Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718372-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRẠI GIAM CAO LÃNH
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220718339
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:40:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 533,716,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0057493E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đại diện, đại lí có khả năng bảo hành sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRẠI GIAM CAO LÃNH
E-CDNT 1.2 Mua thuốc và vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022
Mua thuốc và vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Cao Lãnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn Trại giam Cao Lãnh Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trại giam Cao Lãnh


- Bên mời thầu: TRẠI GIAM CAO LÃNH , địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Hội Trung, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trại giam Cao Lãnh


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Cao Lãnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Tân Hội Trung, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Tân Hội Trung, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/1. Thuốc viên, thuốc bột/ Augmentine 1000mg560Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2Doxyciline 100mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3Ofloxacin 200mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4Roxithromycin 150mg400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5Panadol extra5.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6Ultracet100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7Protamol400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8Decolgen fort2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9Alpha choay600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10Methytprednisolon 16mg1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11Mephenesin200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12Diclofenac 75mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13Meloxicam200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14Celecoxib 200mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15Hoạt huyết dưỡng não6.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16Enapraril 5mg600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17Amlodipin 5mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18Amlodipin + losartan400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19Losartan 50mg600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20Bisoprolol 5mg600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21Phosphat Gel2.000gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22Omeprazol 20mg1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23Mutecium-M200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24Alumina600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25Kremil-S1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26No-spa 40mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27Biosubtyl200Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28Calcium hasan120Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29Glucosamine 1000mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30Pharnaraton600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31Vitamin AD200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32Vitamin B11.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33Vitamin B61.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34Vitamin B2 2mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35Vitamin C 0,5g1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36Pluss C100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37Vitamin PP200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38Vitamin 3B2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39B-Complex1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40Magdivix1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 2. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml20chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42Natri clorid 0,9% 10ml100chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43Rhinex 0,05%20chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44Ofloxacin 0,3%20chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45Tobrex20chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46Tranbeta20Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47Selmikrons20Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48Tinecol20Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49Dầu nóng trường sơn100Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50Alcool 90o40Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51Oxy già60Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 3. Bông băng vô trùng / Gạc TT 40Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53Băng cá nhân8Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54Bông gòn 25gr60Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55Khẩu trang y tế10Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 1. Thuốc viên, thuốc bột/ Acyclovir 800mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57Amoxycilin 0,5g30.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58Augmentine 1000mg1.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59Cefuroxim 500mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60Cephalexin 500mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61Doxyciline 100mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62Ofloxacin 200mg4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63Ciprofloxacin 0,5g2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64Metronidazol 500mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65Spiramycin 3.M.U.I10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66Clarithromycin200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67Roxithromycin 100mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68Ibuprofen 400mg10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69Ultracet200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70Protamol50.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71Devaligen -F40.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72Alpha chymotrypsin40.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73Prednisolon 5mg100.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74Chlorpheniramine 4mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75Cetirizin 10mg4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76Mysobenal 10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77Diclofenac 75mg4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78Meloxicam2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79Cinnarizin 25mg4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80Asprine 81 mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81Phenobarbital600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
82Risperidol600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83Olanzapine600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84Trimetazidin 20mg1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85Apharmcetam1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86Amlodipin 5mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87Amlodipin + losartan1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88Bisoprolol 5mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89Propanolol 40mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90Stomafar20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91Omeprazol 20mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92Cimetidin 300mg4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93Alumina18.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94Mutecium-M4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95Acetylcistein 200mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96Sabumol 2mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97Trangutan4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98Disolvan6.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99Carbomango10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100No-spa 40mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101Biosubtyl200Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102Calcium hasan200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103Vitamin B120.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104Vitamin B620.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105Vitamin C 0,5g4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106Rutin C20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107Vitamin PP2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108Vitamin 3B30.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109B-Complex20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110Magdivix4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
111II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 2. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml60chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
112Natri clorid 0,9% 10ml120chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
113Rhinex 0,05%60chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114Ofloxacin 0,3%60chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115Tobrex40chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116Tranbeta40Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117Selmikrons40Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
118Mở D.E.P 5,2g80Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119Acyclovir40Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120Cortimax40Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
121Tinecol40Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122Mycophar60Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123Ventolin 100MCG20Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124Alcool 90o100Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125Oxy già300Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 3. Bông băng vô trùng / Gạc TT >100Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
127Gạc TT 200Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
128Băng cá nhân22Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
129Bông gòn 25gr200Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
130Khẩu trang y tế20Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
131Băng keo liên kết100Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0057493E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đại diện, đại lí có khả năng bảo hành sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->