Gói thầu: Mua sắm thiế bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiế bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNGD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:52:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị dạy học cấp tiểu học.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu- Nhà thầu tham chiếu các quy định khác nêu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.215.770.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.215.770.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiế bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 3 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNGD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSMT. 2. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với các hàng hóa là Tranh ảnh, Video (hoặc clip) cung cấp cho gói thầu, yêu cầu nhà thầu cung cấp file scan màu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định xuất bản hoặc tài liệu chứng nhận bản quyền tác giả do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu tương đương. Tài liệu phải không giới hạn hiệu lực sử dụng hoặc còn hiệu lực sử dụng tối thiểu 45 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. 2. Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất, Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất phát hành thì Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cấp tài liệu với Nhà sản xuất; (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. 3. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng mẫu của hàng hóa (bao gồm các tài liệu thí nghiệm, thử nghiệm nếu hàng hóa có yêu cầu nêu trong E-HSMT). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Khi có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, nếu nhà thầu không cung cấp (bao gồm các tài liệu kèm theo) hoặc các tính năng/chức năng kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với đề xuất của nhà thầu (bao gồm các đề xuất và các tài liệu nộp cùng E-HSDT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Yêu cầu tối thiểu 03 năm đối với các thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PhònUBND huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870768) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870044) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 110 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 110 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 55 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiế bị dạy chữ số và so sánh số | 110 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 110 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị dạy diện tích | 55 | Tấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 55 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ học liệu bằng tranh | 28 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh về quê hương em | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đồng hồ bấm giây | 28 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Còi | 28 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thước dây | 28 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây nhảy cá nhân | 490 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây nhảy tập thể | 14 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây kéo co | 14 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quả bóng rổ | 140 | Quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quả cầu đá | 140 | Quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn và quân cờ | 140 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng nhóm | 330 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng phụ | 110 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nam châm | 551 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ thủ công | 165 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 110 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 110 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ học liệu điện tử | 55 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 260 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng vẽ cá nhân | 490 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh về màu sắc | 28 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 28 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 28 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Song loan | 352 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thanh phách | 359 | Cặp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị dạy học cấp tiểu học.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu- Nhà thầu tham chiếu các quy định khác nêu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.215.770.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.215.770.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi