Gói thầu: Hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:58:00 đến ngày 2022-08-06 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,757,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất Đề tài khoa học công nghệ Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ nhân giống cây rau má tại xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VNĐ. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSYC (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSYC hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSYC (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa cung cấp mới 100% và thời hạn sử dụng từ 12 tháng trở lên. Đổi trả hóa chất trong trường hợp thời hạn sử dụng không còn đảm bảo (tối thiểu còn đạt 2/3 thời gian trên bao bì) |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; địa chỉ: Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; địa chỉ: Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Tài chính và Cơ sở vật chất, Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính và Cơ sở vật chất, Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sucrose | 57-50-1 hoặc tương đương | 5 | Chai 500 g | Chương V của E-HSYC | |
| 2 | BAP | 1214-39-7 hoặc tương đương | 1 | Chai 25g | Chương V của E-HSYC | |
| 3 | NAA | 86-87-3 hoặc tương đương | 1 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 4 | 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid | 94-75-7 hoặc tương đương | 2 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 5 | Kinetin | 525-79-1 hoặc tương đương | 1 | Chai 25g | Chương V của E-HSYC | |
| 6 | Zeatin | 13114-27-7 hoặc tương đương | 2 | Lọ 100mg | Chương V của E-HSYC | |
| 7 | Nicotinic acid | 59-67-6 hoặc tương đương | 2 | Chai 250g | Chương V của E-HSYC | |
| 8 | Pyridoxine.HCl | 58-56-0 hoặc tương đương | 2 | Chai 100g | Chương V của E-HSYC | |
| 9 | myo-Inositol | 87-89-8 hoặc tương đương | 2 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 10 | Agar | AGAR hoặc tương đương | 5 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 11 | Ferric chloride (FeCl3) | 10025-77-1 hoặc tương đương | 1 | Chai 250g | Chương V của E-HSYC | |
| 12 | Sodium EDTA (Na2EDTA) | 6381-92-6 hoặc tương đương | 2 | Chai 5kg | Chương V của E-HSYC | |
| 13 | Copper sulphate (CuSO4) | 7758-98-7 hoặc tương đương | 2 | Chai 1kg | Chương V của E-HSYC | |
| 14 | Sodium molybdate (Na2MoO4) | 10102-40-6 hoặc tương đương | 2 | Chai 250g | Chương V của E-HSYC | |
| 15 | Zinc sulfate (ZnSO4) | 7446-20-0 hoặc tương đương | 2 | Chai 1kg | Chương V của E-HSYC | |
| 16 | Cobalt chloride (CoCl2) | 7791-13-1 hoặc tương đương | 2 | Chai 100g | Chương V của E-HSYC | |
| 17 | Manganese chloride (MnCl2) | 13446-34-9 hoặc tương đương | 2 | Chai 1kg | Chương V của E-HSYC | |
| 18 | Thiamine hydrochloride (vit. B1) | 67-03-8 hoặc tương đương | 3 | Chai 100mg | Chương V của E-HSYC | |
| 19 | Biotin (vit. H) | 58-85-5 hoặc tương đương | 2 | Chai 25g | Chương V của E-HSYC | |
| 20 | Cyanocobalamin (vit. B12) | 68-19-9 hoặc tương đương | 2 | Chai 100mg | Chương V của E-HSYC | |
| 21 | Hydrochloric acid (HCl 95 - 97 %) | 7647-01-0 hoặc tương đương | 2 | Chai 1L | Chương V của E-HSYC | |
| 22 | Potassium nitrate KNO3g | 7757-79-1 hoặc tương đươn | 2 | Chai 1kg | Chương V của E-HSYC | |
| 23 | Kali iotua (KI) | 7681-11-0 hoặc tương đương | 2 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 24 | Sodium nitrate (NaNO3) | 7631-99-4 hoặc tương đương | 2 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 25 | Sodium Phosphate (NaH2PO4) | 13472-35-0 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 26 | Sodium metasilicate (Na2SiO3) | NA2SIO3 hoặc tương đương | 2 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 27 | Chloroform (CHCl3) | CHCL3 hoặc tương đương | 2 | Chai 1L | Chương V của E-HSYC | |
| 28 | MyTaq HS DNA polymerase (2500 UI) | BIO-21113 hoặc tương đương | 5 | Lọ 100ul | Chương V của E-HSYC | |
| 29 | dNTP (25 mM) (1 ml) | BIO-39044 hoặc tương đương | 6 | Lọ 1ml | Chương V của E-HSYC | |
| 30 | MgCl2 (50 mM) (1 ml) | MB1193 hoặc tương đương | 6 | Lọ 6ml | Chương V của E-HSYC | |
| 31 | 50x TAE buffer | A0033 hoặc tương đương | 3 | Chai 1L | Chương V của E-HSYC | |
| 32 | Agarose, LE, Analytical Grade, 100g | 9012-36-6 hoặc tương đương | 5 | Chai 250g | Chương V của E-HSYC | |
| 33 | DNA Ladder, 1kb, 500ul (100 lanes) | 9K-004-0001 hoặc tương đương | 3 | Kit 500ul | Chương V của E-HSYC | |
| 34 | RNAase | RNAA hoặc tương đương | 3 | kit 1000u | Chương V của E-HSYC | |
| 35 | Mồi RAPD | RAPD hoặc tương đương | 200 | oligo | Chương V của E-HSYC | |
| 36 | Mồi ITS | ITS hoặc tương đương | 42 | oligo | Chương V của E-HSYC | |
| 37 | Vector pGEM Teasy | PR-A1360 hoặc tương đương | 1 | kit 20 rnx | Chương V của E-HSYC | |
| 38 | Tris Base, 500g | TB0196 hoặc tương đương | 3 | chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 39 | Ethanol | 64-17-5 hoặc tương đương | 5 | Chai 2,5 L | Chương V của E-HSYC | |
| 40 | Phenol | 108-95-2 hoặc tương đương | 3 | Chai 1 kg | Chương V của E-HSYC | |
| 41 | Isopropanol | IB0918 hoặc tương đương | 1 | Chai 500ml | Chương V của E-HSYC | |
| 42 | Protease K | BIO-37039 hoặc tương đương | 1 | kit 1000mg | Chương V của E-HSYC | |
| 43 | Chất chuẩn asiaticoside | 16830-15-2 hoặc tương đương | 1 | chai 10 mg | Chương V của E-HSYC | |
| 44 | Methanol | 67-56-1 hoặc tương đương | 5 | Chai 4L | Chương V của E-HSYC | |
| 45 | Acetonitril | 75-05-8 hoặc tương đương | 2 | Chai 4L | Chương V của E-HSYC | |
| 46 | TE 10X | DD-036 hoặc tương đương | 1 | Chai 450 ml | Chương V của E-HSYC | |
| 47 | Cồn đốt | CON hoặc tương đương | 5 | Chai 1L | Chương V của E-HSYC | |
| 48 | KMnO4 | KMNO4 hoặc tương đương | 1 | Chai 500 g | Chương V của E-HSYC | |
| 49 | Gellatin | G9764 hoặc tương đương | 1 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 50 | Acid oxalic | 6153-56-6 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 51 | Ascorbic acid chuẩn | 196-01252 hoặc tương đương | 1 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 52 | I2 | 7553-56-2 hoặc tương đương | 1 | Chai 250g | Chương V của E-HSYC | |
| 53 | Hồ tinh bột | 9005-84-9 hoặc tương đương | 1 | Chai 100g | Chương V của E-HSYC | |
| 54 | K2Cr2O7 | 7778-50-9 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 55 | Al2O3 | 1344-28-1 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 56 | DNS (dinitrosalicylic acid) | 609-99-4 hoặc tương đương | 1 | Chai 500ml | Chương V của E-HSYC | |
| 57 | Chất chuẩn Glucose | 50-99-7 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 58 | Folin – Ciocalteu | F9252-100ML hoặc tương đương | 2 | Chai 100 ml | Chương V của E-HSYC | |
| 59 | Chất chuẩn Acid gallic | G7384 hoặc tương đương | 1 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 60 | Na2CO3 | 497-19-8 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 61 | Aluminum Chloride colorimetric (AlCl3) | A0179 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 62 | NaNO2 | 7632-00-0 hoặc tương đương | 2 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 63 | NaOH | 1310-73-2 hoặc tương đương | 1 | Chai 500g | Chương V của E-HSYC | |
| 64 | Chất chuẩn Catechin | 225937-10-0 hoặc tương đương | 1 | Chai 10g | Chương V của E-HSYC | |
| 65 | Chất chuẩn Gypenoside XVII | 80321-69-3 hoặc tương đương | 1 | Chai 10 mg | Chương V của E-HSYC | |
| 66 | n-butanol | 67-66-3 hoặc tương đương | 10 | Chai 2,5 L | Chương V của E-HSYC | |
| 67 | Vanilin | VANILIN hoặc tương đương | 1 | Chai 100 g | Chương V của E-HSYC | |
| 68 | Acid acetic | 64-19-7 hoặc tương đương | 3 | Chai 2,5 L | Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu) | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi