Gói thầu: Gói thầu số 04: Gia công, chế tạo các bộ đồ giá, các chi tiết trên thân và các chi tiết trên đế neo K-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Gia công, chế tạo các bộ đồ giá, các chi tiết trên thân và các chi tiết trên đế neo K-01
Số hiệu KHLCNT 20220764597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:05:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,131,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Gia công, chế tạo các bộ đồ giá, các chi tiết trên thân và các chi tiết trên đế neo K-01
Dự toán sản xuất trang bị kỹ thuật năm 2022 bằng ngân sách Quốc phòng thường xuyên của Nhà máy X28
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự, Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 15/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 15/8/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

3

3

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán cầu Φ530 x 2,5 (bán cầu trên, bán cầu dưới)90Cái- Vật liệu: Thép КП08, thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%, độ cứng HB: ≤ 131, giới hạn chảy Sch: ≥ 18 kG/mm2, độ bền kéo Sb: ≥ 30 kG/mm2, độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%, độ thắt tương đối y: ≥ 60;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
2Vành ngăn thuốc nổ (vành ngăn)45Cái- Vật liệu: Thép КП08, thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%, độ cứng HB: ≤ 131, giới hạn chảy Sch: ≥ 18 kG/mm2, độ bền kéo Sb: ≥ 30 kG/mm2, độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%, độ thắt tương đối y: ≥ 60;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
3Thân hình trụ chịu lực45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
4Hộc lắp máy45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
5Hộc lỗ lắp sừng chạm180Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
6Hộc lỗ nhồi nạp thuốc nổ45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
7Mặt bích lỗ lắp máy45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
8Vòng xiết mặt bích lắp máy45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
9Mặt bích lỗ nhồi nạp thuốc nổ45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
10Nắp làm kín lỗ sừng chạm180Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo.
11Bu lông đầu vuông M10 x 30450Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M10 x 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
12Đai chằng thân90Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
13Tai móc thân lôi45Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
14Gờ tăng lực thép cán nguội45Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn.
15Giá lắp pin, cầu nối thép cán nguội45Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn.
16Hộc lỗ lắp thiết bị kích nổ45Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
17Bu lông tai hồng M890Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
18Đệm da lỗ lắp sừng chạm180Cái- Vật liêu: Da bò, thuộc chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.
19Gioăng mặt bích lỗ lắp máy K-0145Cái- Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.
20Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ K-0145Cái- Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.
21Đệm thuốc nổ9m2- Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su, chịu dầu chịu mặn cao;- Kích thước: (2000 x 1000 x2,5) mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
22Đế neo đúc gang45Cái- Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong.
23Bánh xe đúc K-01180Cái- Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong.
24Quả dọi định sâu đúc K-0145Quả- Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong.
25Ốp trục phân ly đúc K-0190Cái- Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong.
26Bu ly hoãn chậm đúc K-0145Cái- Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong.
27Trục bánh xe K-0190Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
28Khung chống va K-0145Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
29Giá đỡ quả dọi K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
30Máng đỡ quả dọi K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
31Giá đỡ thân K-0145Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
32Ốp bánh xe K-0145Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
33Vòng đệm bánh xe K-01360Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
34Chốt chẻ Ф3 - Φ51.350Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
35Kẹp cáp định sâu K-0145Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
36Chốt định sâu K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
37Tấm chắn K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
38Trục phân ly K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
39Pít tông phân ly K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10.
40Bệ phân ly K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
41Cần đập phân ly K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
42Khung đỡ tấm chắn K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
43Khung giá Ru lô xích neo đúc K-0145Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
44Ru lô xích neo đúc K-0145Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
45Giá định vị gối gỗ K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
46Tay đẩy K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
47Vấu lắp cán hãm xích neo đúc K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
48Khoá chữ E đúc K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
49Cần hãm xích neo K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
50Chốt trục cần hãm xích neo K-0145Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
51Quả đào, bát lò xo đúc K-0145Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
52Trục lò xo K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
53Tai hồng M8 - M10 K-01270Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
54Lò xo cần hãm xích neo mạ ni ken45Cái- Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.
55Vít quả đào M8 K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
56Cơ cấu hãm ru lô xích neo K-0145Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
57Đinh tán Ф3 x 40450Cái- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: Ф3 x 40;- Xuất xứ: Việt Nam.
58Chốt đồng đỏ K-0190Cái- Vật liệu: Đồng đỏ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.
59Khoá chữ U đúc K-0145Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
60Tai móc cẩu đúc K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
61Ốp thoát xích neo K-0145Bộ- Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
62Kẹp ray đúc K-0190Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh.
63Bu lông long đen M16 x 90 K-01720Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M16 x 90;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
64Bu lông M14 x 50 K-01540Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M14 x 50;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
65Bu lông ê cu M10 x 90 K-01900Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M10 x 90;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
66Bu lông ê cu M8 K-011.800Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
67Bu lông M12 x 120 K-01810Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M12 x 120;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
68Cáp lụa định sâu Ф4180Mét- Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Kích thước: Ф4;- Xuất xứ: Việt Nam.
69Que tỳ hoãn chậm K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
70Thanh bắt que tỳ hoãn chậm K-0145Cái- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
71Ma lý cáp định sâu K-0145Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh.
72Xích neo Ф81.350Mét- Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Kích thước: + chiều dài: 25 000 mm;+ Đường kính thép làm mắt xích Ф8
73Ma lý ổ xoay xích neo Ф2045Bộ- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: Ф20.
74Ma ní đơn 2490Cái- Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: D24.
75Cáp chằng thân K-0145Bộ- Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.
76Đệm đỡ thân K-0145Cái- Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế.
77Đồ gá kẹp gia công quả dọi K-014Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
78Đồ gá gia công đế neo K-014Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
79Đồ gá gia công Pu ly hoãn chậm4Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
80Đồ gá gia công cần hãm xích neo KPM4Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
81Đồ gá gia công khung Rulô xích neo KPM4Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
82Đồ gá gia công Ru lô xích neo K-014Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
83Đồ gá gia công thân thuỷ lôi K-014Bộ- Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->