Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711547-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220784524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:19:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,208,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Trường Thi
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Tiến - Chủ tịch UBND phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt31,01731m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,23531m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5327100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,7815m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,2041m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,5067m3
7Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5775100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3129100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1638tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5147tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0052tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4905tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,588tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2927tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt93,4247m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,0527m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0466100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,622100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,622100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,622100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,0917m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4359tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8514tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5809tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1379100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,0071m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,3056100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,6237100m2
30Ván khuôn gỗ sê nôTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9108100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1483tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,0701tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1947tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,5076tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,8575m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt63,4492m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt169,7023m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,2288m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,5888m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1649100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1386tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4258m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt391 cấu kiện
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6264100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,7061m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2118tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2772tấn
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6443100m2
50Lưới bao che công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.064,43m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,6278m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5266100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7103tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1584tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6731m3
56Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt349,343m2
57Trát má cửa; mép tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt143,8899m2
58Trát cầu thang,lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,42m2
59Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt371,4416m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt660,96m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,9977m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt684,6952m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt960,2539m2
64Ốp tường trụ, cột gạch thẻ- Tiết diện gạch 10x20, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,364m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt211,05m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt46,4013m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt545,1134m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt52,5996m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt126,4776m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt126,4776m2
71Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130Theo chương V và BVTK được phê duyệt126,4776m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt77,26m
73Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt231,9m
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt684,6952m2
75Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt598,6423m2
76Sơn phào chỉ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt42,092m2
77Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt715,862m2
78Sơn cột dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.032,4016m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.073,6931m2
80Gia công xà gồ thép hình mã kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0284tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0284tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,5223100m2
83Tôn úp nóc dày 0.4mm rộng 0.5Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,352md
84Ke chống bão 4 cái /m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.008,92cái
85Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,24m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,67m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt58,32m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương:Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,64m2
89Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương:Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,13m2
90Vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương:Theo chương V và BVTK được phê duyệt68,585m2
91Cửa lên mái bằng tônTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9025m2
92Hoa sắt thép vuông hộp 12x12x1.2 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,96m2
93Làm trần tôn lạnh dày 0.4mm đà trần bằng sắt hộp mã kẽm 20x40x1.2 khu WCTheo chương V và BVTK được phê duyệt46,4013m2
94Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,84m2
95Lan can hành lang bằng sắt hộp và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm):Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,425m2
96Tay vịn lan can hành lang bằng Inox kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,87md
97Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,9235m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,526m2
99Ke bàn đáTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
100Thi công tường ốp gỗ công nghiệp dày 1cm (bao gồm cả dây Led)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,981m2
101Bảng compusite dày 3mm gắn chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
102Lô gô, bảng chữ "PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ VINH" "TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THI"Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
103Lô gô cờ sao vàng và biểu tượng đảngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
104Đào móng bể nước (10% thủ công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,26321m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3837100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1421100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2842100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2842100m3/1km
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2842100m3/1km
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,092m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,184m3
112Ván khuôn móng đáy bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0584100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1864tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7132m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0682100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0084tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0487tấn
118Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6811m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2544tấn
120sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1148100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
122Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,703m3
123Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt73,6118m2
124Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 ( chia làm 2 lần)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,3336m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt80,9454m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,867m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7601100m3
128Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt58,67m2
B  CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,4574m3
2Phá dỡ gạch ốp, lát cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt292,4171m2
3Phá lớp vữa trát tường; để ốp lạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt412,98m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,63151m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5438100m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,5772m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,5772m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,5772m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt82,56m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
13Tháo dỡ vòi rửa; vòi xịtTheo chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
14Chi phí bốc xếp các thiết bị, phụ kiện lên xeTheo chương V và BVTK được phê duyệt1toàn bộ
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3343m3
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5254m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0637m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1982100kg
19Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,704100kg
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,161m3
21Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt127,3092m2
22Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M25, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt547,2m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt105,5848m2
24Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130Theo chương V và BVTK được phê duyệt105,5848m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,48m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,12m2
27Làm trần tôn lạnh dày 0.4mm đà trần bằng sắt hộp mã kẽm 20x40x1.2 khu WCTheo chương V và BVTK được phê duyệt124,8012m2
28Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt90,528m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,66m2
30Ke bàn đáTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
31Lắp đặt đèn lốp sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
34Lắp đặt quạt đảo trần Senko hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
35Ổ phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt330m
38Ống luồn dây dẫn D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt330m
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
41Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
42Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
43Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
44Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoáTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoáTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
46Van phao + rơ leTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
47Hộp giấy vệ sinh inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
50Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt60cái
51Lắp đặt Tê nhựa 42x42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
52Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
53Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt54cái
54Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
55Lắp đặt côn nhựa 42/27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
56Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt66cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,62100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
60Khoá D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
61Khoá D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
62Lắp Măng xông nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
63Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
64Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
65Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
66Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
67Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt54cái
68Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
69Lắp cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt26cái
70Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
71Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt84cái
72Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt198cái
73Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
74Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
75Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
76Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
77Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,75100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,21100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,252100m
83Lắp Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
84Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
85Lắp Măng xông nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
86Lắp Măng xông nhựa D60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
88Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
C  SÂN THỂ THAO
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt13,00281m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1703100m3
3Lu lèn mặt sânTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,0952100m2
4Thi công lớp đá Base dày 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5096100m3
5Thi công lớp đá mạt dày 3cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2184100m3
6Lớp cỏ nhân tạo chiều cao sợi: 50 mmMàu sắc: Xanh nonDtex: 8800Khoảng cách hàng cỏ: 3/8 inchMật độ: 13650 mũi khâu/m2+ lớp cát+ lớp cao su theo cấu tạo thiết kế đã bao gồm lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt620,4m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,152m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt373,2m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt373,2m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,17321m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2856100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1058100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2116100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5096100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5096100m3/1km
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,5994m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2442100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,8817m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,56m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,0874m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8696m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2044100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4637tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt1251 cấu kiện
25Chi phí đục xuyên hàng rào và hoàn trả vỉa hèTheo chương V và BVTK được phê duyệt1toàn bộ
26Khung thành sân bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
D  CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Trám láng nền bằng vữa xi măng các vị trí bong tróc để đảm bảo độ phẳng thi công sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt31,3612m2
2Sàn Vinyl thể thao, dành cho sàn thi đấu đa năng; Hiệu Dongxing; sản xuất China; Nhà phân phối Vinafloor; Size 1.8mx15mx4.5mm; đã bao gồm kẻ sân, phụ kiện len nẹp và vận chuyển lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt278,2724m2
3Cột lưới sân cầu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Toàn bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Loa Hội Trường Beilarly BL-525 (hoặc tương đương)Loa gồm: 2 củ bass 15 inch (38,1 cm), 1 tép 1 inch (2,45 cm)
Công suất: 1600 W / 3200 W / 6400 W
Dải tần (¬10 dB): 42 Hz – 18 kHz
Tần số đáp ứng (±3 dB): 62 Hz – 13 kHz
Độ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m)
Kích thước (cao x rộng x dài): 1092 mm x 464 mm x 426 mm
Trọng lượng: 42.6 kg
Driver dải tần cao: JBL 2414 HC
2Bộ
2Loa Sub Beilarly BL-518 (hoặc tương đương)Dải tần số (-10 dB) 35 Hz-250 HzTần số đáp ứng (± 3 dB) 40 Hz-120 HzĐộ nhạy (1W / 1m) 96 dBCông suất 800 W / 1600 W / 3200 W(Liên tục / Chương trình / Cao điểm)Tốc độ tối đa đạt tiêu chuẩn SPL 132 dB SPL PeakTrở kháng danh định 8ΩĐầu vào kết nối hai NL4Chế độ hoạt động SubwooferKích thước (H x W x D) 558 mm x 568 mm x 718 mm(22.0 "x 22.4" x 28.3 ")Trọng lượng 45 kg (100 lbs)1Bộ
3Cục Đẩy Công Suất Beilarly LD 4800 (hoặc tương đương)Mạch công suất: Class HCông suất 8Ω stereo: 800WCông suất 4Ω stereo: 1200WCông suất 8Ω bridge: 4800WTần số: 20Hz - 30kHzTHD+N: 1Bộ
4Micro Cổ Ngỗng KAC Audio K-55 (hoặc tương đương)Loại micro: điện độngTính định hướng: đa hướngĐáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzĐộ nhạy (± 2dB): -40 dBChiều dài micro: 410 mmTrở kháng đầu ra: 75-BalancedTỉ lệ S/N: 65dBCường độ âm thanh tối đa: 123dBNguồn Phantom: 48V/DC 3VKết nối: Jack Canon hoặc 6lyKích thước micro: 114x140x37 mmTrọng lượng: 0.78kg2Bộ
5Vang số Beilarly X5 (hoặc tương đương)Âm nhạc1. Cân bằng tham số âm nhạc: 7 đoạn2. Bộ lọc thông cao cho đầu ra chính: 12dB / 24dB (0Hz-303Hz)Micro1. Có bốn chế độ FBE micrô: TẮT 1 2 32. Với chức năng giới hạn áp suất micro3. Cân bằng tham số micrô 15 băng tầnHiệu quảTiếng vọng:1. Echo bộ lọc thông thấp: 5,99Hz-20,6KHz2. Echo bộ lọc thông cao: 0Hz-1000Hz3. Cân bằng tham số Echo: 3 đoạn4. Mức tiếng vang: 0 100%5. Echo mức âm thanh trực tiếp: 0 100%6. Echo độ trễ trước: 0 ~ 500ms7. Echo độ trễ trước kênh phải: 0 ± 50%, (so với kênh trái)8. Tổng độ trễ trước tiếng vang: 0 500ms9. Echo độ trễ kênh phải: 0 50%, (liên quan đến thời gian trễ tiếng vang kênh trái)10. Lặp lại tiếng vang: 0 90%Tiếng vang1. Phạm vi điều chỉnh của bộ lọc thông thấp dội lại: 5,99Hz-20,6KHz2. Phạm vi điều chỉnh của bộ lọc thông cao hồi âm: 0Hz-1000Hz3. Phạm vi điều chỉnh của mức độ vang: 0 100%4. Phạm vi điều chỉnh của âm vang dội trực tiếp: 0 100%5. Phạm vi điều chỉnh độ trễ trước tiếng vang: 0 200ms6. Phạm vi điều chỉnh của thời gian vang: 0 3000ms1Bộ
6Tủ Rack 10UTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
7Nhân công lắp đặt loa máyTheo hồ sơ được duyệt1Gói
8Bàn họp cao cấp CT2010H7 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt lượn Hòa Phát - Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. - Chân bàn ghép hộp chữ nhật trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Sản phẩm Bàn họp CT2010H7 kết hợp với ghế họp Hòa Phát sử dụng cho phòng họp để tạo sự đồng bộ và sang trọng.Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt1Cái
9Ghế họp khung thép mạ GL423 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ Hòa Phát - Khung chân thép mạ 20x30 - Lưng tựa nhựa bọc lưới chịu lực thoáng mát - Đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái - Khung tay ốp nhựa bền đẹp - Sản phẩm ghế họp khung thép mạ GL423 kết hợp với bàn họp hòa phát được sử dụng trong các phòng họp công ty.Kích Thước: W535 x D640 x H970 mmChất liệu: khung thép mạ, tựa khung nhựa bọc vải lưới, đệm ngôì mút bọc PVC hoặc vảiBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy6Cái
10Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K7D hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng- Tủ hồ sơ, tủ sắt văn phòng Hòa Phát- Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới- Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.- Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt1Cái
11Tủ phòng Hòa Phát LUXT2420V3 ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Tủ giám đốc cao cấp Hòa Phát - Tủ có 4 buồng, phía trên có 2 khoang cánh dài treo quần áo và khoang giữa có đợt phân ô để đồ trang trí. - Phía dưới có 4 khoang cánh mở, ngăn kéo ở giữa - Sản phẩm Tủ lãnh đạo LUXT2420V3 kết hợp với bàn giám đốc hòa phát sử dụng trong phòng giám đốc, phòng lãnh đạo tạo sự uy nghiêm cho người lãnh đạo.Kích Thước: W2400 X D400 X H2000 (mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng caoBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt1Cái
12Tủ hồ sơ văn phòng TU09K3D hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng- Tủ hồ sơ, tủ sắt văn phòng Hòa Phát- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.- Sản phẩm tủ hồ sơ TU09K3D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu:- Sắt sơn tĩnh điệnBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy1Cái
13Bàn làm việc OD1200C hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật - có 1 hộc, 1 ngăn kéo mở - Yếm bàn, mặt ngăn kéo và cánh hộc có nẹp nhôm trang trí - Sản phẩm bàn hòa phát OD1200C kết hợp với các loại ghế hòa phát sử dụng cho phòng làm việc nhân viên công ty.Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm Chất liệu: - Bàn được làm với chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp với khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, bền, đẹp, chắc chắn, phù hợp với mọi văn phòng. - Chân có các miếng nhựa chịu lực.Giá bán: chưa bao gồm CPU và bàn phímBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy1Cái
14Ghế lưới nhân viên GL216 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Ghế xoay lưới nhân viên cao cấp Hòa Phát. - Khung tựa nhựa bọc vải lưới thoáng mát - Đệm mút bọc vải lưới xốp - Chân thép mạ hoặc nhựa có bánh xe di chuyển - Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Sản phẩm ghế lưới văn phòng GL216 ghế rất êm và thoáng mát kết hợp với bàn văn phòng hòa phát phù hợp với không gian phòng làm việc nhân viên.Kích Thước: W590 x D595 x H(960-1040) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạGiá bán: giá sản phẩm khác nhau tùy thuộc vào chân mạ hoặc chân nhựaBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt1Cái
15Bục phát biểu LT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Kiểu Dáng- Bục phát biểu Hòa Phát- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen.- Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LT01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy1cái
16Bục tượng Bác LTS01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương)Kiểu Dáng - Bục tượng Bác Hòa Phát - Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. - Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt1cái
17Tượng bác Hồ bằng thạch caoTheo hồ sơ được duyệt1cái
18Ghế họp Hòa Phát VT1KKiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ. - Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện. - Ghế không tay - Đệm tựa bọc vải nỉ - Sản phẩm ghế họp VT1K kết hợp với bàn họp tạo nên nét thanh lịch, trang trọng, phù hợp sử dụng trong các phòng họp và hội nghị.Kích Thước: W470 x D570 x H850 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thépBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt30cái
F ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt30bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
3Lắp đặt đèn lốp sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt25bộ
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt61cái
5Lắp đặt ô cắm âm sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
8Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều ( 1 cặp 2 cái)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
9Ổ phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
10Cầu đấu 40ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt đèn tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
12Lắp đặt quạt đảo trần Senko hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt28cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt hộp điện tổng 500x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
17Lắp đặt hộp điện tầng 500x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
18Lắp đặt hộp điện phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt675m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt385m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt238m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt105m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
25Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
26Ống luồn dây dẫn D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.403m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,141m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,14m3
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt82m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cọc
33Kẹp giữ ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
34Ống nước D20 bọc dây dẫn sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
35Bật sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
36Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3Hộp
37Bình cứu hỏa MFZL4-ABC -4kg/bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Bình
38Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt3Bộ
39Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V và BVTK được phê duyệt25 đèn
40Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
41Ship chia mạng 5 cổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
42Switch TP Link WifiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
43Dây mạng CAT6 AMPTheo chương V và BVTK được phê duyệt100m
44Hạt mạng RJ45 xịnTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
45Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
49Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
50Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoáTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoáTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
54Máy bơm liên doanhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
55Van phao + rơ leTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
56Hộp giấy vệ sinh inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
59Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt27cái
60Lắp đặt Tê nhựa 42x42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
61Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
62Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt33cái
63Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
64Lắp đặt côn nhựa 42/27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
65Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,23100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,39100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7100m
69Khoá D21Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
70Khoá D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
71Khoá D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
72Lắp Măng xông nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
73Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
74Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
75Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
76Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
77Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt33cái
78Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
79Lắp cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
80Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt28cái
81Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
82Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt72cái
83Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
84Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
85Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
86Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
87Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,27100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,16100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,38100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
93Lắp Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
94Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
95Lắp Măng xông nhựa D75 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
96Lắp Măng xông nhựa D60 (UPVC tiền phòng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
98Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
99Đai ống nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt108cái
100Cầu chắn rácTheo chương V và BVTK được phê duyệt8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Máy đào ≥ 0,2m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy tời điện 500kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->