Gói thầu: Mua sắm linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:02:00 đến ngày 2022-08-09 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,100,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.566.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện điện tử Mua linh kiện điện tử thực hiện Dự án giai đoạn III đợt 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. b) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan/ hóa đơn thương mại/vận đơn/phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. c) Nhà thầu cam kết có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2П303А | 5 | Cái | • Cấu tạo của tranzito: có tiếp giáp pn và kênh n;• Rsi max - Nguồn tiêu tán công suất: 200 mW;• Uzi ots - Điện áp cắt của tranzito - điện áp giữa cổng và nguồn: 0,5 ... 3 V;• Usi max - Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V;• Uzs max - Điện áp cống tối đa: 30 V;• Uzi max - Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V;• Ic - Dòng xả (không đổi): 20 mA;• Ic start - Dòng xả ban đầu: không quá 2 mA;• Iс ost - Dòng xả dư: 0,5 ... 3 mA;• S - Độ dốc của đặc tính: 1 ... 4 mA / V;• С11i - Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn - điện dung giữa cổng và nguồn: không quá 6 pF;• C12i - Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung trong trường hợp ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF. | |
| 2 | Bán dẫn | 2Т203Г | 37 | Cái | Đế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA. | |
| 3 | Bán dẫn | 2Т208Г | 10 | Cái | Bóng bán dẫn 2T208G silicon cấu trúc hình phẳng-phẳng chuyển mạch pnp.Được phát hành trong hộp kim loại-kính với đầu ra linh hoạt.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 gNhiệt độ hoạt động -60 đến 125ºCĐiện áp DC cực thu-phát tối đa cho phép 30V; Đế phát điện áp không đổi tối đa cho phép 20V; Dòng thu DC tối đa cho phép 0,15 A; Tần số 15 MHz | |
| 4 | Bán dẫn | 2Т3117А | 25 | Cái | - Рк max = 300mW; Uкбо max= 60V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 5 | Bán dẫn | 2Т312Б | 30 | Cái | • Cấu tạo của tranzito: npn• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi: 225 mW;• fgr - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 30 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 30 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 1 μA;• h21E - Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 25 ... 100;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm;• tk - Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 500 ps | |
| 6 | Bán dẫn | 2Т312В | 22 | Cái | npn Рк max - Công suất thu tản vĩnh viễn: 225 mW; fgr - Tần số biên của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; UCBO max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện trở lại cực thu nhất định và bộ phát mạch hở: 35 V; Uebo max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch góp hở: 4 V; Iк max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 30 mA;Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 7 | Bán dẫn | 2Т326А | 10 | Cái | • Cấu tạo tranzito: pnp;• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 250 MHz;• Uкer max - Điện áp cực thu-phát tối đa ở dòng thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 15 V (100 kOhm);• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 5 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 50 mA;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA;• h21E - Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 20 ... 70;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 30 Ohm;• tk - Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 450 ps | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т368А | 5 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 2 W; Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 6 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,6 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т504А | 4 | Cái | Cấu tạo tranzito: npn;• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 1 W;• Рк t max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu với bộ tản nhiệt: 10 W;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 20 MHz;• Uкer max - Điện áp cực thu-phát tối đa ở dòng thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 400 V (0,1 kOhm);• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 6 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 1 A;• Ik và max - Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 2 A;• Ikbo - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 100 µA;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 15 ... 100;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 30 pF;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 ôm | |
| 10 | Bán dẫn | 2Т630А | 70 | Cái | n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т630Б | 91 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 12 | Bán dẫn | 2Т705А | 2 | Cái | Pkt max: 25W; Uebo max: 4V; Ik max: 2A; Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 13 | Bán dẫn | 2Т708А | 30 | Cái | Tranzitor 2Т708А silic cấu trúc p-n-p chuyển mạch thành phần.Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А;h21э 500 | |
| 14 | Bán dẫn | 2Т709А | 17 | Cái | • Cấu tạo của transistor: pnp• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 3 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 100 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 5 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 10 A;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với các mạch có bộ phát chung: hơn 500 | |
| 15 | Bán dẫn | 2Т709А2 | 5 | Cái | Bóng bán dẫn 2T709A2 cấu trúc cực âm silicon khuếch đại hợp chất pnp.Được phát hành trong hộp nhựa với đầu ra cứng.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên vỏ bóng bán dẫn.Loại vỏ: KT-28-2 (TO-220AB).Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 2,5 g.Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 500;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 16 | Bán dẫn | 2Т716А | 5 | Cái | Bóng bán dẫn 2T716A silicon mezaplanar cấu trúc hợp chất npn phổ quát.Có sẵn trong một hộp kim loại với chất cách điện bằng thủy tinh và dây dẫn cứng.Loại thân tàu: KT-8 (TO-66).Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 20,0 g.- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 6 MHz;Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 750;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 17 | Bán dẫn | 2Т716А1 | 3 | Cái | Bóng bán dẫn 2T716A1 silicon mezaplanar cấu trúc phổ hợp chất npn.Được phát hành trong hộp nhựa với đầu ra cứng.Loại vỏ: KT-28-2 (TO-220AB).Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 2,5 g- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 3 MHz;Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 500;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 18 | Bán dẫn | 2Т808А | 48 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 19 | Bán dẫn | 2Т825А | 22 | Cái | Cấu trúc bán dẫn: p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ; Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 20 | Bán dẫn | 2Т830Г | 50 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 21 | Bán dẫn | 2Т831Г | 35 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,6 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C..+125° C. | |
| 22 | Bán dẫn | 2Т866А | 35 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 23 | Bán dẫn | 2Т903Б | 20 | Cái | Bóng bán dẫn 2T903B silicon mezaplanar cấu trúc chuyển mạch npn. Рк t max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu có tản nhiệt: 30 W;• fgr - Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V;• Ik max - Dòng thu DC tối đa cho phép: 3 A;• Ik và max - Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 10 A;• h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180;• Sk - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 180 pF;• Rke us - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 ohm;• Рout - Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở 50 MHzCó sẵn trong một hộp kim loại với chất cách điện bằng thủy tinh và dây dẫn cứng.Loại thân vỏ: KTYU-3-20.Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 22,0 g, với mặt bích nắp - không quá 34,0 g. | |
| 24 | Bán dẫn | 2Т921А | 15 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 12,5W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 10 mA (70V); | |
| 25 | Bán dẫn | IRF7309 | 5 | Cái | Dạng đóng gói SOP, 8 chân | |
| 26 | Bán dẫn | УД701АТ | 5 | Cái | Điện áp cung cấp tối thiểu, V 12Điện áp cung cấp tối đa, V mười sáuCung cấp dòng điện về bộ khuếch đại, mA 0,375Điện áp phân cực đầu vào, mV mườiDòng phân cực đầu vào, nA 2Điện trở đầu vào, MOhm 0,3Hệ số suy giảm chế độ chung (CMRR), dB 74 | |
| 27 | Biến áp | ТН1-115-400 ГБ4.710.036 ТУ | 7 | Cái | • Công suất định mức ...... từ 4 đến 227 V * A;• Nguồn cung cấp điện áp ...... 115 V;• Điện áp đầu ra ...... 6,3 V;• Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định ...... từ 0,09 đến 6,3 A;• Hiệu quả ...... 70-85%;• Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 10000 giờ;• Thời hạn sử dụng ...... 12 năm;• Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... + 85 ° С;• Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° C ...... 98%;• Kích thước tổng thể ...... từ 30x30x29 đến 65x72x68 mm;• Trọng lượng ...... từ 35 đến 800 g. | |
| 28 | Led 7 đoạn | 3ЛС338Б2 | 3 | Cái | • Màu của bức xạ (phát sáng): xanh lục;• Chiều cao ký tự: 7 mm;• Cường độ sáng của một đoạn: 0,15 mcd;• Điện áp thuận không đổi: không quá 3,5 V ở 20 mA;• Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa cho phép: 25 mA;• Dòng xung tối đa: 200 mA;• Điện áp ngược DC tối đa cho phép: 5V. | |
| 29 | Bộ lọc | 2μ2 Z50В 10АВ↑ 3А9 | 5 | Cái | Công suất định mức 2 μFĐiện áp định mức 50 VNhiệt độ làm việc: 85 ° C, 105 ° C. | |
| 30 | Bộ lọc | 470ИF Z250В 10АВ↑ 5А7 | 5 | Cái | Công suất định mức 470 ИFĐiện áp định mức 250 VNhiệt độ làm việc: 85 ° C, 105 ° C. | |
| 31 | Bóng đèn | СМН10-55 | 2 | Bộ | Các đặc điểm kỹ thuật và hoạt động chính: - Điện áp định mức - 10 V. - Dòng điện định mức - 55 mA. - Quang thông: 1 lm. - Thời gian cháy trung bình: ít nhất 1050 giờ - Loại có đế: không có đế với bím một chiều.Kích thước tổng thể của đèn phụ SMN-10-55-2: - Chiều dài đèn với dây dẫn không quá 27 mm; - đường kính của bình không quá 3,2 mm.Khối lượng đèn không quá 0,1 g.Dao động hình sin với tần số 10-2000 Hz và gia tốc 15 g (150 m / s2), dao động cơ học với gia tốc 35 g (350 m / s2).Nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 85 ° С, độ ẩm tương đối 98% ở 55 ° С.Đảm bảo thời hạn sử dụng của đèn SMN-10-55-2 là ít nhất 15 năm kể từ ngày sản xuất. | |
| 32 | Bóng đèn (Màu trắng) | CMH6-80-2 | 40 | Cái | Điện áp định mức: -6V;Dòng điện định mức: 80 mA;Quang thông: 1 lm;Tuổi thọ trung bình: > 10000 giờ. | |
| 33 | Công tắc | 2КР | 4 | Cái | Điện áp DC : 24 V đến 29,7 V.Cường độ dòng điện:+ với tải trọng hoạt động: từ 0,05 A đến 5 A;+ với tải cảm ứng : từ 0,05 A đến 3 A.+ Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối: không quá 260 mV. | |
| 34 | Công tắc | ВМ-С | 8 | Cái | - Điện áp, V ... 27- Dòng điện định mức, A- với tải hoạt động ... 3- với tải cảm ứng ... 5Điện áp giảm ở các đầu nối, mV, không lớn hơn ... 260Độ ẩm tương đối ở t ° C lên đến + 40 °,% ... lên đến 100Nhiệt độ hoạt động xung quanh, ° С ... -60 +60Thời gian bảo hành chung, năm ... 10Trọng lượng, g, không quá:- VM, VM-S. .. 30/35- 2VM, 2VM-S ... 40/45- 3VM, 3VM-S ... 50/55 | |
| 35 | Công tắc | ВНГ-15К | 2 | Cái | Các đặc tính kỹ thuật và hoạt động chính của máy cắt VNG-15:● Điện áp, V ...... 27;● Dòng chuyển mạch, A: - với tải hoạt động ...... 0,1 - 15; - với tải cảm ...... 0,1 - 7;● Giảm điện áp trên đầu ra, mV, không còn ...... 180;● Độ ẩm tương đối của môi trường ở t ° C lên đến + 40 °,% ...... lên đến 98;● Nhiệt độ môi trường làm việc, ° С ...... -60 +60;● Bảo hành thời gian hoạt động, số lần chuyển mạch ...... 30000;● Thời gian bảo hành chung, năm ...... 8;● Trọng lượng, g, không quá: - VNG-15, VNG-15K ...... 45; - 2VNG-15, 2VNG-15K ...... 70. | |
| 36 | Công tắc | КМД1-1 | 5 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 750MOm; Lực đóng: 2,4..6,9N; Điện áp nguồn: 0,5..30V (một chiều); Cường độ dòng điện: 0,0005..4 A; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 10000 giờ; | |
| 37 | Công tắc | КМД2-1 | 4 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 30000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 38 | Công tắc | ПТ8-1В | 15 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | |
| 39 | Công tắc | ППГ-15К-2С | 3 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A: + ở tải hoạt động : 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 180; | |
| 40 | Công tắc nhạy | В601-2С | 10 | Cái | U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g• Thông số mạch DC: - Điện áp, V ...... 27 - Dòng định mức, A ...... 2,5• Kích thước, mm ...... 35х11х23• Trọng lượng, g , không hơn ...... 10 | |
| 41 | Công tắc nhạy | В622АГ | 8 | Cái | Được thiết kế để đóng cắt các mạch điện DC ở điện áp không quá 30 V và cường độ dòng điện lên đến 3 A.Chúng được sử dụng để làm công tắc cực nhỏ trong hệ thống điều khiển và tín hiệu cho thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Thiết kế của đầu ra tiếp xúc cung cấp kết nối của dây cài đặt bằng vít. | |
| 42 | Công tắc nhạy | Д721Т | 2 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,3A (tải thuần), 0,2..0,3 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..0,5A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤270 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 4000 lần đóng ngắt 10 năm | |
| 43 | Công tắc tơ | ТКД-501ОДЛ | 4 | Cái | Cường độ dòng điện hiệu dụng: 25A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-80°C; | |
| 44 | Đầu cắm | РПКМ4-67/67-Ш1-В | 4 | Cái | Ổ cắm đôi hình chữ nhật 67/67 chânĐiện áp hoạt dộng tối đa 1000 VDòng hoạt động mỗi tiếp điểm 7 AĐiện trở tiếp xúc: ≤ 5,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 100°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 20 năm. | |
| 45 | Đi ốt | 2Д212А | 32 | Cái | Đặc tính kỹ thuật chính của Diode 2D212A:• Uobr max - Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A;• fd - Tần số hoạt động của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận DC: không quá 1 V tại Inp 1 A;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA tại Uobr 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 µs;• Sd - Tổng điện dung: 45 pF tại Uobr 100 V. | |
| 46 | Đi ốt | 2Д2998В | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật chính của Diode 2D2998V:• Uobr và max - Điện áp ngược xung cực đại: 35 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 A;• fd - Tần số hoạt động của diode: 10 ... 200 kHz;• Unp - Điện áp thuận DC: không quá 0,68 V ở Inp 30 A;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 20 mA ở Uobr 25 V | |
| 47 | Đi ốt | 2Д510АОС | 15 | Cái | • Uopp max - Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 50 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;• Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1,1 V ở 0,2 A Inp;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uobr 50 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,004 µs;• Sd - Tổng điện dung: 4pF | |
| 48 | Đi ốt | 2Д604А | 2 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 60V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5A | |
| 49 | Mảng đi ốt | 2Д906А | 20 | Cái | Mảng điốt 2D906A bao gồm các điốt phẳng hình tròn silicon.Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | |
| 50 | Đi ốt | 3А111Б | 2 | Cái | Điốt vi sóng 3A111B arsenidogallium, hình tròn phẳng, có màng chắn SchottkyTrọng lượng diode không quá 0,2 g.• Suy hao chuyển đổi: không quá 7 dB;• Dòng chỉnh lưu: 1 ... 2,5 mA;• Tỷ lệ tiếng ồn đầu ra: không quá 1,6;• Con số tiếng ồn định mức: không quá 7 dB;• Tỷ số sóng dừng điện áp: không quá 1,8;• Điện trở đầu ra: 300 ... 560 Ohm;• Công suất tiêu tán liên tục: 50 mW• Công suất sự cố xung: 550 mW;• Giá trị của điện thế tĩnh có thể chấp nhận: không quá 100 V;• Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 125 ° С;• Thời gian hoạt động tối thiểu: 25000 h;• Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 51 | Đi ốt | Д408 | 4 | Cái | Khối lượng của diode không quá 2,5 g.• Dòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 0,8 mA;• Con số tiếng ồn định mức: không quá 13 dB;• Tỷ số sóng dừng điện áp: không quá 1,3;• Trở kháng đầu ra: 290 ... 390 Ohm;• Công suất xung: 100 mW;• Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 125 ° С | |
| 52 | Đi ốt | 30Д129А | 10 | Cái | Là bộ ghép quang đi ốt được sử dụng làm phần tử cách ly điện trong hệ thống điều khiển và truyền dữ liệuĐược làm bằng LED phát sáng dựa trên dung dịch rắn gali-nhôm-asen và một đi ốt quang p-i-n dạng biểu mô silicon. Trọng lượng không quá 1,9g. Điều kiện kỹ thuật aA0.339.324TУ | |
| 53 | Đi ốt ổn áp | 2С147А | 10 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 4,7 V ;Ổn định điện áp lan truyền: 4,23 ... 5,17 V;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 10 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 58 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125°C. | |
| 54 | Đi ốt ổn áp | 2С482А | 5 | Cái | Khối lượng của diode zener không quá 1 g.Điện áp ổn định danh định, V - 8,2 Hệ số nhiệt độ ổn định,% / ° С - 0,08Điện áp ổn định, V - từ 7,4 đến 9 Điện trở vi sai điốt Zener, Ohm - 200 Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép, mA - 1 Dòng điện ổn định tối đa cho phép, mA - 96 Công suất tiêu thụ tối đa cho phép tại diode Zener, W - 1 60 đến +125 | |
| 55 | Đi ốt ổn áp | 2С515А | 15 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 15 V tại Ist 5 mA; Ổn định điện áp lan truyền: 13,5 ... 16,5 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,1% / ° С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định của diode Zener: ± 1,5%; Điện trở vi sai của diode zener: 200 Ohm tại Ist 1 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С | |
| 56 | Đi ốt ổn áp | Д818Б | 15 | Cái | • Điện áp ổn định danh định: 9 V ở Ist 10 mА;• Dải điện áp ổn định: 7,6 ... 10 V;• Hệ số nhiệt độ của ổn áp: +0,006% / ° С;• Điện trở vi sai Stabilitron: 18 Om tại Ist 10 mА;• Dòng điện ổn định tối thiểu: 3 mА;• Dòng ổn định tối đa: 33 mА;• Điện áp tiêu tán tối đa trên bộ ổn định: 0,3 Vt;• Khoảng nhiệt độ hoạt động của môi trường: -60 ... +125 ° С | |
| 57 | Đi ốt tách sóng | 2Ц202Б | 7 | Cái | Được thiết kế để chuyển đổi điện áp xung xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz; không quá 40 g• Uobr và max - Điện áp ngược xung cực đại: 4 kV;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA;• Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 3 V ở Inp 500 mABảo hành thời gian hoạt động: - 80.000 giờ - ở mọi chế độ cho phép của thông số kỹ thuật; - 100.000 giờ - ở chế độ ánh sáng. | |
| 58 | Đi ốt tách sóng | 6Д16Д-Р ТФ3.303.005 ТУ | 11 | Cái | Đi-ốt dò tần số siêu cao tần số siêu caoKích thước tổng thể của diode 6D16D: - chiều cao đèn - 29 mm; - đường kính đèn - 7,5 mm.Trọng lượng không quá 3,5 g.Trọng lượng không quá 3,5 g.Thờigian hoạt động tối thiểu - 500 giờ.Thông số kỹ thuật: BV0.332.491TU. | |
| 59 | Điện trở | С2-33Н-0,5-56Ω | 5 | Cái | - Dải điện trở danh định ...... 0,5 Ohm ... 56 Ohm;- Công suất định mức ...... 0,5 W;'- Điện áp giới hạn ...... 350 V;- Sai lệch điện trở cho phép ......± 2%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 35 ° C ...... 98%;- Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... +155 ° С;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ...... 20000 giờ;- Thời hạn sử dụng ...... 25 năm;- Trọng lượng điện trở, không quá ...... 1,0 g. | |
| 60 | Điện trở | С2-33Н-0,5-620Ω | 5 | Cái | - Dải điện trở danh định ...... 0,5 Ohm ... 620 Ohm;- Công suất định mức ...... 0,5 W;'- Điện áp giới hạn ...... 350 V;- Sai lệch điện trở cho phép ...... ± 2%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 35 ° C ...... 98%;- Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... +155 ° С;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ...... 20000 giờ;- Thời hạn sử dụng ...... 25 năm;- Trọng lượng điện trở, không quá ...... 1,0 g. | |
| 61 | Đi-ốt | 2Д106А | 15 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D106A:• Uobp và max - Điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;• Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 3 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | |
| 62 | Đi-ốt | 2Д815А | 8 | Cái | Điốt 2Д815А hợp kim khuếch tán, silicon, công suất cao và trung bình. Mục đích chính là để ổn định dải điện áp từ 5,6 V đến 18 V. Dòng ổn định có dải từ 25 mA đến 1,4 A. Nó có dây dẫn cứng và vỏ bằng kim loại-kính. Trên thân của diode zener, loại và sơ đồ chân của nó được áp dụng. Trong chế độ hoạt động, trường hợp điốt zener là cực âm (cực âm). Với các phụ kiện, đi-ốt Zener nặng 6 g. | |
| 63 | Đi-ốt | Д223Т | 3 | Cái | Điốt D223 silicon, hợp kim, chỉnh lưu; Trọng lượng của diode không quá 0,53 g• Uopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA;• Unp - Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 50 mA;• Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 1 μA ở Uobr 50 V | |
| 64 | Đi-ốt quang | 3Л341Б | 2 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 65 | Động cơ | ДГМ-0,1Д | 4 | Cái | Điện áp kích từ động cơ 36 V; Điện áp điều khiển động cơ: 18 V;Công suất tối đa: 0,1 W;Momen xoắn khởi động, 10-4 Nm: 6;Trọng lượng: 0,085 Kg, Kích thước: d=20 mm, l=63,9 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C;Dòng điện kích từ động cơ khởi động, mA: 90;Dòng điện điều khiển động cơ khởi động, mA: 70. | |
| 66 | Động cơ | ДПР-52-Н1-07А | 2 | Cái | Động cơ DC Collector DPR-52-N1-07 với kích từ nam châm được thiết kế để sử dụng động cơ điện.Điện áp cung cấp - 27V;Mức công suất - 4.600W;Mức định mức - 4500 vòng / phút;Mô-men xoắn định mức - 9.800mN ∙ m;Hiện tại tiêu thụ ở nghĩa chế độ - không quá 0.31A;Danh sách khởi động mômen ở điện áp mã nguồn - 54.00mN ∙ m;Hằng số cơ điện - không quá 20.0 ms;Trọng lượng DPR-52-N1-07 - không quá 0,260 kgKích thước: - đường kính - 30mm ; - chiều dài - 64,2mm . | |
| 67 | Khuếch đại | ОС140УД601Б | 6 | Cái | Chứa 45 phần tử tích phân. - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 68 | Ma trận điện trở | 302НР1Г | 4 | Cái | Chips 302NR1G là một ma trận điện trở giải mã.Có dạng hình chữ nhật phẳng hai mặt, 28 chân để gắn trên bề mặt PCB.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 18 phần tử tích phân.điện áp đầu vào: | |
| 69 | Ma trận điện trở | 313НР220 | 4 | Cái | ma trận điện trở 34 chânloại vỏ: 4137.34-1Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°Сđiều kiện kỹ thuật: БКO.347.265TУ | |
| 70 | Ma trận đi ốt | 2ДС627А | 15 | Cái | Ma trận diode, Inp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF; | |
| 71 | Nút ấn | КМ1-1В | 10 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 3-30;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,5-4;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,5-2;Lực ấn nút, kG:+ Khi làm việc chiều thuận: 0,25-0,7;Điện trở tiếp xúc: 0,2 Ω;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 10000 | |
| 72 | Nút ấn | КМ2-1В | 8 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | |
| 73 | Nút ấn | КНР | 5 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | |
| 74 | Rơ le | РПС-42АОС | 4 | Cái | Điện trở cách điện giữa mạch mang dòng, mạch mang dòng và vỏ, MΩ: - ở điều kiện khí hậu bình thường: 200 - ở điều kiện độ ẩm cao: 10 - ở nhiệt độ tối đa: 20Độ bền điện của cách điện giữa các mạch mang dòng, V: 350Độ bền điện môi của cách điện giữa mạch mang dòng và vỏ, V: 500Tải trọng rung động: - dải tần số, Hz: 3000 - gia tốc, m / s2 (g): 150 (15)Gia tốc tuyến tính, m / s 2 (g): 1000 (100)Tác động cơ học, tác động đơn với gia tốc, m / s 2 (tác động): 1500 (9)Tác động cơ học, nhiều tác động với gia tốc, m / s 2 (tác động): 350 (10000)Độ ẩm tương đối ở + 35 ° C: lên đến 98%Áp suất khí quyển, Pa: từ 1.33x10 -6 đến 3.0x10 5Nhiệt độ môi trường hoạt động, ° C: -60 đến +125Trọng lượng tiếp sức, g: 38.0Tuổi thọ tối thiểu, năm: 12 | |
| 75 | Rơ le | РПС45-1 РС4.520.755-16 | 4 | Cái | Tham số chính- Dòng cung cấp ...... không đổi;- Điện trở cuộn dây, Ohm ...... 640 ... 960;- Dòng kích hoạt, mA ...... 9 ... 15;- Dòng điện nhả ra, mA ...... 0;- Điện áp làm việc, V ...... 24 ... 30;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C..+85° C. | |
| 76 | Rơ le | РЭК-23 РФ4.500.472-00.01 | 16 | Cái | Điện trở cách điện giữa mạch mang dòng, mạch mang dòng và vỏ, MΩ: - ở điều kiện khí hậu bình thường:200 - ở điều kiện độ ẩm cao: 10 - ở nhiệt độ tối đa: 20Độ bền điện của cách điện giữa các phần tử mang dòng, V: 350Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần tử mang dòng và vỏ, V: 350Tải trọng rung động: dải tần số, Hz: 5000; gia tốc, m / s2 (g): 250 (25)Gia tốc tuyến tính, m / s 2 (g): 1000 (100)Tác động cơ học, tác động đơn với gia tốc, m / s 2 (tác động): 1500 (9)Tác động cơ học, nhiều tác động với gia tốc, m / s 2 (tác động): 750 (4000)Độ ẩm tương đối ở + 35 ° C: lên đến 98%Áp suất khí quyển, Pa: từ 1.33x10 -6 đến 3.05x10 5Nhiệt độ môi trường hoạt động, ° C: -60 đến +85Trọng lượng tiếp sức, g: 2,5Tuổi thọ tối thiểu, năm: 12 | |
| 77 | Rơ le | РЭС-34 | 2 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, được cung cấp bằng dòng điện một chiều, với một tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC có tần số từ 50 đến 1100 Hz.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 4; 6; 10 ; 27.Thời gian phản hồi, ms: từ 5,3 đến 7,5.Thời gian phát hành, ms, không còn nữa: 2.Loại vỏ kim loại, niêm phong. | |
| 78 | Rơ le | РЭС-48Б (PC459.02.03) | 8 | Cái | Rơ le điện từ, hai vị trí, đơn ổn định, cung cấp dòng điện một chiều, với hai địa chỉ liên lạc chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với tần số lên đến 1100 Hz.Được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Có sẵn các chân để in hoặc gắn bề mặt.Rơ le giao tiếp dòng điện không quá 3 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển mạch.Điện áp định mức làm việc, V: 6; 12; 18; 27; 48; 60; 100.Loại vỏ kim loại, kín. | |
| 79 | Rơ le | РЭС-49 (PC4.569.421-00.01) | 27 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 80 | Rơ le | РЭС-52Т | 13 | Cái | Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần tử mang dòng, V: 350Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần tử mang dòng và vỏ, V: 500Tải trọng rung động: - dải tần, Hz: 3000 - gia tốc, m / s2 (g): 200Gia tốc tuyến tính, m / s 2 (g): lên đến 500 (50)Sốc cơ học, tác động đơn với gia tốc, m / s 2 (cú sốc): 5000 (9)Sốc cơ học, tác động lặp đi lặp lại với gia tốc, m / s 2 (cú sốc): 750 (4000)Độ ẩm tương đối ở + 35 ° C: lên đến 98%Áp suất khí quyển, Pa: từ 1.33x10 -6 đến 3.04x10 5Nhiệt độ môi trường làm việc, ° C: từ -60 đến +100Trọng lượng tiếp sức, g: 8.5Tuổi thọ tối thiểu, năm: 12 (20) | |
| 81 | Rơ le | РЭС-60 | 32 | Cái | Điện áp làm việc 23V÷34VĐiện trở tiếp xúc ≤ 1,4 ΩDòng điện 1,8A ÷8,4AĐiều kiện hoạt động của rơle RES-60Áp suất khí quyển từ 133 • 10-8 đến 305,900 Pa.Rung hình sin (cường độ rung và khả năng chống rung) trong dải tần: từ 5 đến 20 Hz - với biên độ không quá 3 mmTuổi thọ: 12 năm. | |
| 82 | Rơ le | РЭС-90Т | 8 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 340..660 Om; Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 2 mA; Điện áp nguồn: 22..34V; Điện trở cách điện (chân- vỏ): ≥200 MOm; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om; Tuổi thọ: 12 năm; | |
| 83 | Rơ le | РПС-34Б(РС4.520.243) | 4 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với tần số lên đến 10.000 Hz.Được sử dụng để hoạt động như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện (điện tử) nói chung và thiết bị mục đích đặc biệt. | |
| 84 | Rơ le | РЭК-60B 027-05 | 20 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp. được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với dòng điện lên đến 1A, điện áp 120V. Điện áp hoạt động, V: 4, 6, 12, 18, 27. Điện trở dây quấn,Ω: 36, 65, 270, 800, 1900. | |
| 85 | Rơ le | ТКЕ-22П1ГБ | 50 | Cái | Rơ le điện từ TKE22P1GB đóng kín, có cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định là 27 V, có hai tiếp điểm đóng cắt độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp chuyển mạch điện của dòng điện một chiều có điện áp là 5 đến 30 V và dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế từ 12 đến 200 V với tần số 50-1100 Hz.● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30;● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-200;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,001-2;● Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-30;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 2;● Thiết kế ...... niêm phong;● Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +100;● Khối lượng, g ...... 50. | |
| 86 | Rơ le | ТКЕ-52ПОДГБ | 18 | Cái | Rơ le điện từ TKE52PODGB đóng cắt kín, với cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định là 27 V, có hai tiếp điểm đóng cắt độc lập cho dòng điện 5 A.Cung cấp chuyển mạch điện của dòng điện một chiều có điện áp là 5 đến 29,4 V và dòng điện xoay chiều có điện áp 27 V từ 20 đến 200 V.● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-29.4;● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 20-220;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,05-5;● Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-30;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 2;● Thiết kế ...... niêm phong;● Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +85;● Trọng lượng, kg ...... 0,118. | |
| 87 | Rơ le | ТКЕ-26П1ГА | 15 | Cái | Rơ le TKE26P1GA kín đóng cắt điện từ, với cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định là 27 V, có sáu tiếp điểm chuyển mạch độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp chuyển mạch điện của dòng điện một chiều có điện áp 5 đến 30 V và dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế từ 12 đến 200 V với tần số 50-1100 Hz.● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30;● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-200;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,001-2;● Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-30;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 6;● Thiết kế ...... niêm phong;● Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +100;● Trọng lượng, g ...... 125. | |
| 88 | Rơ le | ТКЕ-24П1ГА | 10 | Cái | Rơ le TKE24P1GA là rơ le chuyển mạch kín điện từ, có cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định 27 V, có bốn tiếp điểm chuyển mạch độc lập cho dòng điện 2 A. Nócung cấp chuyển mạch các mạch điện của dòng điện một chiều . với hiệu điện thế từ 5 đến 30 V và dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế từ 12 đến 200 V có tần số 50-1100 Hz.● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30;● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-200;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,001-2;● Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-30;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 4;● Thiết kế ...... niêm phong;● Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +100;● Trọng lượng, g ...... 100. | |
| 89 | Rơ le | ТКЕ-56ПОДГБ | 10 | Cái | Chuyển mạch điện từ TKE26P1GB được làm kín, với cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng một chiều có điện áp danh định là 27 V, có sáu tiếp điểm chuyển mạch độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp chuyển mạch các mạch điện của dòng điện một chiều có điện áp là 5 đến 30 V và dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế từ 12 đến 200 V với tần số 50-1100 Hz.● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30;● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-200;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,001-2;● Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V ...... 24-30;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 6;● Thiết kế ...... niêm phong;● Nhiệt độ môi trường, ° С ...... từ -60 đến +100;● Trọng lượng, g ...... 100. | |
| 90 | Rơ le | СПЕ-22ПОДГБ | 6 | Cái | Rơ le SPE22PODGB kín đóng cắt điện từ, với một cuộn dây được thiết kế để kết nối với mạng AC có điện áp danh định là 115 V và tần số 400 Hz, có hai tiếp điểm chuyển mạch độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp chuyển mạch của các mạch điện một chiều với điện áp lên đến 29,4 V và điện áp xoay chiều lên đến 220 V, tần số từ 50 đến 1100 Hz.● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-220;● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 18-29.4;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,05-2;● Điện áp trong mạch điều khiển DC, ...... 115 V, 400 Hz;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 2;● Thiết kế ...... niêm phong;● Khối lượng, g ...... 60. | |
| 91 | Rơ le | СПЕ-22ПОДГ | 5 | Cái | SPE22PODG, có cuộn dây được thiết kế để nối với mạng điện xoay chiều có điện áp danh định là 115 V và tần số 400 Hz, có hai tiếp điểm đóng cắt độc lập cho dòng điện 2 A.Cung cấp chuyển mạch các mạch điện của dòng điện một chiều có hiệu điện thế đến 30 V và dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế đến 220 V có tần số từ 360 đến 440 Hz.● Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm, V ...... 12-220;● Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V ...... 5-30;● Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm, A ...... 0,05-2;● Điện áp trong mạch điều khiển DC, ...... 115 V, 400 Hz;● Số mạch chuyển mạch, cái ...... 2;● Thiết kế ...... niêm phong;● Kích thước tổng thể, mm ...... 44x35x63;● Khối lượng, g ...... 170. | |
| 92 | Tụ điện | К53-1А-16В-0,068мкФ | 15 | Cái | -Điện áp định mức: 6,3 - 40V- Điện dung định mức: 0,033 -100µF- Dung sai điện dung (tại 20 °C, 50 Hz): ± 10; ± 20; ± 30%- Nhiệt độ môi trường max quá trình hoạt động: +125 ° С- Nhiệt độ môi trường min quá trình hoạt động: - 60 ° С- Trở kháng ở tần số 10 kHz: 2,5… 57 Ω | |
| 93 | Tụ điện | К21-9-11В-М47-27ПФ | 5 | Cái | Điện áp làm việc 11VDải điện dung định mức ....... 0,001 ... 27,0 pF;Dung sai dung lượng 5%Nhóm TKE P33, M47Mất tiếp tuyến 10000mohmPhạm vi nhiệt độ -60 .. + 125 ° CThời gian hoạt động 10000 giờ | |
| 94 | Tụ điện | К21-9-11В-М47-33ПФ | 5 | Cái | Điện áp làm việc 11VDải điện dung định mức ....... 0,001 ... 33,0 pF;Dung sai dung lượng 5%Nhóm TKE P33, M47Mất tiếp tuyến 10000mohmPhạm vi nhiệt độ -60 .. + 125 ° CThời gian hoạt động 10000 giờ | |
| 95 | Tụ điện | К21-9-11В-М47-39ПФ | 5 | Cái | Điện áp làm việc 11VDải điện dung định mức ....... 0,001 ... 39,0 pF;Dung sai dung lượng 5%Nhóm TKE P33, M47Mất tiếp tuyến 10000mohmPhạm vi nhiệt độ -60 .. + 125 ° CThời gian hoạt động 10000 giờ | |
| 96 | Tụ điện | К21-9-11В-М47-56ПФ | 7 | Cái | Điện áp làm việc 11VDải điện dung định mức ....... 0,001 ... 56,0 pF;Dung sai dung lượng 5%Nhóm TKE P33, M47Mất tiếp tuyến 10000mohmPhạm vi nhiệt độ -60 .. + 125 ° CThời gian hoạt động 10000 giờ | |
| 97 | Tụ điện | К50-29В-100В-47мкф | 18 | Cái | - Điện dung danh định ....... 1 ... 4700 uF; - Điện áp định mức ....... 29V; - Sai lệch công suất cho phép ....... + 50 / -20%; - Góc mất tiếp tuyến, không quá ....... 20%; - Dòng rò rỉ, không quá ....... 1270 μA; - Tổng trở, không quá ....... 90,0 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ....... 2000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 20 năm. | |
| 98 | Tụ điện | К50-29В-63В-470мкф | 11 | Cái | - Điện dung danh định ....... 1 ... 4700 uF; - Điện áp định mức ....... 63 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... + 50 / -20%; - Góc mất tiếp tuyến, không quá ....... 20%; - Dòng rò rỉ, không quá ....... 1270 μA; - Tổng trở, không quá ....... 90,0 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ....... 2000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 20 năm. | |
| 99 | Tụ điện | К52-11В-100В-68мкф ± 10% | 15 | Cái | - Dải điện dung định mức ....... 15 ... 68 mF; - Điện áp định mức .......100 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10%; - Góc mất tiếp tuyến, không quá ....... 30%; - Dòng điện rò rỉ, không quá ....... 16,1 μA; - Tổng trở, không quá ....... 10,0 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ....... 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 10,0 g | |
| 100 | Tụ điện | К52-2-90В-10мкф ± 10% | 5 | Cái | - Điện dung danh định ....... 10 ... 1000 uF; - Điện áp định mức ...... 90 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10; - Suy hao tiếp tuyến ....... 2 ... 30%; - Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +155 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 22.0 g. | |
| 101 | Tụ điện | К52-9В-120В-10мкф ± 10% | 5 | Cái | Nhiệt độ hoạt động -60 + 125 ° CĐiện dung danh định ....... 1 ... 10 mF;sai lệch công suất cho phép ± 10%, ± 20%, ± 30%mất điện môi tiếp tuyến tám%dòng điện rò rỉ 3,5 uAtrở kháng 15 ohmthời gian chạy tối thiểu ở + 85 ° C 5000 giờở + 70 ° C 10000 giờthời gian bảo hành lưu trữ 25 năm | |
| 102 | Tụ điện | К53-18В-100мФ ±10% | 4 | Cái | - Điện dung danh định ....... 0,1 ... 100 mF; - Điện áp định mức ....... 6,3;18 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 15%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 63,0 μA; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -80 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 12 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 11,0 g | |
| 103 | Tụ điện | К53-18В-47мкф-20В | 23 | Cái | - Điện dung danh định ....... 0,1 ... 47 mF; - Điện áp định mức ....... 6,3; 18 V; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 15%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 63,0 μA; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -80 ... +85 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 12 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 11,0 g | |
| 104 | Tụ điện | К53-1А-16В-22мкф±10%-В | 8 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 47 mF; - Điện áp định mức .......20 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 10%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 105 | Tụ điện | К53-1А-16В-68мкф ± 10% | 5 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 68 mF; - Điện áp định mức .......16 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 10%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 106 | Tụ điện | К53-1А-16В-68мкф ± 30% | 12 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 68 mF; - Điện áp định mức .......16 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 30%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 107 | Tụ điện | К53-1А-20В-47мкф ± 30% | 9 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 47 mF; - Điện áp định mức .......20 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 30%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 108 | Tụ điện | К53-1А-20В-47мкф±10% | 21 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 47 mF; - Điện áp định mức .......20 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 10%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 109 | Tụ điện | К53-1А-32В-22мкф±10% | 2 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 22 mF; - Điện áp định mức .......20 V; - Sai lệch công suất cho phép ....± 10%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 110 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-100мкф ± 30% | 8 | Cái | - Điện dung định mức ....... 0,033 ... 100 mF; - Điện áp định mức ....... 6,3 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 30%; - Suy hao tiếp tuyến ....... 6 ... 8%; - Dòng rò ....... 1,0 ... 6,0 μA; - Trở kháng ở tần số 10 kHz ....... 2,5 ... 57,0 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 30.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 25 năm; - Trọng lượng, không quá ....... 6,0 g | |
| 111 | Tụ điện | К73-16-400В-0,47мкф ± 20% | 9 | Cái | - Dải điện dung định mức ....... 0,001 ... 0,47 mF; - Điện áp định mức ...... 63; 100; 160; 250; 400 V; - Sai lệch công suất cho phép .......± 20%; - Mất tiếp tuyến, không quá ....... 0,012; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 7500 MOhm; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 30000 MOhm; - Hằng số thời gian trong điều kiện khí hậu bình thường, không nhỏ hơn ....... 4000 MΩ x μF; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm. | |
| 112 | Tụ điện | К73-16-400В-1мкф ± 20% | 9 | Cái | - Dải điện dung định mức ....... 0,001 ... 1 mF; - Điện áp định mức ...... 63; 100; 160; 250; 400V; - Sai lệch công suất cho phép .......± 20%; - Mất tiếp tuyến, không quá ....... 0,012; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 7500 MOhm; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 30000 MOhm; - Hằng số thời gian trong điều kiện khí hậu bình thường, không nhỏ hơn ....... 4000 MΩ x μF; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm | |
| 113 | Tụ điện | К73-16-63В-0,47мкф ± 10% | 8 | Cái | - Dải điện dung định mức ....... 0,001 ... 0,47 mF; - Điện áp định mức ...... 63V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10; - Mất tiếp tuyến, không quá ....... 0,012; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 7500 MOhm; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 30000 MOhm; - Hằng số thời gian trong điều kiện khí hậu bình thường, không nhỏ hơn ....... 4000 MΩ x μF; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm. | |
| 114 | Tụ điện | К73-16А-63В-1мкф ± 10% | 9 | Cái | - Dải điện dung định mức ....... 0,001 ... 1 mF; - Điện áp định mức ...... 63 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 5; ± 10; ± 20%; - Mất tiếp tuyến, không quá ....... 0,012; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 7500 MOhm; - Đầu ra điện trở cách điện, không nhỏ hơn ....... 30000 MOhm; - Hằng số thời gian trong điều kiện khí hậu bình thường, không nhỏ hơn ....... 4000 MΩ x μF; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ ....... -60 ... +125 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không dưới ....... 10.000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới ....... 15 năm. | |
| 115 | Tụ điện | КМ-6А-Н90-0,33мкф | 3 | Cái | - Dải điện dung định mức: 120 pF-0,33 mF- Điện áp định mức: 25, 35, 50 V- Dung sai điện dung: ± 2%- Nhóm TKE: P33; M47; M75; M750; M1500; H50; H90- Phạm vi nhiệt độ: -65- + 125 ° С | |
| 116 | Vi mạch | 106ЛА3 | 11 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 117 | Vi mạch | 106ЛР11А | 5 | Cái | các mạch tích hợp được sử dụng trong thiết bị điện tử với nhiều ứng dụng và mục đích chức năng là hai phần tử logic 2-2I-2OR-NOT. Các chip được sản xuất bằng công nghệ TTL trong một gói gốm-kim loại, trọng lượng không vượt quá 0,35 g, tên gọi của gói: 401.14-1, nhiệt độ hoạt động của hoạt động: từ âm 60 đến cộng 125 độ C, tối đa gia nhiệt tinh thể là 150 độ C. Phiên bản khí hậu của vi mạch là UHL và tương ứng với 2) điều kiện kỹ thuật bK0.347.082 TU1. | |
| 118 | Vi mạch | 130ЛА3 | 4 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 119 | Vi mạch | 133АГ3 | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 120 | Vi mạch | 133ИМ3 | 4 | Cái | Chip 133IM3 là một bộ cộng đầy đủ bốn bit.Được sản xuất trong một vỏ kim loại gốm với dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được đưa ra trên vỏ máy.Chứa 181 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. | |
| 121 | Vi mạch | 133ИП2 | 7 | Cái | Chips 133IP2 là một mạch kiểm tra tính chẵn lẻ 8 bit.Được phát hành trong vỏ kính-kim loại với các kết luận cứng nhắc.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được đưa ra trên vỏ máy.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 122 | Vi mạch | 133ЛА2 | 21 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 123 | Vi mạch | 133ЛА3 | 35 | Cái | Chứa 56 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 124 | Vi mạch | 133ЛА6 | 21 | Cái | Chứa 34 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 125 | Vi mạch | 133ЛА7 | 21 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 126 | Vi mạch | 133ЛА8 | 37 | Cái | Chứa 32 phần tử tích phân. TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 127 | Vi mạch | 133ЛД1 | 8 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 128 | Vi mạch | 133ЛН3А | 2 | Cái | Sáu bộ đệm - đảo với tăng áp cực collector.Kiểu đóng gói: 402.16-32; U: +4.5V ÷ +5.5V;I≤40mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С. | |
| 129 | Vi mạch | 133ЛН5 | 7 | Cái | Chip 133LN5 là 6 biến tần mạnh mẽ.Được thiết kế để làm việc trong các nút và khối của thiết bị có mục đích đặc biệt.Được phát hành trong vỏ kim loại gốm với kết cấu cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được đưa ra trên vỏ máy.Loại nhà ở 402.16-32.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 130 | Vi mạch | 133ЛР1 | 24 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 131 | Vi mạch | 133ЛР3 | 17 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 22.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 132 | Vi mạch | 133ЛР4 | 15 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 133 | Vi mạch | 133ТМ2 | 35 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 134 | Vi mạch | 133ТМ5 | 28 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 135 | Vi mạch | 133ТМ7 | 14 | Cái | Microcircuits 133TM7 là 4 D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảoĐược phát hành trong vỏ kim loại gốm với kết luận cứng nhắc.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được đưa ra trên vỏ máy.Loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 0,45 g.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 136 | Vi mạch | 134ИД6 | 12 | Cái | Chứa 164 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-33, trọng lượng không quá 1,5 gĐiện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Loại chất lượng: - chấp nhận "VP" bK0.347.083TU3; - chấp nhận "OS" bK0.347.188STU. | |
| 137 | Vi mạch | 134КП10 | 15 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 6,6mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 138 | Vi mạch | 134ЛА2А | 9 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С. | |
| 139 | Vi mạch | 134ЛА2Б | 5 | Cái | Chứa 9 phần tử tích phân.Loại vo 401.14-3.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Bảo hành thời gian hoạt động của vi mạch:- 50.000 giờ ở các chế độ và điều kiện thông số kỹ thuật cho phép; | |
| 140 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 33 | Cái | Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 4 phần tử lôgic "2AND-NOT/2OR-NOT"; Điện áp nguồn: 5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.083 ТУ-1 | |
| 141 | Vi mạch | 134ЛБ2А | 15 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 142 | Vi mạch | 134ЛБ2Б | 11 | Cái | Các vi mạch 134LB2B là 2 phần tử logic 4I-NOT / 4OR-NOT và một phần tử logic NOT.Chúng được sản xuất trong một hộp từ kính đến kim loại hình chữ nhật với sự sắp xếp chốt ở hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 27 phần tử tích phân. Loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 143 | Vi mạch | 134ЛП3 | 2 | Cái | Chip 134LP3 là phần tử đa số.Chúng được sản xuất trong một hộp từ kính đến kim loại hình chữ nhật với sự sắp xếp chốt ở hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 48 phần tử tích phân. Loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 144 | Vi mạch | 134ЛР1А | 13 | Cái | Chip 134LR1A là một phần tử logic 2I-2I-2OR-NOT và một phần tử logic 2I-4I-2OR-NOT..Chúng được sản xuất trong một hộp từ kính đến kim loại hình chữ nhật với sự sắp xếp chốt ở hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 24 phần tử tích phân. Loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 145 | Vi mạch | 134РМ1 | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 146 | Vi mạch | 134ТВ14 | 9 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; hai phần tử trigo J-K; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I≤3,2мА; độ trễ t=200nS | |
| 147 | Vi mạch | 134ТМ2Б | 5 | Cái | Chứa 28 phần tử tích phân.Loại vo 401.14-3.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Bảo hành thời gian hoạt động của vi mạch:- 50.000 giờ ở các chế độ và điều kiện thông số kỹ thuật cho phép; | |
| 148 | Vi mạch | 136ЛА1 | 22 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 2 phần tử logic 4И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 149 | Vi mạch | 136ЛА2 | 22 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 150 | Vi mạch | 136ЛА3 | 23 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 151 | Vi mạch | 136ЛА4 | 24 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С. | |
| 152 | Vi mạch | 136ЛН1 | 22 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 6 phần tử logic HE; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 153 | Vi mạch | 136ЛР1 | 21 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,0mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 154 | Vi mạch | 136ЛР3 | 14 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 155 | Vi mạch | 1401УД2 | 4 | Cái | Microcircuits 1401UD2A là một bộ khuếch đại hoạt động bốn với hiệu chỉnh tần số bên trong và được thiết kế để xây dựng bộ khuếch đại DC và AC, bộ chuyển đổi, bộ phát chức năng, bộ lọc tích cực, bộ ổn định điện áp.Có sẵn trong một gói cermet hình chữ nhật 14 chân với các chân gắn PCB xuyên lỗ.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 115 phần tử tích phân.Loại vỏ 201,14-10, trọng lượng không quá 2,5 g.Điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%.Dòng tiêu thụ: không quá 3 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 156 | Vi mạch | 140УД1701А (УД1701А) | 17 | Cái | Chứa 81 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-8.01. - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 157 | Vi mạch | 140УД17А | 8 | Cái | Chứa 81 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-9.01.- Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 158 | Vi mạch | 140УД1Б | 10 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; nguồn nuôi U= ±12,6V; dòng biến đổi I | |
| 159 | Vi mạch | 140УД20А (УД20А) | 12 | Cái | Chứa 82 phần tử tích phân.Loại vỏ 201.14-10. - Dải điện áp cung cấp: ± 5 ... ± 18 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 160 | Vi mạch | 140УД25А (УД25А) | 8 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 161 | Vi mạch | 140УД5А | 3 | Cái | Microcircuits 140UD5A là bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình với các bóng bán dẫn tổng hợp (bộ phát tín hiệu) ở đầu vào, không có hiệu chỉnh tần số.Chúng được sản xuất trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các đầu cuối để gắn qua lỗ trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 26 phần tử tích phân.Loại nhà ở 301.12-1, trọng lượng không quá 1,3 g. | |
| 162 | Vi mạch | 140УД601 | 2 | Cái | Chứa 45 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-8.01- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 163 | Vi mạch | УД601А | 6 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 164 | Vi mạch | 140УД6А (УД6А) | 15 | Cái | Chứa 45 phần tử tích phân.Loại nhà ở 3101.8-9.01., Trọng lượng không quá 1,3 g. - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 165 | Vi mạch | 140УД701 (УД701) | 19 | Cái | Chứa 35 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 166 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 14 | Cái | - Điện áp ra: 12 ... 30 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Dòng không ổn định: 4,4% / A;- Điện áp không ổn định: 0,1% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 167 | Vi mạch | 142ЕН3 | 12 | Cái | Bộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | |
| 168 | Vi mạch | 142ЕН5А | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp với đầu ra cố địnhKiểu đóng gói: 4116.4-3U-vào: 15V; U-ra: 5 ± 0,1V;I-out: ≤ 3A;Mất ổn định điện áp: 0,05%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С ; | |
| 169 | Vi mạch | 142ЕН5В | 2 | Cái | - Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;- Dòng điện đầu ra: 2 A;- Điện áp đầu vào: 15 V;- Tính không ổn định hiện tại: 1% / A;- Điện áp không ổn định: 0,05% / V;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 170 | Vi mạch | 142ЕН6А | 5 | Cái | Loại vỏ 4116.8-3, trọng lượng không quá 3 g.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Chứa 77 phần tử tích phân.Vi mạch 142EN6A là bộ điều chỉnh điện áp lưỡng cực với điện áp đầu ra cố định là ± 15 V và dòng tải là 200 mA | |
| 171 | Vi mạch | 142ЕН6В | 5 | Cái | Vi mạch 142EN6V là bộ điều chỉnh điện áp lưỡng cực với điện áp đầu ra cố định là ± 15 V và dòng tải 200 mA.Trong quá trình vận hành, cho phép kết nối tải với bất kỳ một hoặc đồng thời vào hai đầu vào (kênh) của vi mạch.Được phát hành trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch in.Chứa 77 phần tử tích phân.Loại nhà ở 4116.8-3, trọng lượng không quá 3 g.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 172 | Vi mạch | 142ЕП1 | 9 | Cái | Điện áp ra 5..7 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 173 | Vi mạch | 143КТ1 | 25 | Cái | - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С. | |
| 174 | Vi mạch | 1504ЛА3А | 10 | Cái | Chip 1504LA3A EV là bốn phần tử logic 2I-NOT.Chúng được sản xuất trong một hộp từ kính đến kim loại hình chữ nhật với sự sắp xếp chốt ở hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Loại nhà ở 401.14-5.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 175 | Vi mạch | 1504ЛА8А | 8 | Cái | Chip 1504LA8A EV là bốn phần tử logic 2I-NOT bộ thu mở.Chúng được sản xuất trong một hộp từ kính đến kim loại hình chữ nhật với sự sắp xếp chốt ở hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Loại vỏ 401.14-5.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 176 | Vi mạch | 1505ЛА2А | 3 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.Loại vỏ 401.14-5.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° Сtrọng lượng - 0,45 g. | |
| 177 | Vi mạch | 1533АП3 | 5 | Cái | Hai bộ đệm bốn kênh với ba trạng thái ở đầu raKiểu đóng gói: 402.16-32.U: + 5V ± 10%;I≤23mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 178 | Vi mạch | 1533АП5 | 5 | Cái | Hai trình điều khiển bốn kênh với ba trạng thái ở đầu ra với điều khiển nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 179 | Vi mạch | 1533АП6 | 19 | Cái | Bộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 180 | Vi mạch | 1533ИД4 | 10 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 7 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.Đảm bảo thời gian hoạt động của vi mạch:- 100.000 giờ ở các chế độ và điều kiện cho phép theo thông số kỹ thuật | |
| 181 | Vi mạch | 1533ИД7 | 10 | Cái | Mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky của dòng TTL.Chip 1533ID7 là một bộ phân kênh-giải mã kép 3-8.Được sản xuất trong một vỏ kim loại gốm hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 8,5 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 182 | Vi mạch | 1533ИЕ7 | 5 | Cái | IC TTL, 14 chân dán - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 22 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 183 | Vi mạch | 1533ИР33 | 15 | Cái | Thanh ghi bộ đệm tám bitKiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 184 | Vi mạch | 1533КП11 | 5 | Cái | Bộ chọn bốn chữ số 2-1Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 8,5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 185 | Vi mạch | 1533ЛЕ1 | 5 | Cái | Bốn cổng logic 2HOẶC- ĐẢO.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 186 | Vi mạch | 1533ЛИ1 | 5 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.Loại vỏ 401.14-5- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 187 | Vi mạch | 1533ЛН1 | 11 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 mA; Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 188 | Vi mạch | 1533ЛР11 | 5 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.Chứa 70 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 2,2 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 189 | Vi mạch | 1533ТМ2 | 5 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 190 | Vi mạch | 1533ТМ8 | 5 | Cái | Bốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 191 | Vi mạch | 1533ТМ9 | 5 | Cái | Mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky của dòng TTL.Các chip 1533TM9 là sáu flip-flop D đồng bộ với đầu ra trực tiếp. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 19 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 192 | Vi mạch | 153УД1 | 5 | Cái | Vi mạch 153УД1 là bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình với điện áp đầu ra là ± 10 V.Được thiết kế chủ yếu để hoạt động ở tần số tương đối thấp.Để đảm bảo trở kháng đầu vào đủ cao, tầng vi sai đầu tiên hoạt động ở chế độ dòng thu thấp, do đó các điện dung ký sinh và hiệu chỉnh giới hạn điện áp đầu ra ở tần số cao.Sự không ổn định của hoạt động được loại bỏ bằng cách đưa vào các mạch hiệu chỉnh bên ngoài.Được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực và được thiết kế để hoạt động trong các thiết bị vô tuyến-điện tử chuyên dụng.Chúng được sản xuất trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.Chứa 90 phần tử tích phân.Các đặc tính kỹ thuật và vận hành chính: - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động tối thiểu của vi mạch:- 100.000 giờ ở chế độ và điều kiện kỹ thuật cho phép;- 120.000 giờ làm việc nhẹ.Thời gian bảo hành bắt đầu từ ngày sản xuất được in trên vi mạch. | |
| 193 | Vi mạch | 153УД6 | 8 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h | |
| 194 | Vi mạch | 153УД6Б | 6 | Cái | Chứa 36 phần tử tích phân.Loại vỏ 301,8-2, trọng lượng không quá 1,5 g.Các đặc tính kỹ thuật và vận hành chính: - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 195 | Vi mạch | 1564ИД7 | 2 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ kim loại gốm hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.Loại vỏ 402.16-33, trọng lượng không quá 1,5 g.- Điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,16 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 196 | Vi mạch | 1564ЛА3 | 5 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi (2 ÷ 6)V; - Dòng tiêu thụ không quá 0,04mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... +125°С. | |
| 197 | Vi mạch | 1564ТЛ2 | 6 | Cái | Chip 1564TL2 bao gồm 6 bộ kích hoạt Schmitt đảo ngược.Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in.- Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,02 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 198 | Vi mạch | 1564ТМ2 | 5 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật để gắn trên bảng mạch in. - Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 199 | Vi mạch | 159НТ101В | 2 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên thân chip.Trọng lượng không quá 1,3 g.Loại nhà 3101.8-8.01. | |
| 200 | Vi mạch | 159НТ1А | 5 | Cái | - Điện áp gốc bộ thu .......... 20 V - Điện áp gốc bộ phát .......... 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... 20 V - Dòng thu DC .......... 10 mA - Dòng thu xung (ti = 30 µs) .......... 40 mA - Công suất tiêu tán (tại T = -60 + 70 ° С) .......... 50 mW | |
| 201 | Vi mạch | 159НТ1Б | 7 | Cái | - Điện áp gốc bộ thu .......... 20 V - Điện áp gốc bộ phát .......... 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... 20 V - Dòng thu DC .......... 10 mA - Dòng thu xung (ti = 30 µs) .......... 40 mA - Công suất tiêu tán (tại T = -60 + 70 ° С) .......... 50 mW Thời | |
| 202 | Vi mạch | 159НТ1Г | 5 | Cái | - Điện áp gốc thu: 20 V - Điện áp gốc phát: 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn: 20 V - Dòng điện cực thu không đổi: 10 mA - Dòng điện cực góp xung (ti = 30μs): 40 mA - Công suất tiêu tán (ở T = -60 + 70 ° С): 50 mW | |
| 203 | Vi mạch | 159НТ1Д | 7 | Cái | - Điện áp gốc bộ thu .......... 20 V - Điện áp gốc bộ phát .......... 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... 20 V - Dòng thu DC .......... 10 mA - Dòng thu xung (ti = 30 µs) .......... 40 mA - Công suất tiêu tán (tại T = -60 + 70 ° С) .......... 50 mW Thời | |
| 204 | Vi mạch | 159НТ1Е | 7 | Cái | - Điện áp gốc bộ thu .......... 20 V - Điện áp gốc bộ phát .......... 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... 20 V - Dòng thu DC .......... 10 mA - Dòng thu xung (ti = 30 µs) .......... 40 mA - Công suất tiêu tán (tại T = -60 + 70 ° С) .......... 50 mW | |
| 205 | Vi mạch | 1802ВВ1 | 4 | Cái | - Loại vỏ:- 4138.42-3;- trọng lượng - 3,5 g. | |
| 206 | Vi mạch | 198НТ1А | 6 | Cái | Ma trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 207 | Vi mạch | 1ККП1 | 5 | Cái | Được sản xuất trong vỏ kim loại gốm với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Chứa 158 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-23, trọng lượng không quá 1,5 gNhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 208 | Vi mạch | 1КЛА7 | 5 | Cái | chứa 4 thành phần logic và 64 phần tử tích hợp. | |
| 209 | Vi mạch | 1КЛЕ10 | 2 | Cái | Được sản xuất trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Chứa 54 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g.Dòng tiêu thụ: không quá 0,006 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 210 | Vi mạch | 1КЛЕ5 | 2 | Cái | Chứa 49 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g.Dòng tiêu thụ: không quá 0,006 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 211 | Vi mạch | 1КЛН2 | 5 | Cái | Chứa 19 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 212 | Vi mạch | 1КТМ2 | 5 | Cái | Kích thước L * W * H mm 18x10x2Trọng lượng sản phẩm gr 0,8Phạm vi nhiệt độ hoạt động, ° C -60 đến +125Cung cấp hiệu điện thế 4,2 - 13,5VĐiện áp đầu ra mức thấp không quá 0,01 V; mức cao không nhỏ hơn 4,99 VMức tiêu thụ hiện tại không quá 0,12 mAThời gian trễ truyền tin không quá 150 ns | |
| 213 | Vi mạch | 1НТ251 | 61 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 214 | Vi mạch | 235ДА1 | 4 | Cái | Hoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,4mA, fи≤300kHz | |
| 215 | Vi mạch | 235ПС1 | 6 | Cái | Chip 235PS1 được thiết kế để sử dụng trong thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz.Được sản xuất trong gói polyme kim loại hình chữ nhật 11 chân với sự sắp xếp các chân theo chiều dọc.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy. | |
| 216 | Vi mạch | 235УР2 | 4 | Cái | Chip 235UR2 được thiết kế để sử dụng trong thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz.Được sản xuất trong gói polyme kim loại hình chữ nhật 11 chân với sự sắp xếp các chân theo chiều dọc.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Thông số kỹ thuật: bK0.347.090TU. | |
| 217 | Vi mạch | 235УР3 | 4 | Cái | Hoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,3mA, Uвхпор=3…9V, fи≤100kHz | |
| 218 | Vi mạch | 265УВ5 | 4 | Cái | Vi mạch 265UV5 là bộ khuếch đại đa năng một tầng.Có sẵn trong một gói kính-kim loại 15 chân với sự sắp xếp các chân theo chiều dọc để gắn qua các lỗ trên bảng mạch in.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 11 phần tử tích phân.Loại vỏ 1203.15-1, trọng lượng không quá 4,5 g. | |
| 219 | Vi mạch | 265УВ6 | 4 | Cái | Được sản xuất trên cơ sở công nghệ lưỡng cực.Chip 265UV6 là một bộ khuếch đại cascode.Có sẵn trong một gói kính-kim loại 15 chân với sự sắp xếp các chân theo chiều dọc để gắn qua các lỗ trên bảng mạch in.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 13 phần tử tích phân.Loại vỏ 1203.15-1, trọng lượng không quá 4,5 g. | |
| 220 | Vi mạch | 265УД1 | 4 | Cái | Vi mạch 265UD1 là một bộ khuếch đại vi sai.Có sẵn trong một gói kính-kim loại 15 chân với sự sắp xếp các chân theo chiều dọc để gắn qua các lỗ trên bảng mạch in.Chứa 13 phần tử tích phân.Loại vỏ 1203.15-1, trọng lượng không quá 4,5 g.Điện áp cấp nguồn cho chip ± 6,3 V ± 10%.Công suất tiêu thụ không quá 50 mW. | |
| 221 | Vi mạch | 286ЕП1 | 9 | Cái | - Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện- Điện áp cửa mở: | |
| 222 | Vi mạch | 286ЕП2 | 12 | Cái | Vi mạch 286ЕП2 là mạch chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện.Được thiết kế để sử dụng trong các nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho các thiết bị điện tử có mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói gốm hình chữ nhật phẳng, hai mặt, 6 chì để gắn trên bề mặt.Dấu chip và sơ đồ chân được chỉ định trên vỏ máy.Thời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ và điều kiện hoạt động theo thông số kỹ thuật cho phép, không ít hơn:- 75.000 giờ trong các chế độ và điều kiện được TU cho phép;- 100.000 giờ ở chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Thời hạn sử dụng tối thiểu của vi mạch trong quá trình bảo quản:- trong kho chứa được sưởi ấm hoặc trong kho có độ ẩm và nhiệt độ được kiểm soát hoặc các vị trí lưu trữ đối với vi mạch được lắp trong thiết bị được bảo vệ hoặc nằm trong bộ phụ tùng thay thế được bảo vệ - 25 năm;- trong một cơ sở lưu trữ không được làm nóng - 16,5 năm;- dưới tán cây và trong khu vực thoáng đãng, được lắp vào thiết bị (như một phần của vật thể không được bảo vệ), hoặc trong một bộ phụ tùng thay thế - 12,5 năm. | |
| 223 | Vi mạch | 286ЕП5 | 8 | Cái | Chip 286EP5 là mạch dùng cho bộ chuyển đổi và ổn áp, dòng điện.Được thiết kế để sử dụng trong nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói gốm hình chữ nhật phẳng 6 chì với sơ đồ chân hai mặt để gắn bề mặt của bảng mạch in.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 488 phần tử tích phân.Thông số kỹ thuật: - chấp nhận "VP" bK0.347.017TU; - chấp nhận "OSM" bK0.347.017TU, P0.070.052.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 100 ° С. | |
| 224 | Vi mạch | 2ТС613Б | 16 | Cái | Cấu tạo của cụm tranzito: npn;Рк max : 800 mW;Ukbo max: 60 V;Uebo max : 4 V;Ik max : 400 mA;Ik và max: 800 mA;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С | |
| 225 | Vi mạch | 2ТС622А | 29 | Cái | Ma trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns; | |
| 226 | Vi mạch | 301НР5ЕВ | 20 | Cái | 301HP5EB là mảng điện trở loại R-2R.Chúng được sử dụng để chuyển đổi mức điện áp trong thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Chúng có sẵn trong một gói hình chữ nhật 28 chân pin đôi để gắn qua lỗ trên bảng mạch in.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Thân hình chữ nhật loại 255AMP.28-1, trọng lượng không quá 10 g | |
| 227 | Vi mạch | 30Д109А | 8 | Cái | Thiết bị quang điện tử đa kênh bao gồm ba bộ ghép quang riêng biệt.Mỗi optocoupler được hình thành bởi một điốt phát quang dựa trên hợp chất arsenide gali-nhôm và một điốt quang silicon.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị điều khiển điện tử và các thiết bị tự động hóa để cách ly điện của mạch điện.Được sản xuất trong vỏ bằng thủy tinh đến kim loại để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân của optocoupler.Khối lượng của thiết bị không quá 0,49 g. | |
| 228 | Vi mạch | 30Т110Б | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Điện áp đầu vào: không quá 2V.Dòng ra tối đa 10 mA.Điện áp cách ly tối đa 1000V. | |
| 229 | Vi mạch | 30Т126А | 3 | Cái | - Điện áp đầu vào: không quá 2 V;- Điện áp dư đầu ra: không quá 0,3 V;- Dòng rò ở đầu ra: không quá 10 μA;- Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 GΩ;- Thời gian tăng của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Thời gian phân rã của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Dòng điện đầu vào tối đa: 30 mA;- Dòng đầu vào xung tối đa: 100 mA;- Điện áp ngược đầu vào tối đa: 0,5 V;- Điện áp chuyển mạch tối đa ở đầu ra: 30 V;- Dòng ra tối đa: 10 mA;- Điện áp cách ly tối đa: 1000 V- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ + 80°C | |
| 230 | Vi mạch | 313НР310 | 5 | Cái | 313HP310 là bộ chia điện áp nối tiếp.Chúng được sử dụng trong các đơn vị và khối thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói hình chữ nhật phẳng hai mặt, 34 chân để gắn trên bề mặt PCB.Đánh dấu của vi mạch và cách bố trí các chân cắm được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 20 phần tử tích phân. | |
| 231 | Vi mạch | 514НД1 | 3 | Cái | Được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực và được thiết kế để làm việc trong các thiết bị vô tuyến-điện tử chuyên dụng.Chúng được sản xuất trong một gói hình chữ nhật bằng gốm-kim loại phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 4 phần tử tích phân.Loại nhà ở 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g. | |
| 232 | Vi mạch | 521СА301 | 29 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 233 | Vi mạch | 530ЛА1 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 18 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 234 | Vi mạch | 530ЛА16 | 5 | Cái | Chứa 42 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g.'- Điện áp cung cấp: 5,5 V ± 5%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 44 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10 ° C ... + 70 ° C. | |
| 235 | Vi mạch | 530ЛА17 | 5 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 236 | Vi mạch | 530ЛА2 | 2 | Cái | Chứa 25 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g.'- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 237 | Vi mạch | 530ЛА3 | 2 | Cái | Chứa 76 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g.'- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 238 | Vi mạch | 530ЛН1 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 239 | Vi mạch | 530ТВ9 | 3 | Cái | Chứa 142 phần tử tích phân.Loại nhà ở 402.16-32.Khối lượng không quá 2 gĐiện áp nguồn: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 50 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 240 | Vi mạch | 533ИЕ14 | 5 | Cái | Bộ đếm thập phân đặt trước.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 241 | Vi mạch | 533ИЕ19 | 9 | Cái | Chip 533IE19 bao gồm hai bộ đếm bốn chữ số với chức năng đồng bộ hóa và thiết lập lại riêng lẻ.Chứa 258 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 26 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 242 | Vi mạch | 533ИР16 | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 31 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 243 | Vi mạch | 533ИР23 | 10 | Cái | Chip 533IR23 là một thanh ghi bộ đệm tám bit đồng bộ với điều khiển nghịch đảo, với thông tin cài đặt ban đầu.Chứa 365 phần tử tích phân.Loại vỏ 4118.24-1, trọng lượng không quá 2 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 244 | Vi mạch | 533ИР8 | 10 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển nối tiếp tám bit với các đầu ra song songKiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 245 | Vi mạch | 533ЛА13 | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 246 | Vi mạch | 533ЛА2 | 15 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 1,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 247 | Vi mạch | 533ЛЕ4 | 10 | Cái | Chip 533LE4 bao gồm ba phần tử logic 3OR-NOT.Chứa 66 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 248 | Vi mạch | 533ЛИ16 | 5 | Cái | Chứa 104 phần tử tích phân.Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 249 | Vi mạch | 533ЛЛ1 | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 9,8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 250 | Vi mạch | 533ЛН1 | 19 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 251 | Vi mạch | 533ЛП8 | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 252 | Vi mạch | 533ТЛ2 | 12 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 253 | Vi mạch | 533ТМ2 | 15 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 254 | Vi mạch | 533ИД6 | 6 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,2 g. Dòng tiêu thụ: không quá 13 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 255 | Vi mạch | 533ИД7 | 6 | Cái | Chip 533ID7 là một bộ giải mã nhị phân theo tám hướng.Chứa 203 phần tử tích phân.Loại nhà ở 402.16-32.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 256 | Vi mạch | 533ИЕ7 | 6 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-18, trọng lượng không quá 1,5 g. Dòng tiêu thụ: không quá 31 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 257 | Vi mạch | 537РУ16 | 2 | Cái | Chip 537RU16A là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh có dung lượng 64 kbit (8k x 8).Có sẵn trong một vỏ kim loại gốm với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Loại nhà ở: 4183.28-2.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° С.Dòng tiêu thụ, không quá 1 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 5% | |
| 258 | Vi mạch | 537РУ9 | 2 | Cái | Chip 537RU9 là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh với dung lượng 16.384 bit (2k x 8).Được phát hành trong vỏ kim loại gốm với kết luận cứng nhắc.Chứa 101,732 phần tử tích phân.Loại vỏ 4131.24-3, trọng lượng không quá 2,5 g. | |
| 259 | Vi mạch | 541РУ1 | 10 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 100 mA; Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 150 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | |
| 260 | Vi mạch | 541РУ2 | 6 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 100 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+85°C. | |
| 261 | Vi mạch | 542НД1 | 8 | Cái | Vi mạch 542ND1 là một cầu diode.Chứa 4 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g.Nhiệt độ hoạt động: -60- + 125 ° С.Thông số kỹ thuật: TR3.454.000TU. | |
| 262 | Vi mạch | 544УД1А | 5 | Cái | Chứa 32 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 2,0 g.Điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%.Dòng tiêu thụ: không quá 3,5 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 263 | Vi mạch | 544УД1Б | 5 | Cái | Chứa 32 phần tử tích phân.Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 2,0 g.Loại chất lượng: "VP", "OSM".Điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%.Dòng tiêu thụ: không quá 3,5 mA.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С | |
| 264 | Vi mạch | 544УД2А | 7 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C. | |
| 265 | Vi mạch | 550УП1 | 9 | Cái | Vi mạch 550UP1 là bộ khuếch đại cuối cùng DC và AC.Được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực và được thiết kế để làm việc trong các thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Được sản xuất trong một gói cermet 16 chân với các chân hai mặt để gắn vào các lỗ của bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 182 phần tử tích phân.Loại nhà ở 201.16-1, trọng lượng không quá 2,0 g.Loại chất lượng: "VP", "OSM". | |
| 266 | Vi mạch | 556РТ161 | 10 | Cái | 556PT161 là thiết bị nhớ chỉ đọc ba trạng thái, có thể lập trình được bằng điện, 64 kbit (8kx8).Được sản xuất trong một vỏ kim loại gốm với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Vi mạch 556PT161 chứa 143 phần tử tích hợp.Loại nhà ở 405.24-3.03.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 160 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 267 | Vi mạch | 556РТ4А | 10 | Cái | 556PT4A là bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình bộ thu mở 1024 bit (256x4).Thông tin được người tiêu dùng ghi lại trong PROM (lập trình) bằng cách đốt các jumper nichrome với xung dòng điện 1 lần trong quá trình hoạt động của IC.Có sẵn trong một vỏ kim loại gốm với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Chứa 2860 phần tử tích phân.Loại nhà ở 402.16-32.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 140 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 268 | Vi mạch | 556РТ7А | 16 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 185 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 269 | Vi mạch | 559ИП1 | 5 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 270 | Vi mạch | 564ГГ1 | 4 | Cái | Chứa 142 phần tử tích phân.Nhà ở 564GG1 loại 402.16-33.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 1,5 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-18 V. | |
| 271 | Vi mạch | 564ИЕ10 | 25 | Cái | Hai bộ đếm 4 bitKiểu đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 272 | Vi mạch | 564ИЕ11 | 9 | Cái | Vi mạch 564ИЕ11 là một bộ đếm hướng lên nhị phân bốn bit.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị điện tử vô tuyến có mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 319 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 1,5 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 273 | Vi mạch | 564ИР13В | 2 | Cái | gói - mặt phẳng 24 chântrọng lượng - 1,5 g | |
| 274 | Vi mạch | 564КП1 | 8 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 275 | Vi mạch | 564КП2 | 15 | Cái | Bộ ghép kênh: tám kênh.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,3mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 276 | Vi mạch | 564ЛА7 | 18 | Cái | Bốn cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 277 | Vi mạch | 564ЛА8 | 12 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | |
| 278 | Vi mạch | 564ЛА9 | 14 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | |
| 279 | Vi mạch | 564ЛЕ5 | 15 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 280 | Vi mạch | 564ЛН1 | 14 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | |
| 281 | Vi mạch | 564ЛН2 | 35 | Cái | Sáu phần tử logic NOT có đầu ra nhớ đệm.Dạng đóng gói 402.16-23Điện áp cung cấp: 4,2-13,5V; Dòng tiêu thụ ≤ 0,6mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 282 | Vi mạch | 564ПУ4 | 10 | Cái | Sáu bộ chuyển đổi mứcKiểu đóng gói 402.16-32Điện áp cung cấp:4,3-13,5V;Dòng tiêu thụ ≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 283 | Vi mạch | 564ТЛ2 | 11 | Cái | - Điện áp nguồn Uп = 5 ± 10%V; - Тhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C; Tuổi thọ tối thiểu: 25 năm. | |
| 284 | Vi mạch | 564ТМ2 | 20 | Cái | Vi mạch 564ТМ2 là hai flip-flop D có điều khiển động.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị vô tuyến điện tử chuyên dụng.Có sẵn trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn cứng để gắn PCB.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 128 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 1 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 285 | Vi mạch | 572ПА1 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp của vi mạch là +5 V ± 5%, các mức logic đầu vào là TTL. Chip được cung cấp dưới dạng các tinh thể tách rời trong một hộp đựng đi kèm. Kích thước tinh thể 3,9 × 3,1 × 0,38 mm. Phạm vi nhiệt độ -10… + 70 OS. Đánh dấu vi mạch phù hợp với thông số kỹ thuật bK0.347.232 TU.Nhân bộ chuyển đổi kỹ thuật số sang tương tự cho 12 bit:- chế độ nhân hai góc phần tư với một bộ khuếch đại hoạt động bên ngoài;- chế độ nhân bốn góc phần tư với hai bộ khuếch đại hoạt động bên ngoài;- ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số. | |
| 286 | Vi mạch | 572ПА1А | 5 | Cái | Vi mạch 572PA1A là một bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự nhân 10 bit.Được thiết kế để chuyển đổi mã nhị phân song song trực tiếp 10 bit ở đầu vào kỹ thuật số thành dòng điện ở đầu ra tương tự, tỷ lệ với giá trị của mã và điện áp tham chiếu.Được sản xuất trong một gói cermet 16 chân với các chân hai mặt để gắn vào các lỗ của bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 144 phần tử tích phân.Loại vỏ 201.16-8, trọng lượng không quá 2,0 g. | |
| 287 | Vi mạch | 585ИК01 | 5 | Cái | Chứa 1366 phần tử tích phân.Loại vỏ 4122.40-1.01, trọng lượng không quá 2,9 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 250 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 288 | Vi mạch | 585ИК02 | 5 | Cái | Chứa 1035 phần tử tích phân.Loại vỏ 4119.28-1.01, trọng lượng không quá 2,1 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 210 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 289 | Vi mạch | 585ИК03 | 5 | Cái | Chứa 424 phần tử tích phân.Loại nhà ở 4119.28-1.01, trọng lượng không quá 2,1 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 130 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 290 | Vi mạch | 585ИР12 | 8 | Cái | IC bao gồm 8 flip-flops D thông tin, 8 thiết bị đệm đầu ra với ba trạng thái ổn định, một flip-flop D riêng Chứa 450 phần tử tích phân.Loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,8 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 145 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 291 | Vi mạch | 588ВА1 | 12 | Cái | IC bao gồm bộ khuếch đại, bộ điều khiển bộ khuếch đại, bộ tạo bit chẵn lẻ và bộ điều khiển thông tin chẵn lẻ.Chúng được sản xuất trong một gói hình chữ nhật bằng gốm-kim loại phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chứa 1300 phần tử tích phân.Loại nhà ở 4119.28-3.01, trọng lượng không quá 8,0 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 0,1 mA.Nhiệt độ làm việc: -30 ... + 70 ° С. | |
| 292 | Vi mạch | 588ИР1 | 12 | Cái | IC bao gồm một thanh ghi 8 bit, một khối để tạo ra một bit chẵn lẻ và kiểm tra thông tin về tính chẵn lẻ, một khối điều khiển để ghi - đọc thông tin và một khối 8x1 shapers.Chúng được sản xuất trong một gói hình chữ nhật bằng gốm-kim loại phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chứa 1500 phần tử tích phân.Loại nhà ở 4119.28-1.01, trọng lượng không quá 8,0 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Dòng tiêu thụ: không quá 0,1 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 - +125 ° С. | |
| 293 | Vi mạch | 590КН3 | 10 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tám kênh (4x2) với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18Điện áp cung cấp: ± 15V ± 10%;Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 294 | Vi mạch | 590КН4 | 11 | Cái | Khoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 295 | Vi mạch | 590КН6 | 18 | Cái | Bộ chuyển mạch 4 kênh tín hiệu tương tự cùng với bộ giải mãKiểu đóng gói 402.16-18Điện áp cung cấp: ±15V±10%;Dòng tiêu thụ ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 296 | Vi mạch | 594ПА1 | 5 | Cái | Vi mạch 594PA1 là bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự song song 12 bit với tổng dòng điện và được thiết kế để chuyển đổi mã 12 bit nhị phân thành dòng điện tương tự và có thể được sử dụng như một thiết bị giải mã trong công nghệ máy tính, trong các hệ thống tự động hóa, đo từ xa và thiết bị đo đạc.IC bao gồm bộ khuếch đại hoạt động (bù) để ổn định thời gian và nhiệt độ, công tắc dòng điện 12 bit và mạch điều khiển của chúng, bộ tạo dòng phóng điện và ma trận điện trở chính xác.Được sử dụng trong thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một gói hình chữ nhật bằng gốm-kim loại phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên hộp vi mạch.Chứa 177 phần tử tích phân.Vỏ 594PA1 loại 405.24-2, trọng lượng không quá 2,0 g. | |
| 297 | Vi mạch | 597СА2А | 20 | Cái | 597CA2A là thiết bị so sánh điện áp chính xác tốc độ cao với cổng và bộ nhớ.Các mức đầu ra điện áp đầu vào Gating tương thích với các mức mạch TTL.Được sản xuất trong một gói kim loại gốm phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 93 phần tử tích phân.Vỏ 597CA2A loại 402.16-6, trọng lượng không quá 1,5 g. | |
| 298 | Vi mạch | 597СА2Б | 20 | Cái | Vi mạch 597SA2B là bộ so sánh điện áp chính xác tốc độ cao với chức năng đo và ghi nhớ trạng thái trước đó.Các mức đầu ra điện áp đầu vào Gating tương thích với các mức mạch TTL.Chúng được sử dụng trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích đặc biệt.Được sản xuất trong một gói kim loại gốm phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 93 phần tử tích phân.Vỏ 597SA2B loại 402.16-6, trọng lượng không quá 1,5 g. | |
| 299 | Vi mạch | 75АП001 | 1 | Cái | Máy phát mã nối tiếp nhị phân kênh đơn'- Điện áp nguồn ± 5V ± 5%; - Dòng tiêu thụ không lớn hơn 5mA; - Tần số làm việc 250KHz;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85°C.- trọng lượng - 7,5 g. | |
| 300 | Vi mạch | 75АП002 | 1 | Cái | Máy phát mã nối tiếp nhị phân kênh đơn'- Điện áp nguồn ± 5V ± 5%; - Dòng tiêu thụ không lớn hơn 5mA; - Điện áp ra mức logic_1 ≥ 4,1V; - Điện áp ra mức logic_0 ≤ 0,4V; - Tần số làm việc 250KHz;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85°C.- trọng lượng - 7,5 g. | |
| 301 | Vi mạch | М1006ВИ1 | 13 | Cái | Vi mạch M1006VI1 là một mạch cài đặt thời gian (bộ đếm thời gian) và được thiết kế để tạo ra các xung điện áp kéo dài từ vài micro giây đến hàng chục phút, phát hiện lỗi trong một chuỗi xung, cung cấp độ trễ thời gian chính xác và được sử dụng trong cảm biến thời gian ổn định, máy phát xung , bộ điều chế độ rộng xung, tần số và pha, bộ chuyển đổi điện áp và tín hiệu, mạch chính, cơ cấu chấp hành trong hệ thống điều khiển, giám sát và tự động hóa.Có sẵn trong một gói cermet hình chữ nhật 14 chân với các chân gắn PCB xuyên lỗ.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên thân chip.Chứa 51 phần tử tích phân.Nhà ở M1006VI1 loại 201.14-10.Điện áp cung cấp: 5-15 V.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 302 | Vi mạch | Н1806ВМ2 | 1 | Cái | Chip H1806VM2 là bộ xử lý đơn chip VLSI.Chúng được sử dụng để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị điện tử cho các mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một gói gốm-kim loại phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên thân chip.Loại vỏ H18.64-1B. - chấp nhận "5" bK0.347.456TU.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 303 | Vi mạch | ПС2А | 16 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бКО.347.127-02ТУTrọng lượng 1,5 gLỗi nhân ở cài đặt bên ngoài ±1%Tính phi tuyến tính của phép nhân với đầu vào X | |
| 304 | Vi mạch | 597СА3А | 9 | Cái | Được sản xuất trong một gói kim loại gốm phẳng với sơ đồ chân hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chứa 74 phần tử tích phân.Vỏ 597CA3A loại 402.16-6, trọng lượng không quá 1,5 g. | |
| 305 | Vi mạch | 140УД9 | 10 | Cái | Khuếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 310.12-2; Điện áp nguồn: 25,2V; Iпот: 8mA; Ki: 35000; Ucm: 5mV; Iвх: 350нA;f1: 1MHz; Vi: 0,2V/μs; Uвых max: 10V; Rвх: 20MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 306 | Vi mạch | 140УД2 | 10 | Cái | - Khuếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 307 | Vi mạch | 198НТ5Б | 10 | Cái | Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000 giờ | |
| 308 | Vi mạch | 198НТ5А | 15 | Cái | Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000 giờ | |
| 309 | Vi mạch | 590КН7 | 10 | Cái | Bộ chuyển mạch 4 kênh tín hiệu tương tự cùng với bộ giải mãKiểu đóng gói 402.16-18Điện áp cung cấp: ±15V±10%;Dòng tiêu thụ ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 310 | Vi mạch | 284ПУ1 | 6 | Cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu; Số chân: 14. Loại vỏ 1203.15-4; trọng lượng 2g | |
| 311 | Vi mạch | 153УД2 | 10 | Cái | 4 phần tử logic 3N-HE; Điện áp làm việc 5V; Nhiệt độ làm việc từ -60 đến 125 độ | |
| 312 | Vi mạch giữ chậm | ЛЗЕ-2,0-600В | 6 | Cái | Dây trễ chịu nhiệt LZT-2.0-600V-20 được thiết kế để làm trễ tín hiệu điện và sự sắp xếp theo thời gian của các xung trong thiết bị định vị radar, vô tuyến, làm trễ tín hiệu vi ba.Tiêu chuẩn kỹ thuật: GI0.206.004TUThông số kỹ thuật của dòng trễ LZT-2.0-600V-20:• Thời gian trễ ...... 2 ms• Trở kháng ...... 600 Ohm• Dải nhiệt độ hoạt động ..... . từ -60 ° С đến +150 ° С | |
| 313 | Xen xin | СКТ-220-1Д-СЕРИЯ 2 | 2 | Cái | Máy biến áp sin SKT-220-1D được thiết kế để làm việc trong các mạch biến áp để truyền góc quay trục từ xa, và có thể được sử dụng như một cảm biến vị trí góc trong các thiết bị điều khiển. Nó là một máy vi âm điện xoay chiều có cuộn dây đồng tâm hình sin, trong đó cảm ứng lẫn nhau giữa cuộn dây stato và rôto thay đổi theo quy luật hình sin phụ thuộc vào góc quay của rôto. Đặc tính kỹ thuật của thiết bị máy biến áp sin-cos SKT-220-1D : Độ chính xác - 0,2, 0,35, 0,5; Không đối xứng điện từ - tối thiểu không quá ± 5,0 hồ quang, tối thiểu ± 10,0 hồ quang, ± 15,0 hồ quang tối thiểu. ; Tỷ số giữa điện áp tối thiểu của máy biến áp sin-côsin của thiết bị SKT-220-1D với độ dốc - tối thiểu 7,5 hồ quang, tối thiểu 10,0 hồ quang, tối thiểu 15,0 hồ quang; Sai số tái tạo điện áp theo luật lượng giác - không quá 0,2%, 0,35%, 0,5%; Điện áp cực đại của thiết bị biến áp sin-cos SKT-220-1D - 8V; Mức tiêu thụ hiện tại - 21mA; Kích thước của thiết bị biến áp sin-cos SKT-220-1D: - đường kính - 20,5mm; - chiều dài - 42,4mm; Trọng lượng - 0,04 kg; Cấp điện áp thiết bị biến áp sin-cos SKT-220-1D - 36V; Tần số - 400Hz. | |
| 314 | Xen-xin | СБ-20-1ВП | 6 | Cái | Điện áp kích thích - 36V; Tần số của điện áp kích thích của thiết bị không tiếp xúc selsyn SB-20-1VP là 400 Hz; Tốc độ trục - 25 vòng / phút; Mức tiêu thụ hiện tại - 0,012A; Điện áp đồng bộ hóa tối đa của thiết bị không tiếp xúc selsyn SB-20-1VP là 11V; Sự khác biệt giữa các điện áp đồng bộ tối đa - 1V; Mômen ma sát tĩnh của thiết bị selsyn SB-20-1VP không tiếp xúc - 4 ∙ 10 -4 N ∙ m; Selsyns không tiếp xúc SB-20-1VP được chia thành các cấp độ chính xác: - selsyn SB-20-1VP không tiếp xúc 1 cấp chính xác (1 cấp. T.) có các đặc điểm sau: - Sai số sau - ± 10 cung tối thiểu; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 30º - ± 8 cung tối thiểu; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 10º - ± 4 cung tối thiểu; - EMF dư ở đầu ra của SPT - 30mV; - Độ dốc - 0,17V / độ góc; - Dòng điện do cuộn dây kích từ của cảm biến tiêu thụ - 0,1A; - Sự không đối xứng của các vị trí không của rôto - ± 8 hồ quang min; - EMF dư - 40mV; - Lớp chính xác thứ 2 không tiếp xúc của selsyn SB-20-1VP (2 ô. T.) có các đặc điểm sau: - Sai số sau - ± 20 vòng cung min; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 30º - ± 12 cung tối thiểu; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 10º - ± 8 cung tối thiểu; - EMF dư ở đầu ra của SPT - 50mV; - Độ dốc - 0,17V / độ góc; - Dòng điện do cuộn dây kích từ của cảm biến tiêu thụ - 0,1A; - Sự không đối xứng của các vị trí không của rôto - ± 16 hồ quang min; - EMF dư - 60mV; - Cấp độ chính xác thứ 3 không tiếp xúc của selsyn SB-20-1VP (3 ô. T.) có các đặc điểm sau: - Sai số sau - ± 30 cung tối thiểu; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 30º - ± 20 cung tối thiểu; - Sai số sau đối với phạm vi góc ± 10º - ± 12 cung tối thiểu; - EMF dư ở đầu ra của SPT - 70mV; - Độ dốc - 0,17V / độ góc; - Dòng điện do cuộn dây kích từ của cảm biến tiêu thụ - 0,1A; - Sự không đối xứng của các vị trí không của rôto - ± 40 hồ quang min; - EMF dư - 80mV; Trọng lượng - 0,07 kg; Đường kính ngoài của thiết bị không tiếp xúc selsyn SB-20-1VP là 20 mm; Chiều dài với các đầu ra của trục - 55,5 mm; Tải trọng rung động: - dải tần - lên đến 300 Hz; - gia tốc - 100m / s 2 ; Tải trọng tác động - 120m / s 2 ; Nhiệt độ môi trường - từ -60 ° С đến + 100ºС; Độ ẩm không khí tương đối ở mức 40ºС - 98%; Bảo hành thời gian hoạt động - 2200 giờ; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.566.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi