Gói thầu: Gói thầu TB + XD phần mềm + tạo lập CSDL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB + XD phần mềm + tạo lập CSDL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 23:41:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,866,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.90009625E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83349E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng trong đó có cung cấp máy chủ, phần mềm, số hóa hồ sơ (Trong đó cung cấp máy chủ có giá trị ≥ 153.000.000 VND, phần mềm có giá trị ≥246.575.000 VND, số hóa hồ sơ ≥ 2.306.881.500VND) (ví dụ: Nhà thầu A có 1 hợp đồng cung cấp máy chủ có giá trị ≥ 153.000.000 VND, 1 hợp đồng phần mềm có giá trị ≥246.575.000 VND và 1 hợp đồng số hóa hồ sơ ≥ 2.306.881.500VND: thì được tính là 1 hợp đồng tương tự hoặc nhà thầu có 1 hợp đồng cung cấp đầy đủ như trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự) (kèm theo bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.413.513.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể.Nhà thầu cam kết:+ Cung cấp dịch vụ bảo hành cho Chủ đầu tư trong suốt thời gian bảo hành (kể cả ngày nghỉ, lễ, tết) kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục.+ Sau khi nhận được thông tin từ Chủ đầu tư, nhà thầu phải phản hồi trong vòng 30 phút và thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 72 giờ tại nơi đặt thiết bị kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn sử dụng ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải tổ chức bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ cho người sử dụng, quản lý, vận hành CNTT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị phát triển dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên về các lĩnh vực liên quan (CNTT).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu lưu trữ- Có chứng chỉ/chứng nhận về kiến thức và kỹ năng bảo đảm an toàn thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận về an ninh mạng, bảo mật thông tin, bảo mật phần mềm do cơ quan/đơn vị có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử và vận hành thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo vận hành hệ thống, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu) còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo/sư phạm do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động- Có Chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai số hóa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc ngành lưu trữ.- Trong đó ít nhất 05 người có chứng chỉ hành nghề văn thư lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu hoặc chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực và ít nhất 05 người có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB + XD phần mềm + tạo lập CSDL Xây dựng phần mềm quản lý người có công và số hóa hồ sơ người có công 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTW + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). -Bản scan thư bảo lãnh dự thầu hợp lệ; -Bản scan báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 (tương ứng mỗi năm phải có) và kèm theo tài liệu chứng minh theo Mẫu số 13 Chương IV và yêu cầu trong E-HSMT; -Bản doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh (năm 2018, 2019, 2020, 2021); -Bản scan Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn tài chính -Bản scan tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; -Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT; -Scan bản cam kết của nhà thầu theo yêu cầu trong E-HSMT; -Bản scan đề xuất về kỹ thuật (có ký đóng dấu hợp lệ); -Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); Các tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | -Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. -Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. -Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng. -Cam kết cung cấp giấy Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam khi bàn giao hàng. Các tài liệu chứng minh khác tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư, bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị, chi phí hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành bảo trì và các chi phí khác có liên quan và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết phải phản hồi trong vòng 30 phút và thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 72 giờ tại địa điểm cung cấp hàng hóa kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Nhà thầu phải có cam kết phải phản hồi trong vòng 30 phút và thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 72 giờ tại địa điểm cung cấp hàng hóa kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La, Tầng 1-2, Tòa 6T1 Trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1-2, Tòa 6T1 Trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1-2, Tòa 6T1 Trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1-2, Tòa 6T1 Trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN: Máy chủ ứng dụng (sử dụng cho phần mềm quản lý hồ sơ người có công với cách mạng) | 1 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN: Thiết bị Backup dữ liệu | 1 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG: Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng - Hệ điều hành cho các máy chủ Windows Server | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG: Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng - Phần mềm Cơ sở dữ liệu SQL Server | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG: Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng - Phần mềm Antivirus cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG: Phần mềm quản lý hồ sơ người có công với và đào tạo - Phần mềm quản lý hồ sơ người có công với cách mạng | 1 | phần mềm | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG: Phần mềm quản lý hồ sơ người có công với và đào tạo - Đào tạo quản trị hệ thống, hướng dẫn sử dụngĐào tạo quản trị hệ thống, hướng dẫn sử dụng | 1 | Lớp | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG: Số hóa tài liệu lưu trữ hồ sơ người có công | 714.500 | Trang A4 | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.90009625E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83349E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng trong đó có cung cấp máy chủ, phần mềm, số hóa hồ sơ (Trong đó cung cấp máy chủ có giá trị ≥ 153.000.000 VND, phần mềm có giá trị ≥246.575.000 VND, số hóa hồ sơ ≥ 2.306.881.500VND) (ví dụ: Nhà thầu A có 1 hợp đồng cung cấp máy chủ có giá trị ≥ 153.000.000 VND, 1 hợp đồng phần mềm có giá trị ≥246.575.000 VND và 1 hợp đồng số hóa hồ sơ ≥ 2.306.881.500VND: thì được tính là 1 hợp đồng tương tự hoặc nhà thầu có 1 hợp đồng cung cấp đầy đủ như trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự) (kèm theo bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.413.513.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể.Nhà thầu cam kết:+ Cung cấp dịch vụ bảo hành cho Chủ đầu tư trong suốt thời gian bảo hành (kể cả ngày nghỉ, lễ, tết) kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục.+ Sau khi nhận được thông tin từ Chủ đầu tư, nhà thầu phải phản hồi trong vòng 30 phút và thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 72 giờ tại nơi đặt thiết bị kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn sử dụng ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải tổ chức bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ cho người sử dụng, quản lý, vận hành CNTT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị phát triển dự án | 1 | -Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên về các lĩnh vực liên quan (CNTT).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu lưu trữ- Có chứng chỉ/chứng nhận về kiến thức và kỹ năng bảo đảm an toàn thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn thông tin | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận về an ninh mạng, bảo mật thông tin, bảo mật phần mềm do cơ quan/đơn vị có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực CNTT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử và vận hành thử | 2 | -Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực CNTT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ đào tạo vận hành hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu) còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo/sư phạm do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động- Có Chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách triển khai số hóa | 10 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc ngành lưu trữ.- Trong đó ít nhất 05 người có chứng chỉ hành nghề văn thư lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu hoặc chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực và ít nhất 05 người có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi