Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hoá chất, công cụ và dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716445-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Triển khai công nghệ khoáng chất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp hoá chất, công cụ và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220716274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:27:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,857,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hoá chất thoả mãn các điều kiện dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các ngành hoá học.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các ngành hoá học.- Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Triển khai công nghệ khoáng chất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp hoá chất, công cụ và dụng cụ
Cung cấp hoá chất, vật tư, nguyên vật liệu, công cụ và dụng cụ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyển tiếp năm 2022 “Nghiên cứu công nghệ thu hồi coban và niken kim loại từ bùn thải của quá trình tuyển quặng cromit Cổ Định, Thanh Hoá” thuộc “Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp quốc gia phục vụ đổi mới, hiện đại hoá công nghệ khai thác và chế biến khoáng sản đến năm 2025” thực hiện Đề án “Đổi mới và hiện đại hoá công nghệ trong ngành công nghiệp khoáng đến năm 2025” do Trung tâm Triển khai Công nghệ Khoáng chất chủ trì, thực hiện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Triển khai Công nghệ Khoáng chất. Địa chỉ: Phòng B1-2, tầng 1, nhà B, Trường Đại học Mỏ- Địa chất Hà Nội, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0100763608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thi công xây dựng Anphuco - Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; điện thoại: 0934375395.


- Bên mời thầu: Trung tâm Triển khai công nghệ khoáng chất , địa chỉ: Tầng 1, nhà B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Triển khai Công nghệ Khoáng chất. Địa chỉ: Phòng B1-2, tầng 1, nhà B, Trường Đại học Mỏ- Địa chất Hà Nội, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0100763608


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Triển khai Công nghệ Khoáng chất. Địa chỉ: Phòng B1-2, tầng 1, nhà B, Trường Đại học Mỏ- Địa chất Hà Nội, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0100763608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Triển khai Công nghệ Khoáng chất - Phòng B1-2, tầng 1, nhà B, Trường Đại học Mỏ- Địa chất Hà Nội, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, tp Hà Nội. Điện thoại: 0100763608.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaOH20kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết > 97%;- Dạng viên, vẩy hoặc hạt, màu trắng; - Khối lượng riêng: 2,1±0,1 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 1000 g.
2NaOH2,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 99,55%;- Dạng viên, vẩy hoặc hạt; Không màu;- Khối lượng riêng: 2,31±0,01 g/cm3 ở 20 oC - Chai thủy tinh 500 g.
3NaOH công nghiệp40kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết ≥ 97%;- Dạng vảy; - Màu trắng; - Bao 25 kg.
4Na2CO320kg- Loại: Tinh khiết phân tích;- Độ tinh khiết > 98%;- Dạng tinh thể;- Màu trắng; - Khối lượng riêng: 2,54 g/cm3 ở 25 oC; - Bao 20 kg;
5Na2CO32,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Dạng tinh thể; - Màu trắng;- Khối lượng riêng: 2,54 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500 g;
6NH3120lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ ≥ 25%;- Dạng lỏng;- Màu vàng nhạt;- Mùi khai; - Can 20 lít;
7NH32,5lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ ≥ 28%;- Khối lượng riêng: 0,9 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500 g;
8(NH4)2SO420kgLoại: Công nghiệp; Độ tinh khiết: > 99%; Hàm lượng: Nitrogen (N) ≥ 21%, Lưu huỳnh (S) ≥ 24%; Bao: 20 kg.
9NH4Cl20kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết > 97%- Dạng rắn; - Màu trắng; - Không mùi; - Khối lượng riêng: 15.274 g/cm3 ở 25 oC;- Bao 25 kg;
10NH4Cl2,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết > 99,5%- Dạng rắn; Màu trắng; Không mùi; - Khối lượng riêng: 15.274 g/cm3 ở 25 oC; - Chai 2,5 kg;
11NH4Cl40kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết > 95%- Dạng rắn; - Màu trắng; - Không mùi; - Khối lượng riêng: 15.274 g/cm3 ở 25 oC; Bao 25 kg;
12NH4HCO320kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết ≥ 98% NH4HCO3;- Dạng tinh thể;- Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,59 g/cm3 ở 25 oC;- Bao 25 kg;
13NH4HCO340kg- Loại: Công nghiệp;- Độ tinh khiết > 95%;- Dạng tinh thể; - Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,59 g/cm3 ở 25 oC; - Bao 25 kg;
14(NH4)2CO340kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết: > 96%; - Dạng tinh thể;- Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,5 g/cm3 ở 25 oC; - Bao 25 kg;
15CaCO320kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Dạng bột;- Màu trắng; - Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3 ở 25 oC; - Bao 20 kg;
16Na2SO320kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Dạng bột; - Màu trắng;- Không mùi; - Khối lượng riêng: 2,63 g/cm3 ở 25 oC; - Bao 20 kg.
17H2SO410lít- Loại: Tinh khiết phân tích; - Nồng độ ≥ 98%;- Dạng lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 ở 20 oC; - Độ nhớt ở 20 oC: 26,7 cP; - Chai thủy tinh 500 ml.
18H2SO440lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ ≥ 98%;- Dạng lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 ở 20 oC;- Độ nhớt ở 20 oC: 26,7 cP; Can 20 lít;
19HCl20lít- Loại: Tinh khiết phân tích; - Nồng độ: ≥ 37 %; - Dạng lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500 ml.
20H3PO410lít- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Dạng lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 1,685 g/cm3 ở 25 oC; Độ nhớt ở 20 oC: 2,4-9,4 cP; - Can 10 lít.
21HNO320lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ ≥ 69%;- Dạng lỏng;- Không màu; - Khối lượng riêng: 1,413 g/cm3 ở 20 oC; - Can 20 lít;
22HNO340lít- Loại: Công nghiệp;- Nồng độ ≥ 63%- Dạng lỏng;- Không màu; - Khối lượng riêng: 1,413 g/cm3 ở 20 oC; - Can 20 lít;
23H2C2O410lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ: ≥ 60%; - Dạng tinh thể; - Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,653 g/cm3 ở 25 oC; - Can 10 kg;
24H2O220lít- Loại: Công nghiệp; - Nồng độ: ≥ 30%; - Dạng lỏng; - Không màu; - Không mùi; - Khối lượng riêng: 1,4 g/cm3 ở 20 oC;- Chai thủy tinh 500 g;
25H2O2100lít- Loại: Công nghiệp;- Nồng độ ≥ 28% ;- Dạng lỏng;- Không màu; - Không mùi; - pH ≤ 2; - Khối lượng riêng: 1,198 g/cm3 ở 20 oC; - Can 50 mL;
26NaF20kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Dạng bột trắng; - Khối lượng riêng: 2,558 g/cm3 ở 25 oC; - Bao: 25 kg;
27Glycine20kg- Loại: Công nghiệp;- Độ tinh khiết ≥96%,- Dạng tinh thể; - Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,607 g/cm3 ở 20oC; - Bao 20 kg.
28Glycine2kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết >99%- Dạng tinh thể; - Màu trắng; - Khối lượng riêng: 1,161 g/cm3 ở 20oC;- Bao 20 kg;
29Amoni thiosunfat ((NH4)2S2O3)20kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết >60%- Chất rắn; - Màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,67 g/cm3 ở 20 oC;- Bao 20 kg;
30Amoni thiosunfat ((NH4)2S2O3)2kg- Loại: Tinh khiết phân tích;- Độ tinh khiết ≥ 98% - Dạng tinh thể; - Không màu;- Khối lượng riêng: 1,679 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500g;
31Natri thiosunfat (Na2S2O3)2kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết > 99,95%- Dạng tinh thể; pH: 6,0 - 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước); S2- ≤ 50 mg/kg;- Chai thủy tinh 500 g;
32Natri thiosunfat (Na2S2O3)20kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 98%;- Dạng tinh thể; - Màu trắng; - Không mùi; - Khối lượng riêng: 1,667 g/cm3 ở 25 oC.
33KMnO410kg- Loại: Công nghiệp;- Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Dạng tinh thể; - Màu đỏ cam; - Khối lượng riêng: 2,7 g/cm3 ở 25 oC.
34Đường Saccharin2,5kg- Loại: Tinh khiết phần tích; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Dạng tinh thể; - Không màu; vị ngọt; - Khối lượng riêng: 0,828 g/cm3 ở 25 oC;- Gói 2,5 kg;
35Cyanex 272 (Trihexyltetradecylphosphonium)5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 96%- Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,895 g/cm3 ở 20 oC; - Chai thủy tinh 500 g.
36Cyanex 272 (Trihexyltetradecylphosphonium)2kg- Loại: Công nghiệp; - Độ tinh khiết ≥95%;- Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,925 g/cm3 ở 20 oC; - Chai thủy tinh 500 g.
37Cyanex 272 (Trihexyltetradecylphosphonium)1kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết >98%, - Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,965 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500 g.
38Cyanex 301 (Bis(2,4,4-trimethylpentyl)dithiophosphinic Acid)2kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 96%- Dạng lỏng; XLogP3-AA: 7,3; Hydrogen Bond Donor Count: 2; - Chai thủy tinh 500 g;
39Cyanex 301 (Bis(2,4,4-trimethylpentyl)dithiophosphinic Acid)2,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 98%;- Dạng lỏng; XLogP3-AA: 7,3; Hydrogen Bond Donor Count: 1; - Chai thủy tinh 500 g.
40Cyanex 301 (Bis(2,4,4-trimethylpentyl)dithiophosphinic Acid)0,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích;- Độ tinh khiết >99%;- Dạng lỏng; XLogP3-AA: 7,3; Hydrogen Bond Donor Count: 0;
41Cyanex 302 (bis(2,4,4-trimethylpentyl)monothiophosphinic acid)2kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Dạng lỏng; XLogP3-AA: 6,4; Hydrogen Bond Donor Count: 1; - Chai thủy tinh 500 g;
42Versatic 10 (Versatic acid-C10H20O)0,5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,809 g/cm3 ở 20 oC; - Chai thủy tinh 500 ml.
43Aliquat 3360,5lít- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,884 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 1000 ml.
44D2EHPA (bis-2-ethylhexyl phosphoric acid)3kg- Loại: Tinh khiết phân tích;- Độ tinh khiết phân tích >95%;- Dạng: lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 0,965 g/cm3.
45D2EHPA (bis-2-ethylhexyl phosphoric acid)2,5kg- Loại: Công nghiệp; - Dộ tinh khiết ≥ 95%- Dạng: lỏng; - Không màu; - Khối lượng riêng: 0,965 g/cm3.
46Cyphos IL 101(C38H68CIP)1kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Dạng lỏng; - Khối lượng riêng: 0,8819 g/cm3 ở 25 oC; - Chai thủy tinh 500 ml.
47PC-88A (2-ethylhexyl ester của acid phosphonic acid)2kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết >97%- Dạng lỏng; - Không màu; XLogP3-AA: 5,2; Hydrogen Bond Donor Count: 1; - Chai thủy tinh 500 ml;
48PC-88A (2-ethylhexyl ester của acid phosphonic acid5kg- Loại: Tinh khiết phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 95%;- Dạng lỏng; - Không màu; XLogP3-AA: 5,2; Hydrogen Bond Donor Count: 1; - Chai thủy tinh 500 ml.
49Kerosene0,5m3- Loại: Tinh khiết phân tích; - Hàm lượng lưu huỳnh
50Dung dịch chuẩn Ni cho ICP7,5lít- Loại: Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm;- Độ tinh khiết: ≥ 99,95 %; - Thành phần/nền: Ni(NO3)2 trong HNO3 2 - 3%; - Chai 100 mL;
51Dung dịch chuẩn Co cho ICP7,5lít- Loại: Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,95 %; Thành phần/nền: Co(NO3)2 trong HNO3 2 - 3%; - Chai: 100 ml.
52Bình khí trơ chứa N21bình- Loại: Tinh khiết; Thể tích 20 lít,- Vỏ bình: Thép;- Độ tinh khiết: ≥99% N2.
53Bình khí N23bình- Loại: Tinh khiết; - Thể tích 20 lít; - Độ tinh khiết: ≥ 99% N2; - Vỏ bình: Inox không gỉ.
54Bình khí CO25bình- Loại: Công nghiệp, - Thể tích chứa 20 lít; độ tinh khiết ≥99%; Dạng khí; - Vỏ bình: Thép;
55Bình khí NH35bình- Loại: Tinh khiết, bình chứa 20 lít; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Vỏ bình: Thép, P = 20 at;
56Bình khí O24bình- Loại: Công nghiệp, bình chứa 20 lít;- Độ tinh khiết ≥ 99%; Áp suất thử: 250 bar, áp suất sử dụng: 150 bar; - Vỏ chai bằng thép;
57Bình cầu 3 cổ nhám5cái- Loại: 3 cổ, đáy tròn; NS29/32, 2×14/23 250ml cổ phụ thẳng đứng; - Dung tích: 250 mL;- Chất liệu: Thủy tinh;
58Cốc thủy tinh, dung tích 1000 mL5cáiLoại: 1000 mL; Đường kính 105 mm, cao 145 mm;
59Cốc thủy tinh, dung tích 2000 mL5cái- Loại: 2000 mL;- Đường kính 132 mm, cao 185 mm;- Chất liệu: Thủy tinh trong.
60Cốc chịu nhiệt 1000 mL5cái- Loại: Chịu nhiệt; - Thể tích 1000 mL có vạch chia; - Chất liệu: thủy tinh Borosilicate.
61Cốc chịu nhiệt 500 mL5cái- Loại: Chịu nhiệt, - Thể tích 500 mL có vạch chia; - Chất liệu: thủy tinh Borosilicate.
62Cốc chịu nhiệt 250 mL5cái- Loại: Chịu nhiệt; - Thể tích 250 mL có vạch chia; - Chất liệu: thủy tinh Borosilicate;
63Phễu chiết loại 250 mL5cái- Loại: 250 mL có khóa thủy tinh;- Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate 3,3; - Cổ phi 29; - Chiều cao: 310 mm.
64Phễu chiết loại 1000 mL5cái- Loại: 1000 mL có khóa thủy tinh;- Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate 3,3;- Cổ phi 29; - Chiều cao: 430 mm;
65Phễu chiết loại 2000 mL5cái- Loại: 2000 ml có khóa thủy tinh; - Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate 3,3; - Cổ phi 29; - Chiều cao: 530 mm;
66Ống đong, dung tích 1000 mL5cái- Loại: 1000 mL;- Chất liệu: Thủy tinh; - Có vạch chia;
67Ống đong, dung tích 500 mL5cái- Loại: 500 mL; - Chất liệu: Thủy tinh; - Có vạch chia;
68Ống đong, dung tích 250 mL5cái- Loại: 250 mL; - Chất liệu: Thủy tinh; - Có vạch chia;
69Phễu lọc Buchner5cái- Loại: 200 mL; - Chất liệu: Sứ chịu nhiệt; Phi ngoài (miệng phễu) 90 mm, phi trong khoảng 80 mm.
70Bình tam giác5cái- Loại: 500 mL có thang chia vạch; - Chất liệu: Thủy tinh; Cao 180 mm; - Đường kính miệng: 34 mm;
71Pipet loại 10 mL5cái- Loại: Dung tích 10 mL; - Chiều dài: 360 mm; - Chất liệu;- Thủy tinh soda-lime; Có vạch chia: - Độ chia nhỏ nhất 0,01 ml.
72Pipet loại 1 mL5cái- Loại: Dung tích 1 mL;- Chiều dài: 360 mm; - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime;- Có vạch chia: Độ chia nhỏ nhất 0,01 ml.
73Bình thủy tinh chứa bụi2bình- Loại: Thể tích 20 lít- Chất liệu: Thủy tinh.
74Bộ chia mẫu1cái- Loại: 1/2 inch;- Gồm 2 khay hứng hạt mẫu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hoá chất thoả mãn các điều kiện dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học các ngành hoá học.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học các ngành hoá học.- Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->