Gói thầu: Gói thầu số 2 - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:23:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,305,623,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp và/hoặc thiết bị điện công nghiệp có giá trị ≥ 27,51 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.510.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của đại lý phân phối hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Đối với toàn bộ các thiết bị của gói thầu: Nhà thầu cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt(Số lượng: ≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành: Cơ điện, công nghệ điện tử, điện công nghiệp, điều khiển.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 1 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu) hoặc đã tham gia là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp và/hoặc thiết bị điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị công nghệ Đầu tư phục vụ sản xuất năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam cho nhà thầu (kèm tài liệu chứng minh là đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền) đối với các thiết bị: Máy bơm các loại; Máy thổi; Máy hút sắt; Máy đập búa; Tủ máy cắt; Máy cắt các loại; Cột đèn chiếu sáng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ kèm theo hàng hóa: Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam cho nhà thầu (kèm tài liệu chứng minh là đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền) đối với các thiết bị: Máy bơm các loại; Máy thổi; Máy hút sắt; Máy đập búa; Tủ máy cắt; Máy cắt các loại; Cột đèn chiếu sang. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam cho nhà thầu (kèm tài liệu chứng minh là đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền) đối với các thiết bị: Máy bơm các loại; Máy thổi; Máy hút sắt; Máy đập búa; Tủ máy cắt; Máy cắt các loại; Cột đèn chiếu sáng được chào cung cấp cho gói thầu. - Bản gốc cam kết của đại lý phân phối hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc có mặt tại hiện trường để kiểm tra thiết bị trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu có) đối với các thiết bị: Máy bơm các loại; Máy thổi; Máy hút sắt; Máy đập búa; Tủ máy cắt; Máy cắt các loại; Cột đèn chiếu sáng được chào cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV, địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – Môi trường, Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV ,địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm huyền phù 365m3/h | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 2 | Bơm huyền phù 365m3/h(HT gồm: 01 Cụm bơm, động cơ, van, đường ống, khung bệ, HT điện động lực và điện điều khiển) | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 3 | Bơm huyền phù 190m3/h(HT gồm: 01 Cụm bơm, động cơ, van, đường ống, khung bệ, HT điện động lực và điện điều khiển) | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 4 | Máy bơm bùn 380m3/h | 3 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 5 | Máy bơm bùn 250m3/h | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 6 | Máy bơm 300 m3/h | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 7 | Hệ thống máy bơm xì rửa than rơi nhà máy XLBN gồm: 02 Máy bơm trục đứng 45m3/h; 01 Máy bơm trục đứng 110m3/h; Hệ thống đường ống, hố thu, điện động lực, điều khiển | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 8 | Hệ thống Bơm trục đứng 45m3/h bao gồm: Bơm, điện động lực, điều khiển, hệ thống khung bệ bơm và cáp điện cấp nguồn) | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 9 | Máy thổi 110 kW(HT gồm: 01 Máy thổi; Bệ móng, HT điện động lực, điện điều khiển, ống hút, ống đẩy van và khác) | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 10 | Máy hút sắt (HT gồm: Máy hút sắt, HT điện động lực, điện điều khiển, tủ điện, khung bệ đỡ máy hút sắt và khác) | 4 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 11 | Máy đập búa 75t/h(HT gồm: 01 máy đập, HT điện động lực và điện điều khiển, máng vào và máng ra và khác) | 1 | HT | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 12 | Máy cắt cao áp 7,2 KV | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 13 | Máy cắt hạ áp 1250A | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 14 | Tủ máy cắt trung thế 7,2kV - 630A | 1 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 15 | Cột đèn chiếu sáng diện rộng giám sát an ninh an toàn và tác nghiệp sản xuất | 10 | Cái | Chi tiết trong Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp và/hoặc thiết bị điện công nghiệp có giá trị ≥ 27,51 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.510.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của đại lý phân phối hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Đối với toàn bộ các thiết bị của gói thầu: Nhà thầu cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt(Số lượng: ≥ 01 người) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành: Cơ điện, công nghệ điện tử, điện công nghiệp, điều khiển.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 1 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu) hoặc đã tham gia là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp và/hoặc thiết bị điện công nghiệp | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi