bộ khuếch đại tần số cao 2P303D, 2P303E, 2P303I và tần số thấp 2P303A, 2P303B, 2P303V với trở kháng đầu vào cao.Các bóng bán dẫn 2P303G chủ yếu được sử dụng trong các bộ khuếch đại nhạy cảm với điện tích và các thiết bị khác cho phép đo phổ hạt nhân.Được phát hành trong vỏ kính-kim loại với các kết luận linh hoạt.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. | ||
| 86 | Bóng trường | 35 | Chiếc | - Bóng bán dẫn trường kênh N- Điện áp cực D-S tối đa: 1000V- Điện trở RDS(ON) cực đại: 3,5Ω- Dòng tải cực đại: 4,2 A- Nhiệt độ làm việc đến 150 độ C- Kiểu chân TO-218 | ||
| 87 | Bóng BD | 10 | Chiếc | Bóng công suất NPN: 230V/15A/100W; Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 88 | Búng BD | 55 | Chiếc | Bóng công suất NPN: 230V/10A/200W; Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 89 | Bóng | 10 | Chiếc | - Bóng bán dẫn kiểu UJT cực N- Công suất tiêu tán (PD): 300mW- Dòng Emmiter: 50 mA (RMS)- Dòng đỉnh xung Emitter: 2A- Điện áp ngược cực B-E: 30V- Kiểu chân: TO-206AA (vỏ bọ kim loại)- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C | ||
| 90 | Bóng | 65 | Chiếc | - Bóng bán dẫn kiểu UJT cực P- Công suất tiêu tán (PD): 500mW- Dòng Emmiter: -45 mA (RMS)- Dòng đỉnh xung Emitter: -1.2A- Điện áp ngược cực B-E: -25V- Kiểu chân: TO-206AA (vỏ bọ kim loại)- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C | ||
| 91 | Bóng | 15 | Chiếc | - Bóng bán dẫn loại NPN- Điện áp Vcb cực đại: 20V- Điện áp Veb cực đại: 4V- Dòng tải cực đại: 0,03 A- Tần số chuyển tiếp: 120 MHz- Điện dung cực C: 5 pF- Hệ số hFE không nhỏ hơn: 50- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C- Kiểu chân: cắm 3 chân chuẩn Nga | ||
| 92 | Bóng | 35 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 150 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với các mạch có cực phát chung và cơ sở chung: ít nhất là 1 MHz;- Đế thu điện áp đánh thủng ở dòng điện cực thu ngược nhất định và mạch phát hở: 15 V;- Điện áp đánh thủng cơ sở phát tại dòng điện ngược của bộ phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 15 V;- Dòng thu DC tối đa cho phép: 20 mA;- Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 200 µA;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung và cực chung, lần lượt là: 20 ... 40;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF | ||
| 93 | Bóng | 15 | Chiếc | Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung và cơ sở chung: không nhỏ hơn 0,5 MHz;- Đế thu điện áp đánh thủng tại dòng điện cực thu ngược nhất định và mạch phát hở: 40 V;- Điện áp đánh thủng cơ sở phát ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 40 V;- Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 400 mA;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 75 µA;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung và cực chung, lần lượt là: 30 ... 80;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 20 pF;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,8 Ohm;- Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 1500 ps | ||
| 94 | Bóng | 25 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung và cơ sở chung: không nhỏ hơn 0,5 MHz;- Đế thu điện áp đánh thủng tại dòng điện cực thu ngược nhất định và mạch phát hở: 70 V;- Điện áp đánh thủng cơ sở phát ở dòng điện ngược của bộ phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 70 V;- Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 400 mA;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 75 µA;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có cực phát chung và cực chung, lần lượt là: 30 ... 80;- Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,8 Ohm | ||
| 95 | Bóng | 15 | Chiếc | - Bóng bán dẫn loại PNP- Điện áp Vcb cực đại: -30V- Điện áp Veb cực đại: -4V- Dòng tải cực đại: - 0,04 A- Tần số chuyển tiếp: 150 MHz- Điện dung cực C: 5 pF- Hệ số hFE không nhỏ hơn: 50- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C- Kiểu chân: cắm 3 chân chuẩn Nga | ||
| 96 | Bóng | 10 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-pCông suất tiêu tán không đổi của bộ thu với bộ tản nhiệt: 60 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 0,1 MHz;Bộ phát-thu điện áp đánh thủng ở dòng cực thu nhất định và mạch hở cơ sở: 65 V;Điện áp đánh thủng cơ sở phát ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 25 V;Dòng thu DC tối đa cho phép: 12 A;Dòng điện cực góp ngược - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực góp nhất định và đầu nối cực phát mở: không quá 8 mA;Hệ số truyền dòng tĩnh cho mạch phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: hơn 15 | ||
| 97 | Bóng | 35 | Chiếc | • Cấu trúc tranzito: p-n-p- Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu với bộ tản nhiệt: 10 W;- Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 0,15 MHz;- Đế thu điện áp đánh thủng tại dòng điện cực thu ngược nhất định và mạch phát hở: 80 V;- Điện áp đánh thủng cơ sở phát tại dòng điện ngược của bộ phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 15 V;- Dòng thu DC tối đa cho phép: 5 A;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 0,3 mA;- Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 20 ... 150;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,3 Ohm | ||
| 98 | Bóng | 90 | Chiếc | Bóng bán dẫn P308 là bóng bán dẫn chuyển mạch công suất thấp tần số thấp n-p-n silicon phẳng.Được thiết kế để sử dụng trong các mạch chuyển mạch và bộ chuyển đổi điện áp DC.Được sử dụng để làm việc trong kỹ thuật vô tuyến và các thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Được phát hành trong vỏ kính-kim loại với các kết luận linh hoạt.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 2,0 g. | ||
| 99 | Bóng | 10 | Chiếc | - Bóng bán dẫn loại PNP tần số thấp- Điện áp Ukbo: 70V- Điện áp Uebo: 70V- Dòng tải cực C tối đa: 400mA- Điện dung đầu vào: 15pF- Điện trở Rce: không lớn hơn: 1,8 Ω (mở bão hòa)- Kiểu chận: cắm chuẩn Nga (KTYU-3-6) | ||
| 100 | Bảo vệ dòng | 8 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 3 ~ 38VDC- Dòng cực đại đầu ra: 20A (38VDC)- Độ chính xác thiết lập dòng bảo vệ: 0,01A- Thời gian tác động không lớn hơn: 1ms- Nhiệt độ làm việc đến 70 độ C | ||
| 101 | Bộ đá máy mài | 15 | Bộ | - Vật liệu: oxit nhôm AL203 + SiC- Trục lỗ tiêu chuẩn: 16mm/32mm- Kích thước đường kính ngoài: 100mm/250mm- Độ dầy: 13mm | ||
| 102 | Bộ nhớ áp | 10 | Chiếc | -IC bộ nhớ RAM- Điện áp nuôi: 3V ± 5%- Bộ nhớ: 32kByte- Tần số đọc ghi: không lớn hơn 2,5 MHz- Kiểu chân: cắm 14 chân- Nhiệt độ làm việc đến 70 độ C | ||
| 103 | Bột nhão đánh bóng(paste) | 0,5 | Kg | Thành phần: Aluminium Paste + minearl spirit + fatty acid- Kích thước hạt bột: 45µm | ||
| 104 | Biến áp | 15 | Chiếc | Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất :100W; Điện áp cuộn sơ cấp: (0V 110V220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 5V-0-5V; 12V-0-12V; 24V-0-24V | ||
| 105 | Biến áp | 15 | Chiếc | Loại lõi sắt từ;Biến áp 1 pha,công suất: 150W; Điện áp cuộn sơ cấp: ~220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 38V-0-38V; 0-5V-23V. | ||
| 106 | Biến áp | 20 | Chiếc | Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất :100W; Điện áp cuộn sơ cấp: (0V 110V220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 0-6V-9V-12V-15V-18V-24V; | ||
| 107 | Biến áp | 20 | Chiếc | Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất :100W; Điện áp cuộn sơ cấp: (0V 110V220V;Điện áp cuộn thứ cấp: 48V-0-48V; 24V-0-24V | ||
| 108 | Biến áp | 15 | Chiếc | Loại lõi sắt từ; Biến áp 1 pha, công suất :150W; Điện áp cuộn sơ cấp: (0V 110V220V; Điện áp cuộn thứ cấp: 0-6V-9V-24V; | ||
| 109 | Bóng BD | 15 | Chiếc | Bóng công suất NPN: 230V/5A/50W; Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 110 | Bóng BD | 10 | Chiếc | Bóng công suất NPN: 230V/10A/100W; Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 111 | Bóng BD | 10 | Chiếc | Bóng công suất NPN: 230V/20A/150W; Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 112 | Bóng BD | 15 | Chiếc | - Gắn bo mạch bổ sung cho dòng REM1 bằng cách cung cấp DC / DC 2WBộ chuyển đổi trong một gói SIP8 REM2 có tính năng cách ly 5,2kVDC / 1 phút được tăng cường và 2MOPP / 250VAC điện áp làm việc ở 5000m. Hiệu suất đầu ra không nhỏ hơn 85%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động là -40 ° C lên đến + 95 ° C Bộ chuyển đổi tuân thủ EMC Class A / B và EMC | ||
| 113 | Bóng BD | 15 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn cấp: ±15 V - Đầu vào analog: 0-7V - Đàu ra digital: TTL - Công suất: 1000mW | ||
| 114 | Bulông đai ốc | 10 | Kg | Vật liệu: inox 304Kích thước: M3,M4,M5 | ||
| 115 | Cáp 16 dây chung vỏ | 50 | m | - Số dây dẫn: 16 sợi- Dòng tải dây lõi: 10A- Dây lõi loại nhiều sợi- Vỏ bọc sợi kim loại + cao su cách điện- Nhiệt độ làm việc đến 150 độ C | ||
| 116 | Cáp 25 dây chung vỏ | 50 | m | - Số dây dẫn: 25 sợi- Dòng tải dây lõi: 10A- Dây lõi loại nhiều sợi- Vỏ bọc sợi kim loại + cao su cách điện- Nhiệt độ làm việc đến 150 độ C | ||
| 117 | Công tắc | 15 | Chiếc | - Công tắc loại bật tắt giữ- Màu đỏ có đèn LED- Dòng đện công tác: 10A | ||
| 118 | Cọc đỡ | 55 | Chiếc | - Cọc đỡ bằng đồng- Kiểu: đực – cái- Lỗ vít tiêu chuẩn M3- Kích thước dài 18cm | ||
| 119 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | - Cồn methanol 98% | ||
| 120 | Cao su tấm dày 10mm | 10 | m2 | - Vật liệu: Cao su tự nhiên, cao su SBR, EPDM, SILICONE, NBR, FKM (Viton)- Tỉ trọng : 1,3g/cm3 – 1,5g/cm3- Cường đọ chịu kéo : 3 ~ 10 Mpa- Màu sắc : đen- Đặc tính vật liệu : Chống mài mòn, độ cứng cao- Nhiệt độ chịu đựng : -30 đến +70 độ C- Cường độ dãn dài : 100% đến 350% | ||
| 121 | Cầu đấu SW | 15 | Chiếc | - Số cầu đấu: 12- Dòng tải: 15A / 600V | ||
| 122 | Cầu chì | 50 | Chiếc | Cấu chì ống thủy tinh 6x30mmDòng tải: 5A,10A,20A,30A | ||
| 123 | Cầu RS | 15 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: 1000V; Dòng thuận cực đại: 10A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 đến 150 độC | ||
| 124 | Chuyển mạch MS | 35 | Chiếc | Chuyển mạch kiểu đòn bẩy, cấu hình nén cực:4PDT - Tiếp điểm 20A /277VAC; Vật liệu: Ôxit bạc Cadmium, Chiều dài x Rộng x Cao: 33,53x41,66x75,18 (mm); Điện áp DC (Tối đa): 250; Dải nhiệt độ hoạt động: -65°С đến 71°С; Số lượng thiết bị đầu cuối: 12; | ||
| 125 | Chuyển mạch nhiều tầng | 15 | Chiếc | - Mô tả: Chuyển nhiều tầng; - Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Ω; - Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; - Nhiệt độ làm việc: -60°C÷85°C; - Thời gian hoạt động đảm bảo: 25000 giờ. | ||
| 126 | Chuyển mạch tương tự | 55 | Chiếc | - là bộ ngắt tín hiệu.Chế độ hoạt động tối đa cho phép: - Điện áp chuyển mạch: - 101KT1A, 101KT1B .......... | ||
| 127 | Chuyển mạch tương tự | 35 | Chiếc | Chip 124KT1A là bộ ngắt tín hiệu.Được thiết kế để sử dụng như một bộ ngắt mạch tích hợp nối tiếp trong các thiết bị mục đích đặc biệt.Chứa 2 phần tử tích hợp (hai bóng bán dẫn được kết nối bởi bộ thu).Loại nhà ở 3101.8-8.01.Trọng lượng không quá 1,5 g.Thông số kỹ thuật: - chấp nhận "VP" I63.088.048 TU; - chấp nhận "OSM" I63.088.048 TU, P0.070.052. | ||
| 128 | Cuộn chặn | 15 | Chiếc | Kích thước: 15mm; Điện ảm: 470uH, Dòng tải: 3A | ||
| 129 | Cuộn chặn | 15 | Chiếc | - Loại lõi sắt từ: 126LNS- Khung nhựa lõi sắt từ 4 chân cắm- Điện cảm: 1mH- Dòng tải 5A | ||
| 130 | Dây ê may | 0,3 | Kg | Đường kính 0.04 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế. | ||
| 131 | Dây ê may Ф0,11 | 1,5 | Kg | Đường kính 0,11 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế | ||
| 132 | Dây ê may Ф0,2 | 1,5 | Kg | Đường kính 0,2 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế. | ||
| 133 | Dây ê may Ф1 | 8 | Kg | Đường kính 1,0 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế | ||
| 134 | Dây ê may Ф1,5 | 3 | Kg | Đường kính 1,5 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế. | ||
| 135 | Dây ê may Ф2,0 | 5 | Kg | Đường kính 2,0 mm; Chiều dày cách điện: 0.007mm; Cấp chịu nhiệt: (200 đến 220)0 C; Hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, chịu xung nhiệt tốt, chịu dầu biến thế. | ||
| 136 | Dây bọc kim | 90 | m | - Điện áp định mức 250 VAC và 350VDC; - Tần số đến 5 kHz; - Điện trở dây dẫn: không quá 100Ω/km; - Điện trở cách điện quy đổi 1km dài ở 20°C: trên 100MΩ/km; - Điện trở cách điện quy đổi 1km dài ở 220°C: trên 10MΩ/km; - Nhiệt độ hoạt động: -60÷220 °C; - Tuổi thọ sử dụng: Trên 20 năm | ||
| 137 | Dây dẫn | 200 | m | Loại S=8mm2, kết cấu 12/0.2mm, đường kính tối đa 3mm, điện trở một chiều lớn nhất ở 25°C: 16,5 Ω/km | ||
| 138 | Dây dẫn | 150 | m | Loại S=6 mm2, kết cấu 10/0.4mm, đường kính tối đa 5 mm, điện trở một chiều lớn nhất ở 25°C: 10 Ω/km | ||
| 139 | Dây mềm MM-0,3 | 250 | m | - Dây dẫn mềm loại 01 lõi; - Tiết diện lõi: 0,35mm.-Vỏ bọc nhựa chịu đựng nhiệt độ đến 200 độ C | ||
| 140 | Dao cắt | 3 | chiếc | - Chất liệu lưỡi dao: baclkMa chất liệu thép- Các lưỡi dao HB-10BH và HB-10H | ||
| 141 | Dầu tẩm phủ biến áp | 5 | Lít | Chống phân hủy do nhiệt và hóa học đối với sắt và đồng, giúp giảm tạo cặn và oxy hóa.Chống nhiễm bẩn, tạo ẩm, hóa chất.Không chứa sáp cả ở nhiệt độ thấpĐiểm nóng chảy thấp | ||
| 142 | Ốc vít các loại | 5 | Kg | - Vật liệu: inox 304- Kích thước chuẩn: M3,M4,M5,M6,M8 | ||
| 143 | Giắc 10 chân, tròn | 35 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 10- Đường kính giắc cắm: 25mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 144 | Giắc 15 chân, tròn | 25 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 15- Đường kính giắc cắm: 35mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 145 | Giắc 19 chân, tròn | 35 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 19- Đường kính giắc cắm: 35mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 146 | Giắc 26 chân, tròn | 15 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 26- Đường kính giắc cắm: 45mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 147 | Giắc 3 chân, tròn | 25 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 3- Đường kính giắc cắm: 20mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 148 | Giắc 32 chân, tròn | 15 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 32- Đường kính giắc cắm: 60mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 149 | Giắc 4 chân, tròn | 15 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 4- Đường kính giắc cắm: 20mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 150 | Giắc 61 chân | 20 | Chiếc | Giắc vuông 61 chân | ||
| 151 | Giắc 7 chân, tròn | 15 | Bộ | - Tiêu chuẩn IP67- Số chân cắm: 7- Đường kính giắc cắm: 30mm- Đường kính lổ luồn dây giắc cái: 11.5mm.- Điện áp làm việc tối đa: 150V- Dòng điện làm việc định mức tối đa: 7A- Đường kính lổ cắm tối đa: 2.0mm.- Kiểu nối dây: hàn thiếc | ||
| 152 | Giắc 15 chân | 15 | Bộ | - Số chân: 15 - Mạ: Vàng trên Niken - Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +1250C | ||
| 153 | Giắc 25 chân | 15 | Bộ | - Số chân: 25 - Mạ: Vàng trên Niken - Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +1250C | ||
| 154 | Giắc 9 chân | 25 | Bộ | - Số chân: 9- Mạ: Vàng trên Niken - Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +1250C | ||
| 155 | Giắc dẹt 10 chân | 25 | Bộ | Số chân: 10; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 156 | Giắc dẹt 12 chân | 35 | Bộ | Số chân: 12; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 157 | Giắc dẹt 14 chân | 25 | Bộ | Số chân: 14; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 158 | Giắc dẹt 2 chân | 12 | Bộ | Số chân: 2; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 159 | Giắc dẹt 4 chân | 25 | Bộ | Số chân: 4; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 160 | Giắc dẹt 5 chân | 15 | Bộ | Số chân: 5; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 161 | Giắc dẹt 6 chân | 15 | Bộ | Số chân: 6; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 162 | Giắc dẹt 8 chân | 15 | Bộ | Số chân: 8; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 163 | Giắc dẹt 9 chân | 15 | Bộ | Số chân: 9; Các chân mạ đồng. Vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 125 độ C | ||
| 164 | Giấy cách điện các loại | 5 | m2 | - Độ dầy 0,3mm- Tỷ trọng: ≥ 0,78 g/cm3- Độ bền kéo: + theo chiều dọc: ≥ 7,7 kg/15mm+ theo chiều ngang: ≥ 3,3 kg/15mm- Độ bền gấp theo chiều dọc sau khi xử lý nhiệt ở 1200C trong 10 giờ, lần gấp kép: ≥ 850- Điện áp đánh thủng, KV/mm: ≥ 9,0 | ||
| 165 | Giấy nhám các số | 25 | Tờ | Giấy nhám đánh bóngQuy cách: 9’’ X 11’’ (230mm X 280mm). Độ hạt: #120, #150, #180, #240, #320, #400, #600 | ||
| 166 | Giấy nhám nước mịn | 5 | Tờ | Giấy nhám nước mịnChất mài mòn: cacbua silicĐộ mịn: P120 | ||
| 167 | Glycerin công nghiệp | 1 | Kg | - Công thức: C3H8O3- Qui cách: 165kg/phuy- Hàm lượng: Glycerin 99,5%- Chỉ số tiêu chuẩn CAS: 56-81-5 | ||
| 168 | Hôp xịt rửa tiếp điểm | 2 | Hộp | - Bình xịt làm xạch bo mạch, tiếp điểm- an toàn với các loại nhựa- dung dịch gốc Benzen khô nhanh | ||
| 169 | Hỗn hợp hoá chất tẩy mỡ, dầu | 3 | Lít | Hóa chất tẩy dầu mỡ TP-03 | ||
| 170 | IC bán dẫn chung vỏ | 15 | Chiếc | Vi mạch transistor NPN: 8 kênh transistor, 15V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15) V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 171 | IC | 35 | Chiếc | IC ổn áp nguồn âm tuyến tínhĐiện áp đầu vào cực đại: -25VDCDòng tải cực đại: 1,5AKiểu chân: cắm TO-220Nhiệt độ làm việc đến 85 độ C | ||
| 172 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp nuôi: 5 VNhiệt độ hoạt động : -65 đến +1250Cđiện áp vào mức thấp: 3.3Vđiện áp ra mức thấp: V> 2.8VĐáp ứng tiêu chuẩn IP67 | ||
| 173 | IC | 25 | Chiếc | Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E Ucb=5V. Ie=0.2 A: 100Hệ số truyền dòng Uce=10V. Ik=30 mA. f=100 MHz: 8.5 Điện áp bão hoà collector-emitter Ic=0.4 A. Ib=0.08A: 1.7 VĐiện áp bão hoà B-E: 1 VHằng số thời gian mạch phản hồi tại tần số cao Uce=10V. Ic=30mA: 26nsĐiện dung lớp chuyển tiếp collector Ucb=10V f=2MHz: 9 pFĐiện dung lớp chuyển tiếp emitter Ube=0. f=2 MHz: 27pFDòng collector nghịch: 15 uADòng emitter nghịch Ueb=4V: 0.05 uAnhiệt độ hoạt động -85 đến +150 độ Cđáp ứng tiêu chuẩn IP64 | ||
| 174 | IC | 15 | Chiếc | - Vi mạch kỹ thuật số TTL- Vi mạch là 2 D-flip-flops.- Ký hiệu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.- Loại thân 401.14-5.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.- Điện áp cung cấp: 5.0 V | ||
| 175 | IC | 74LS 123/ Mỹ hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Gồm 4 bộ so sánh điện áp chính xác, độc lập- Điện áp hoạt động: 5VDC.- Dải điện áp đầu vào: 0V -27V- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C | |
| 176 | IC | 74LS 138/ Mỹ hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Gồm 4 bộ so sánh điện áp chính xác, độc lập- Điện áp hoạt động: 5VDC.- Dải điện áp đầu vào: 0V -27V- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C | |
| 177 | IC | 20 | Chiếc | Dải điện áp nguồn: 6.2…18VDải nhiệt độ hoạt động: -80 đến 125 độ CThời gian giữ chậm tín hiệu khi bật và tắt: 6.99 Vnhiệt độ hoạt động -95 đến +145 Cđáp ứng tiêu chuẩn IP65 | ||
| 178 | IC | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn: 7 VĐiện áp đầu vào, 7 VĐiện áp đầu ra : 5,5 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động - 65 ° C đến 150 ° C | ||
| 179 | IC | 25 | Chiếc | Điện áp cung cấp 7VĐiện áp đầu vào 7VPhạm vi nhiệt độ hoạt động 0°C đến 70°CPhạm vi nhiệt độ lưu trữ -65°C đến 150°C | ||
| 180 | IC | 45 | Chiếc | Điện áp cung cấp :4,5-5,5VDải nhiệt độ môi trường hoạt động -55°C đến 125°CDòng điện đầu ra IOH - Cao : –0,4 mADòng điện đầu ra IOL - Thấp: 8A | ||
| 181 | IC | 25 | Chiếc | IC Flip-FlopsSố cổng: 8 cổngCổng đầu vào TTLCổng đầu ra: 3 trạng tháiThời gian dữ chậm: 18 nsĐiện áp mức logic thấp: ≤ 0,8 VĐiện áp mức logic thấp: ≥ 2 VNhiệt độ làm việc: -40 ~ 100 độ CĐiện áp nguồn nuôi: 4,75 ~ 5,25 VDC | ||
| 182 | IC | 15 | Chiếc | IC Flip-FlopsSố cổng: 8 cổngThời gian dữ chậm: 28 nsĐiện áp mức logic thấp: ≤ 0,8 VĐiện áp mức logic thấp: ≥ 2 VNhiệt độ làm việc: -40 ~ 100 độ CĐiện áp nguồn nuôi: 4,75 ~ 5,25 VDC | ||
| 183 | IC | 15 | Chiếc | - IC điều khiển luồng dữ liệu DMA- Số luồng: 4- Điện áp nguồn nuôi: +5V- Mức logic: TTL- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C- Kiểu chân: cắm | ||
| 184 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp ± 22 V Công suất tiêu thụ bên trong 500 mWĐiện áp đầu vào khác biệt ± 30 V Điện áp đầu vào ± 15 V Phạm vi nhiệt độ lưu trữ –65 ° C đến + 150 ° C | ||
| 185 | IC | 75 | Chiếc | Bộ vi điều khiển 8-bit - MCUKiểu lắp: SMD / SMTKích thước bộ nhớ chương trình: 12 kBChiều rộng Bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ tối đa: 16 MHzSố lượng I / Os: 11 I / OKích thước RAM dữ liệu: 512 BĐiện áp cung cấp hoạt động: 3 V đến 5,5 VNhiệt độ hoạt động: - 40 C đến 85 | ||
| 186 | IC | 15 | Chiếc | • 20K byte Bộ nhớ Flash có thể lập trình lại• Độ bền: 10.000 chu kỳ ghi / xóa• Phạm vi hoạt động 4V đến 5.5V• Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 33 MHz• Khóa bộ nhớ chương trình ba cấp• RAM bên trong 256 x 8-bit• 32 dòng I / O có thể lập trình• Ba bộ hẹn giờ / bộ đếm 16 bit• Tám nguồn ngắt• Kênh nối tiếp có thể lập trình• Chế độ Chờ và Tắt nguồn công suất thấp• Phục hồi gián đoạn từ Chế độ ngắt nguồn• Bộ định thời gian giám sát phần cứng• Con trỏ dữ liệu kép | ||
| 187 | IC cách ly quang | 15 | Chiếc | - IC cách ly quang- Số cổng: 2- Điện áp cách ly: 5000Vrms- Thời gian mở: ≤ 1 µs- Thời gian tắt: ≤ 1 µs- Nhiệt độ làm việc: -30°C ~ 110°C | ||
| 188 | IC | 10 | Chiếc | - IC chuyển mạch tín hiệu - Số cổng: 4- Điện áp điều khiển: TTL- Điện áp nguồn nuôi: 3V ~ 18V- Tần số chuyển mạch: 40 MHz (max)- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°C | ||
| 189 | IC | 20 | Chiếc | IC đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 190 | IC | 15 | Chiếc | Vi mạch transistor PNP: 8 kênh transistor, 20V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 191 | IC | 15 | Chiếc | Vi mạch transistor NPN: 8 kênh transistor, 15V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15) V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 192 | IC | 35 | Chiếc | Vi mạch tích hợp 02 transistor kênh P, 15V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15) V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 193 | IC | 10 | Chiếc | Vi mạch tích hợp 04 transistor kênh N, 15V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15) V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 194 | IC | 15 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: (-0,3- +75)V;- Điện áp analog đầu vào: (-0,3- +75)V ở chế độ chung, (-40- +2)V ở chế độ vi sai;- Điện áp analog đầu ra: (-0,3- +40)V;5 chân SOT 23-5- Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ +950C | ||
| 195 | IC FPGA | 25 | Chiếc | Mạch tích hợp (IC): Nhúng - FPGA MfrSố lượng LAB / CLBs1164Số phần tử logic / ô: 10476Tổng số bit RAM: 368640Số lượng I / O: 158Số cổng: 500000Cung cấp điện áp: 1.14V ~ 1.26VKiểu lắp: Bề mặt gắn kếtNhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 85 ° C | ||
| 196 | IC nhớ | 12 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 4MbCung cấp điện áp: 3V ~ 3.6VNhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 85 ° CKiểu lắp: Bề mặt gắn kết | ||
| 197 | IC | 14 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC - đầu vào xung nhịp 20 MHz DC - chu kỳ lệnh 200 ns Bộ nhớ chương trình FLASH 8K x 14 Bộ nhớ dữ liệu (RAM) 368 x 8 byte Bộ nhớ dữ liệu EEPROM 256 x 8 byte | ||
| 198 | IC | 20 | Chiếc | Độ lợi biến tương tự dải rộng: −2,5 dB đến +42,5 dBTần số cắt 3 dB của 500 MHzChế độ tăng và giảmTuyến tính trong dB, chia tỷ lệ 20 mV / dBĐầu vào tham chiếu đất điện trở 200 ΩHoạt động một nguồn cung cấp: 2,7 V đến 5,5 V | ||
| 199 | IC | 20 | Chiếc | Bộ khuếch đại IF giới hạn nhật ký đa tầng hoàn chỉnhDải động 100 dB: –78 dBm đến +22 dBm (Re 50 V)Định tỷ lệ RSSI ổn định theo nhiệt độ và nguồn cung cấp:Độ dốc 20 mV / dB, Mức đánh chặn –95 dBm60,4 dB RSSI Tuyến tính lên đến 200 MHzMức tăng giới hạn có thể lập trình và dòng điện đầu raĐầu ra vi sai đến 10 mA, 2,4 V p-pTăng tổng thể 100 dB, Băng thông 500 MHzPha không đổi (Độ trễ 680 ps điển hình)Nguồn cung cấp đơn +2,7 V đến +6,5 V ở 16 mA Điển hìnhĐầu vào hoàn toàn khác biệt, RIN = 1 kV, CIN = 2,5 pFThời gian khởi động 500 ns, Dòng điện ngủ | ||
| 200 | IC | 25 | Chiếc | là một bộ giải mã-phân kênh 4 dòng đến 16- Điện áp cung cấp .......... 4,75 - 5,25 V;- Điện áp đầu vào mức thấp .......... 2,4 V;- Dòng đầu vào mức thấp .......... | ||
| 201 | IC | 15 | Chiếc | - Điện áp cung cấp .......... 4,75 - 5,25 V;- Điện áp đầu vào mức thấp .......... 2,4 V; - Dòng đầu vào mức thấp .......... | ||
| 202 | IC | 25 | Chiếc | là 2 phần tử logic 4I-NOT.Được sản xuất theo công nghệ CMOS và được sử dụng cho các thiết bị điện tử vô tuyến đa năng.Được sản xuất trong một gói nhựa hình chữ nhật 14 chân với các chân để gắn vào các lỗ PCB.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 60 phần tử tích phân.trọng lượng không quá 1,0 g. | ||
| 203 | IC | 15 | Chiếc | IC tích hợp dòng 2 cổng AND-NOT; Chứa 34 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn điện: 5V±5%; Điện áp đầu vào mức thấp: 2,4V - Dòng điện đầu vào mức thấp | ||
| 204 | IC | 15 | Chiếc | - IC khuếch đại thuật toán dòng JFET- Điện áp nguồn nuôi : ± 12V (max)- Điện áp offset đầu vào : 0,5mV- Băng thông tín hiệu : 1MHz- Tốc độ tăng trưởng : 1V/us- Hệ số nhiễu : 35nV/√Hz- trở kháng đầu vào : 1012 Ω | ||
| 205 | IC | 10 | Chiếc | Có khả năng cung cấp dòng điện tối đa 1.5A ở đầu ra.Điện áp có thể điều chỉnh từ 1.2V đến 37VChỉ yêu cầu hai điện trở bên ngoài để điều chỉnh đầu ra.Có khả năng bảo vệ ngắn mạchChức năng tắt quá nhiệtĐiện áp đầu vào tối đa là 40V DCDòng điện chờ thấp | ||
| 206 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào lên đến 40 V■ Điện áp đầu ra có thể điều chỉnh từ 2 đến 37 V■ Hoạt động cung cấp tích cực hoặc tiêu cực■ Hoạt động nối tiếp, shunt, chuyển mạch hoặc thả nổi■ Dòng điện đầu ra đến 150 mA | ||
| 207 | IC | 10 | Chiếc | Điện áp cung cấp, 18VCông suất tiêu tán 1700 mWDòng điện đỉnh 1ADòng điện đầu vào 50 mANhiệt độ hoạt động 0°C đến 70°CPhạm vi nhiệt độ lưu trữ -65°C đến 150°C | ||
| 208 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp28VCông suất tiêu tán 1400 mWDòng điện đầu ra: 20 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động -40°C đến 85Phạm vi nhiệt độ lưu trữ -40°C đến 150°C | ||
| 209 | IC | 10 | Chiếc | Điện áp cung cấp ±22VCông suất tiêu tán 250 mWĐiện áp đầu vào khác biệt ±5VDòng điện phân cực khuếch đại (IABC) 2 mAĐiện áp đầu vào DC -VS đến +VSNhiệt độ hoạt động 0°C đến 70°CPhạm vi nhiệt độ lưu trữ -65°C đến 150°C | ||
| 210 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp ngược 20VR Pin sang V− Điện áp 5VĐặt dòng điện 10 mACông suất tiêu tán 400 mWTính nhạy cảm với ESD 2000VPhạm vi nhiệt độ hoạt động −55˚C đến + 125˚C | ||
| 211 | IC | 15 | Chiếc | Số kênh 10LED hiện tại trên mỗi kênh 10mAĐiện áp tối thiểu (V) 3Điện áp tối đa) (V) 15Dòng tắt (Typ) (uA) 2.4Phạm vi nhiệt độ hoạt động (C) 0 đến 70 | ||
| 212 | IC | 10 | Chiếc | • Điện áp đầu ra 5 đến 24V• Dòng điện đầu ra lên đến 1A• Tion bảo vệ quá tải nhiệt bên trong• Giới hạn dòng ngắn mạch bên trong• Lỗi điện áp đầu ra màu đỏ với dung sai 4% | ||
| 213 | IC | 10 | Chiếc | Dòng điện lên đến 1,5 A Điện áp 5V, 12V và 15VDung sai Điện áp đầu ra ± 2% ở TJ = 25 ° C (Sai số dòng 0,01% | ||
| 214 | IC | 20 | Chiếc | Dòng điện đầu ra vượt quá 1,5 A · Điện áp đầu ra 5V · Bảo vệ quá tải nhiệt bên trong | ||
| 215 | IC | 20 | Chiếc | + IC chuyển đổi tương tự sang số+ Số BIT số: 12+ Tốc độ lấy mẫu: 100k+ Số cổng đầu vào: 2+ Điện áp nguồn nuôi: 2.7V ~ 5.5V+ Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C+ Kiểu chân_ 14 DIP | ||
| 216 | IC | 25 | Chiếc | - IC bán dẫn trường kênh N- Điện áp VDG cực đại: 30V- Điện áp VGS cực đại: -30V- Dòng Igf cực đại: 10mA- Nhiết độ hoạt động đến 85 độ C- Kiểu chân: TO-92 | ||
| 217 | IC | 25 | Chiếc | - IC bán dẫn trường kênh P- Điện áp VDG cực đại: -30V- Điện áp VGS cực đại: 30V- Dòng Igf cực đại: 10mA- Nhiết độ hoạt động đến 85 độ C- Kiểu chân: TO-92 | ||
| 218 | IC | 20 | Chiếc | - IC khuếch đại thuật toán 2 kênh- Nguồn nuôi: ± 18V- Băng thông tín hiệu: 5 MHz typ- Tốc độ tăng trưởng: 8,5V/µs- Hệ số khuếch đại: 400V/mV- Kiểu chân: cắm 8 chân- Nhiệt độ hoạt động đến +85 độ C | ||
| 219 | IC | 20 | Chiếc | - IC khuếch đại thuật toán 2 kênh- Nguồn nuôi đơn cực: 18VDC- Trở kháng đầu vào không nhỏ hơn 1012Ω- Hệ số nhiễu 25nV/√Hz tại tần số 1KHz- Diện áp offset đầu vào: 500µV- Kiểu chân: cắm 8 chân- Nhiệt độ hoạt động đến +85 độ C | ||
| 220 | IC | 20 | Chiếc | đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn cấp: ±17 V - Đầu vào analog: 0-7V – Đầu ra digital: TTL - Công suất: 500mW | ||
| 221 | IC | 25 | Chiếc | đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn cấp: ±22 V - Đầu vào analog: 0-7V – Đầu ra digital: TTL - Công suất: 500mW | ||
| 222 | IC | 14 | Chiếc | đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn cấp: ±15 V - Đầu vào analog: 0-7V - Đàu ra digital: TTL - Công suất: 1000mW | ||
| 223 | IC | 15 | Chiếc | Dòng điện cung cấp thấp: 80 µA (điển hình)■ Dòng kích hoạt, ngưỡng và dòng đặt lại cực thấp: 20 pA (điển hình)■ Hoạt động tốc độ cao: đảm bảo 500 kHz■ Phạm vi điện áp cung cấp hoạt động rộng đảm bảo 3 V đến 16 V ■ Thời gian từ micro giây đến hàng giờ■ Hoạt động ở cả hai chế độ ổn định và ổn định■ Chu kỳ nhiệm vụ có thể điều chỉnh■ Nguồn đầu ra cao / trình điều khiển chìm có thể lái TTL / CMOS■ Ổn định nhiệt độ điển hình 0,005% / ° C ở 25 ° C | ||
| 224 | IC | 15 | Chiếc | đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Số kênh tín hiệu đầu vào: 2 bit/ 4 kênh - Số kênh tín hiệu đầu ra: 4 kênh - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2.4V - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.7V | ||
| 225 | IC | 15 | Chiếc | đáp ứng thông số sau: -Điện áp cung cấp định mức: 5V -Điện áp đầu ra mức thấp: 0,5V -Điện áp đầu ra mức cao: 2,5V -Dòng tiêu thụ: 27 mA | ||
| 226 | IC | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp740Điện áp đầu ra khuếch đại – 0,3đến – 2VĐiện áp đầu ra 40VĐiện áp đầu vào) 200mANguồn cấp dữ liệu dự phòng hiện tại 0,3mAtần số quét 1300kHzNhiệt độ hoạt động ° C:-40 đến 85 | ||
| 227 | IC | 15 | Chiếc | Số kênh: 1 kênhĐiện áp cung cấp - Tối đa: 30 VGBP - Sản phẩm băng thông đạt được: 3 MHzDòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 10 mASR - Tốc độ quay: 13 V / usVos - Điện áp bù đầu vào: 15 mVĐiện áp cung cấp - Tối thiểu: 7 VNhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 CNhiệt độ hoạt động tối đa: + 85 CIb - Dòng phân cực đầu vào: 400 pAHoạt động cung cấp hiện tại: 1,4 mA | ||
| 228 | IC | 10 | Chiếc | Số kênh: 2 kênhĐiện áp cung cấp - Tối đa: 30 VSản phẩm băng thông đạt được: 3 MHzDòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 10 mASR - Tốc độ quay: 13 V / usVos - Điện áp bù đầu vào: 15 mVĐiện áp cung cấp - Tối thiểu: 7 VNhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 CNhiệt độ hoạt động tối đa: + 85 CDòng phân cực đầu vào: 400 pAHoạt động cung cấp hiện tại: 1,4 mA | ||
| 229 | IC | 10 | Chiếc | Phạm vi rộng của điện áp cung cấp quá chỉ định Phạm vi nhiệt độ: TA = - 40 ° C đến 85 ° C ... 2 V đến 8 VDĐược đặc tính đầy đủ ở 3 V và 5 VDHoạt động cung cấp đơnDDải điện áp đầu vào-chế độ chung Mở rộng bên dưới đường ray âm và lên đến VDD– 1 V ở TA = 25 ° CDDải điện áp đầu ra Bao gồm Âm bảnTrở kháng đầu vào cao ... 1012ΩTyp | ||
| 230 | IC | 15 | Chiếc | IC đệm dòng; Điện áp vào max: 30V; Điện áp ra max: 50V; Dòng điện đầu ra liên tục: 500mA Dòng điện đầu vào liên tục: 25mA Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 231 | IC | 10 | Chiếc | Tạo các dạng sóng sin, xung vuông, răng cưa; Tần số tới 4MHz; Điện áp nguồn (5-16)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 125)0C; Loại chân cắm (DIP). | ||
| 232 | Jack | 5 | Bộ | - Số chân: 18 chân ( đực)- Vật liệu: Copper Alloy- Dòng điện max: 5A- Điện áp max: 250VAC | ||
| 233 | Jack | 5 | Bộ | - Số chân: 25 chân ( đực)- Vật liệu: Copper Alloy- Dòng điện max: 5A- Điện áp max: 250VAC | ||
| 234 | Keo “Con chó” | 1 | Hộp | Keo con chó hộp x-66 100ml | ||
| 235 | Keo epoxy khô nhanh | 2 | Túyp | Keo epoxy 2 thành phần A-B tuýp 15mlMàu: Xám sau khi trộn (A: trắng đục; B: đen)Thời gian thi công: Ở 30 0C, 30 -35 phútĐộ cứng ban đầu: 3 giờ | ||
| 236 | Keo epoxy thường | 1 | Kg | Màu: Xám sau khi trộn (A: trắng đục; B: đen)Thời gian thi công: Ở 30 0C, 30 -35 phútĐộ cứng ban đầu: 3 giờBảo dưỡng: 7 ngày, dưới 200C thời gian bảo dưỡng lâu hơn.Thời gian bắt đầu khô(5mm): Khoảng 30 – 40 phút (300C) | ||
| 237 | Keo khụng khụ | 10 | kg | Mầu sắc: TrắngThời gian chờ: 25sThời gian khô: 7sNhiệt độ hóa mềm: 91±50C | ||
| 238 | Khuếch đại công suất | 10 | Chiếc | - IC khuếch đại công suất- Kiểu chân: 5-PENTAWATT- Số cổng: 1- Công suất cực đại 18W @ 4 ôm- Điện áp nguồn nuôi: 12V ~ 44V, ±6V ~ ±22V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C- Khả năng bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ quá nhiệt | ||
| 239 | Khuếch đại thuật toán | 10 | Chiếc | là bộ khuếch đại vi sai DC một tầng với dòng đầu vào không quá 10 μA.- Điện áp cung cấp: ± 6,3 ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 240 | Khuếch đại thuật toán | 10 | Chiếc | - Dải điện áp cung cấp: ± 6,3 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | ||
| 241 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | ||
| 242 | Khuếch đại thuật toán. | 15 | Chiếc | - bộ khuếch đại hoạt động với điện áp đầu ra ± 10 V- Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 243 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | - Dải điện áp cung cấp: ± 6.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 244 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | Trở kháng đầu vào: 1.6 MΩSlew rate: 1450V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±15VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 245 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp tối đa VCC tối đa 7,0 VCông suất tiêu tán cho phép tối đa: 1350 mWNhiệt độ hoạt động –10 đến +65 ° CNhiệt độ bảo quản –40 đến +150 ° C | ||
| 246 | Khuếch đại thuật toán | 20 | Chiếc | Điện áp cung cấp ± 18VPhạm vi nhiệt độ hoạt động 0˚C đến + 70˚CĐiện áp đầu vào ± 30VDải điện áp đầu vào ± 15VPhạm vi nhiệt độ lưu trữ −65˚C đến + 150˚C | ||
| 247 | Khuếch đại thuật toán | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn cung cấp ± 18VĐiện áp đầu vào ± 30VDải điện áp đầu vào ± 16VPhạm vi nhiệt độ lưu trữ −65˚C đến + 150˚C | ||
| 248 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào (Max): 30VSlew rate: 3V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 249 | Khuếch đại thuật toán | 15 | Chiếc | Băng thông: 60MHzSlew rate: 2000V/μsĐiện áp nguồn: ±4.5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 250 | Khuếch đại vi sai | 15 | Chiếc | - Điện áp gốc bộ thu .......... 20 V - Điện áp gốc máy phát .......... 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn .......... 20 V - Hằng số dòng thu .......... 10 mA - Dòng thu xung (ti = 30 µs) .......... 40 mA - Công suất tiêu tán (tại T = -60 + 70 ° С) .......... 50 mW | ||
| 251 | Khuyếch đại thuật toán | 20 | Chiếc | • Lớp LM101• Bảo vệ quá tải cho đầu vào và đầu ra• Độ méo thấp (giai đoạn đầu ra AB)• Dòng tiêu thụ thấp (1,5 mA)• Độ lệch điện áp thấp (1 mV và 10 nA)• Tần số khuếch đại thống nhất 3 MHz | ||
| 252 | Lõi biến áp ferit | 15 | Chiếc | - Lõi Ferrite và khung biến áp xung EE55.- Số chân biến áp : 10 + 10- Chất liệu : PC40 | ||
| 253 | Lõi sắt từ | 15 | Kg | Dùng cho lõi biến áp sắt từ, Hình chữ E; Chất liệu: ferit, kích thước 50x25x15mm | ||
| 254 | Led báo | 20 | Chiếc | + Led báo các màu (xanh, đỏ, vàng)+ kích thước: 5mm | ||
| 255 | Lò xo làm chuôi cáp | 10 | Chiếc | - Lò xo phi 8-Đường kính 1mm- Dài: 5cm- Chất liệu: thép | ||
| 256 | Mạch in | 250 | dm² | + Mạch in FR4 sợi thủy tinh+ Tiêu chuẩn ISO 9002+ Hệ số tổn hao(tanδ): 0,02+ Hằng số điện môi: 4,7+ Độ dầy lớp điện môi: 1,53mm+ Độ dầy lớp đồng: 1OZ | ||
| 257 | Mỡ | 1,5 | kg | Chịu nhiệt, kháng hóa chất, Nhiệt độ nhỏ giọt: > 80C. | ||
| 258 | Mỡ bụi trơn chịu nhiệt | 1 | Kg | Nhiệt độ làm việc: -150C đến +1300C. Chống nước và chống rửa trôi | ||
| 259 | Nhôm tản nhiệt | 7 | dm² | - Chất liệu: Nhôm 6061; - Kích thước: Khổ rộng 80±2mm, dày 3,6±0,1mm. | ||
| 260 | Nhựa sợi thuỷ tinh dày 10-12mm | 3 | Kg | Sợi thủy tinh dày 10-12mm | ||
| 261 | Nhựa sợi thuỷ tinh mỏng 1-2mm | 2 | Kg | Sợi thủy tinh dày 1-2mm | ||
| 262 | Nhựa thông, chất trợ hàn | 0,5 | Kg | - Thành phần: nhựa thông có độ tinh khiết cao, không lẫn tạp chất; - Nhiệt độ nóng chảy 128°C; - Nhiệt độ làm việc 100-480°C; - Độ nhớt 1Pa.s. | ||
| 263 | Nút ấn | 10 | Chiếc | Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 | ||
| 264 | Ống gen cách điện các loại | 1 | Bộ | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, amiang có phủ lớp nhựa silicon; - Nhiệt độ: Chịu nhiệt đến 300°С; - Kích thước: D = 700mm; Φ = 3,0mm, Φ =4,0mm, Φ = 6,0mm, Φ = 8,0 mm. | ||
| 265 | Phụ kiện đi dây | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ kìm cắt, tuốt dây, bấm cos MC4 Solarbao gồm: - Kìm tuốt dây, cắt dây- Bộ khóa xiết, tháo giắc MC4- Cặp giắc MC4- Túi đựng | ||
| 266 | Quạt | 15 | Chiếc | - Kích thước: 120 x 120 mm; - Dòng điện: Xoay chiều; - Điện áp: 5A-220V; - Chất liệu: Kim loại. | ||
| 267 | Rơ le. | 20 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 12VDC; - Dạng chuyển mạch: 1 Form C (SPST-NO, NC); - Dòng định mức trên tiếp điểm: 10A; - Điện áp đầu vào: 277 VAC, 30 V; - Điện trở cuộn dây: 360 Ohms; - Dòng trên cuộn dây: 33.3 mA; - Vật liệu tiếp điểm: Bạc; -- Kích thước (DxRxC): 20,3x10,3x15,8mm. | ||
| 268 | Rơ le. | 15 | Cái | 6 tiếp điểm chuyển đổi; tần số làm việc: 50÷1500 Hz; Điện áp làm việc: 25÷32 V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 269 | Rơ le | 20 | Chiếc | 04 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1000 Hz; Điện áp làm việc: 27÷33 V; Điện trở dây cuốn: 595-805Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 100MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 270 | Rơ le | 20 | Chiếc | 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷400 Hz; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 271 | Rơ le | 15 | Chiếc | 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 272 | Rơ le | 25 | Chiếc | 02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1100 Hz; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Độ bền điện môi: 500V; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 273 | Rơ le | 10 | Chiếc | 04 tiếp điểm chuyển đổi; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở dây cuốn: 553÷780Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 274 | Rơ le | 10 | Chiếc | 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С | ||
| 275 | RAM | 10 | Chiếc | IC bộ nhớ RAMKiểu dữ liệu: song songĐiện áp 2V đến 5,5 VCông nghệ: CMOSBộ nhớ 256KKiểu chân DIP 28 | ||
| 276 | Rơ le bán dẫn | 10 | Chiếc | Điện áp điều khiển đầu vào: 5 đến 24VDC- Điện áp cặp tiếp điểm đầu ra : 100 đến 240VAC / 25 đến 65 Hz- Dòng tải : 70A | ||
| 277 | Rơ le bán dẫn | 15 | Chiếc | Điện áp điều khiển đầu vào: 5 đến 24VDC- Điện áp cặp tiếp điểm đầu ra : 100 đến 480VAC / 25 đến 65 Hz- Dòng tải : 50A | ||
| 278 | Rơ le | 15 | Chiếc | Điện áp cuộn điều khiển: 24VDC; Số lương tiếp điểm: 16CO; | ||
| 279 | Rơ le | 15 | Chiếc | Điện áp cuộn điều khiển: 220VAC; Số lương tiếp điểm: 12CO; | ||
| 280 | Sơn | 2 | kg | Mầu: Xanh quân sựSơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất:- Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước | ||
| 281 | Silicôn | 3 | ống | Keo Silicon Apolo A200 | ||
| 282 | Teflon khối | 2 | Kg | Teflon dạng khốiĐộ dầy 60mmTỷ trọng ~2,4g/cm3 | ||
| 283 | Thirysto | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 10 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 5 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 10 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,2 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 1,5 V;• Điện áp điều khiển không đổi không mở: 2 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không quá 0,08 mA;• Dòng điện ngược liên tục: không quá 0,5 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa liên tục: 20 V;• Thời gian tắt: không quá 40 micro giây;• Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60 ... +125 ° С | ||
| 284 | Thirysto | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 6V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 15 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 3 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,1 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 2 V;• Điện áp điều khiển không đổi không mở: không nhỏ hơn 1 V;• Dòng điện xung lặp lại ở trạng thái đóng: không nhỏ hơn 0,5 mA;• Mở khóa dòng điều khiển trực tiếp: không quá 15 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa xung: không quá 2 V;• Tốc độ quay vòng điện áp ở trạng thái đóng: 10 V / µs;• Thời gian bật: 0,29 µs;• Thời gian tắt: 2,5 µs;• Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60 ... +125 ° С | ||
| 285 | Thirysto | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 5V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 22 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 5 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,1 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 2 V;• Điện áp điều khiển không đổi không mở: không nhỏ hơn 1 V;• Dòng điện xung lặp lại ở trạng thái đóng: không nhỏ hơn 0,5 mA;• Mở khóa dòng điều khiển trực tiếp: không quá 15 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa xung: không quá 2 V;• Tốc độ quay vòng điện áp ở trạng thái đóng: 10 V / µs;• Thời gian bật: 1 µs;• Thời gian tắt: 2,5 µs;• Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60 ... +125 ° С | ||
| 286 | Thi rys to | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 12 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 48 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 10 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,2 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 1,5 V;• Điện áp điều khiển không đổi không mở: 2 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không quá 0,1 mA;• Dòng điện ngược liên tục: không quá 0,5 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa liên tục: 20 V; | ||
| 287 | Thi rys to | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 25 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 25 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 30 A;• Dòng xung lặp lại ở trạng thái mở: 2 A;• Điện áp trạng thái mở: 2 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không quá 5 mA;• Dòng điện ngược không đổi: không quá 5 mA;• Mở khóa dòng điều khiển trực tiếp: không quá 100 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa không đổi: không quá 6 V;• Tốc độ quay vòng điện áp ở trạng thái đóng: 5 V / µs;• Thời gian bật: không quá 10 micro giây;• Thời gian tắt: không quá 100 micro giây;• Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60 ... +125 ° С | ||
| 288 | Thi rys to | 15 | Chiếc | • Điện áp ngược DC tối đa: 6 V;• Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 10 V;• Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 15 A;• Dòng xung trung bình ở trạng thái mở: 0,3 A;• Điện áp ở trạng thái mở: không quá 2 V;• Điện áp điều khiển không đổi không mở: 3.5 V;• Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: không quá 0,08 mA;• Dòng điện ngược liên tục: không quá 0,5 mA;• Điện áp điều khiển mở khóa liên tục: 20 V; | ||
| 289 | Thiếc hàn HQ | 1,5 | Kg | - Thiếc hàn sợi- Đường kính : 0.6MM- Trong lượng : 1kg- Thành phần: 96,5% Sn, 3% Ag và 0.5% Cu- Thành phần Flux: 3,5% | ||
| 290 | Tụ | 15 | Chiếc | Giá trị điện dung: 330pF±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-150V; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C | ||
| 291 | Tụ | 15 | Chiếc | Giá trị điện dung:100pF±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-150V; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 125°C | ||
| 292 | Tụ | 20 | Chiếc | Giá trị điện dung: 0,47µF±20%; Dải điện áp hoạt động: 0-226V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125° | ||
| 293 | Tụ | 10 | Chiếc | Giá trị điện dung: 100µF±10%; Dải điện áp hoạt động: 0-450V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 294 | Tụ БМ | 30 | Chiếc | Giá trị điện dung: 36pF±10%; Dải điện áp hoạt động: 0-226V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 295 | Tụ | 30 | Chiếc | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 100 uF; - Điện áp định mức ....... 6; 6,3; 10; 15; 16; 20; 30; 32V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10; ± 20; ± 30%; - Suy hao tiếp tuyến: 10 ... 15%; - Dòng rò : 2.0 ... 5.0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz: 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ....... 15000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 12 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,5 g. | ||
| 296 | Tụ | 15 | Chiếc | Giá trị điện dung: 100µF±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-150V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 297 | Tụ | 30 | Chiếc | Giá trị điện dung: 1µF ±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-160V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 298 | Tụ | 30 | Chiếc | Giá trị điện dung: 0,25µF ±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-160V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 299 | Tụ | 30 | Chiếc | Giá trị điện dung: 560pF±5%; Dải điện áp hoạt động: 0-226V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C | ||
| 300 | Tụ | 30 | Chiếc | Giá trị điện dung: 3300pF ±5% ; Dải điện áp hoạt động: 0-226V; Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 125°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi