Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:19:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,208,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Trường Thi 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trường Thi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Tiến - Chủ tịch UBND phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,0173 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2353 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5327 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,7815 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,2041 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5775 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3129 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1638 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5147 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,588 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2927 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,4247 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0527 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0466 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,622 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,622 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,622 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,0917 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8514 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5809 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1379 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,0071 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3056 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6237 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9108 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1483 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0701 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1947 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5076 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,8575 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63,4492 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 169,7023 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,2288 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,5888 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1649 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4258 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6264 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7061 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2118 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2772 | tấn |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6443 | 100m2 |
| 50 | Lưới bao che công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.064,43 | m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6278 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5266 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7103 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1584 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6731 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 349,343 | m2 |
| 57 | Trát má cửa; mép tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 143,8899 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang,lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,42 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, lanh tô đổ tại chỗ vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 371,4416 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 660,96 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,9977 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 684,6952 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 960,2539 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ- Tiết diện gạch 10x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,364 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 211,05 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,4013 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 545,1134 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,5996 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 126,4776 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 126,4776 | m2 |
| 71 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 126,4776 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,26 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 231,9 | m |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 684,6952 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 598,6423 | m2 |
| 76 | Sơn phào chỉ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,092 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 715,862 | m2 |
| 78 | Sơn cột dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.032,4016 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.073,6931 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0284 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0284 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5223 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc dày 0.4mm rộng 0.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,352 | md |
| 84 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.008,92 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,67 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,13 | m2 |
| 90 | Vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,585 | m2 |
| 91 | Cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9025 | m2 |
| 92 | Hoa sắt thép vuông hộp 12x12x1.2 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,96 | m2 |
| 93 | Làm trần tôn lạnh dày 0.4mm đà trần bằng sắt hộp mã kẽm 20x40x1.2 khu WC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,4013 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,84 | m2 |
| 95 | Lan can hành lang bằng sắt hộp và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm): | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,425 | m2 |
| 96 | Tay vịn lan can hành lang bằng Inox kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,87 | md |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,9235 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,526 | m2 |
| 99 | Ke bàn đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 100 | Thi công tường ốp gỗ công nghiệp dày 1cm (bao gồm cả dây Led) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,981 | m2 |
| 101 | Bảng compusite dày 3mm gắn chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lô gô, bảng chữ "PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ VINH" "TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THI" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lô gô cờ sao vàng và biểu tượng đảng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Đào móng bể nước (10% thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2632 | 1m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3837 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1421 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2842 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2842 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2842 | 100m3/1km |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1864 | tấn |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7132 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6811 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2544 | tấn |
| 120 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,703 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,6118 | m2 |
| 124 | Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 ( chia làm 2 lần) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3336 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80,9454 | m2 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,867 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7601 | 100m3 |
| 128 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,67 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,4574 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp, lát cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 292,4171 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường; để ốp lại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 412,98 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6315 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5438 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,5772 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,5772 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,5772 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa; vòi xịt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Chi phí bốc xếp các thiết bị, phụ kiện lên xe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3343 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0637 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1982 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,704 | 100kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,161 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 127,3092 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 547,2 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,5848 | m2 |
| 24 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,5848 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp tập đoàn Austdoor sản xuất , đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 27 | Làm trần tôn lạnh dày 0.4mm đà trần bằng sắt hộp mã kẽm 20x40x1.2 khu WC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 124,8012 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,528 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 30 | Ke bàn đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần Senko hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Ổ phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330 | m |
| 38 | Ống luồn dây dẫn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330 | m |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Van phao + rơ le | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Hộp giấy vệ sinh inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa 42x42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 54 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa 42/27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 60 | Khoá D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Khoá D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp Măng xông nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 70 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 72 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 198 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,252 | 100m |
| 83 | Lắp Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp Măng xông nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp Măng xông nhựa D60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| C | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0028 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1703 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt sân | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,0952 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá Base dày 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá mạt dày 3cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2184 | 100m3 |
| 6 | Lớp cỏ nhân tạo chiều cao sợi: 50 mmMàu sắc: Xanh nonDtex: 8800Khoảng cách hàng cỏ: 3/8 inchMật độ: 13650 mũi khâu/m2+ lớp cát+ lớp cao su theo cấu tạo thiết kế đã bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 620,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,152 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 373,2 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 373,2 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1732 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2856 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2116 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5096 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5096 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5994 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2442 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8817 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,56 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,0874 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8696 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2044 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4637 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 125 | 1 cấu kiện |
| 25 | Chi phí đục xuyên hàng rào và hoàn trả vỉa hè | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 26 | Khung thành sân bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trám láng nền bằng vữa xi măng các vị trí bong tróc để đảm bảo độ phẳng thi công sàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,3612 | m2 |
| 2 | Sàn Vinyl thể thao, dành cho sàn thi đấu đa năng; Hiệu Dongxing; sản xuất China; Nhà phân phối Vinafloor; Size 1.8mx15mx4.5mm; đã bao gồm kẻ sân, phụ kiện len nẹp và vận chuyển lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 278,2724 | m2 |
| 3 | Cột lưới sân cầu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa Hội Trường Beilarly BL-525 (hoặc tương đương) | Loa gồm: 2 củ bass 15 inch (38,1 cm), 1 tép 1 inch (2,45 cm) Công suất: 1600 W / 3200 W / 6400 W Dải tần (¬10 dB): 42 Hz – 18 kHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 62 Hz – 13 kHz Độ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m) Kích thước (cao x rộng x dài): 1092 mm x 464 mm x 426 mm Trọng lượng: 42.6 kg Driver dải tần cao: JBL 2414 HC | 2 | Bộ |
| 2 | Loa Sub Beilarly BL-518 (hoặc tương đương) | Dải tần số (-10 dB) 35 Hz-250 HzTần số đáp ứng (± 3 dB) 40 Hz-120 HzĐộ nhạy (1W / 1m) 96 dBCông suất 800 W / 1600 W / 3200 W(Liên tục / Chương trình / Cao điểm)Tốc độ tối đa đạt tiêu chuẩn SPL 132 dB SPL PeakTrở kháng danh định 8ΩĐầu vào kết nối hai NL4Chế độ hoạt động SubwooferKích thước (H x W x D) 558 mm x 568 mm x 718 mm(22.0 "x 22.4" x 28.3 ")Trọng lượng 45 kg (100 lbs) | 1 | Bộ |
| 3 | Cục Đẩy Công Suất Beilarly LD 4800 (hoặc tương đương) | Mạch công suất: Class HCông suất 8Ω stereo: 800WCông suất 4Ω stereo: 1200WCông suất 8Ω bridge: 4800WTần số: 20Hz - 30kHzTHD+N: | 1 | Bộ |
| 4 | Micro Cổ Ngỗng KAC Audio K-55 (hoặc tương đương) | Loại micro: điện độngTính định hướng: đa hướngĐáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzĐộ nhạy (± 2dB): -40 dBChiều dài micro: 410 mmTrở kháng đầu ra: 75-BalancedTỉ lệ S/N: 65dBCường độ âm thanh tối đa: 123dBNguồn Phantom: 48V/DC 3VKết nối: Jack Canon hoặc 6lyKích thước micro: 114x140x37 mmTrọng lượng: 0.78kg | 2 | Bộ |
| 5 | Vang số Beilarly X5 (hoặc tương đương) | Âm nhạc1. Cân bằng tham số âm nhạc: 7 đoạn2. Bộ lọc thông cao cho đầu ra chính: 12dB / 24dB (0Hz-303Hz)Micro1. Có bốn chế độ FBE micrô: TẮT 1 2 32. Với chức năng giới hạn áp suất micro3. Cân bằng tham số micrô 15 băng tầnHiệu quảTiếng vọng:1. Echo bộ lọc thông thấp: 5,99Hz-20,6KHz2. Echo bộ lọc thông cao: 0Hz-1000Hz3. Cân bằng tham số Echo: 3 đoạn4. Mức tiếng vang: 0 100%5. Echo mức âm thanh trực tiếp: 0 100%6. Echo độ trễ trước: 0 ~ 500ms7. Echo độ trễ trước kênh phải: 0 ± 50%, (so với kênh trái)8. Tổng độ trễ trước tiếng vang: 0 500ms9. Echo độ trễ kênh phải: 0 50%, (liên quan đến thời gian trễ tiếng vang kênh trái)10. Lặp lại tiếng vang: 0 90%Tiếng vang1. Phạm vi điều chỉnh của bộ lọc thông thấp dội lại: 5,99Hz-20,6KHz2. Phạm vi điều chỉnh của bộ lọc thông cao hồi âm: 0Hz-1000Hz3. Phạm vi điều chỉnh của mức độ vang: 0 100%4. Phạm vi điều chỉnh của âm vang dội trực tiếp: 0 100%5. Phạm vi điều chỉnh độ trễ trước tiếng vang: 0 200ms6. Phạm vi điều chỉnh của thời gian vang: 0 3000ms | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ Rack 10U | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt loa máy | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Gói |
| 8 | Bàn họp cao cấp CT2010H7 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt lượn Hòa Phát - Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. - Chân bàn ghép hộp chữ nhật trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Sản phẩm Bàn họp CT2010H7 kết hợp với ghế họp Hòa Phát sử dụng cho phòng họp để tạo sự đồng bộ và sang trọng.Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 1 | Cái |
| 9 | Ghế họp khung thép mạ GL423 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ Hòa Phát - Khung chân thép mạ 20x30 - Lưng tựa nhựa bọc lưới chịu lực thoáng mát - Đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái - Khung tay ốp nhựa bền đẹp - Sản phẩm ghế họp khung thép mạ GL423 kết hợp với bàn họp hòa phát được sử dụng trong các phòng họp công ty.Kích Thước: W535 x D640 x H970 mmChất liệu: khung thép mạ, tựa khung nhựa bọc vải lưới, đệm ngôì mút bọc PVC hoặc vảiBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 6 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K7D hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng- Tủ hồ sơ, tủ sắt văn phòng Hòa Phát- Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới- Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.- Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 1 | Cái |
| 11 | Tủ phòng Hòa Phát LUXT2420V3 ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Tủ giám đốc cao cấp Hòa Phát - Tủ có 4 buồng, phía trên có 2 khoang cánh dài treo quần áo và khoang giữa có đợt phân ô để đồ trang trí. - Phía dưới có 4 khoang cánh mở, ngăn kéo ở giữa - Sản phẩm Tủ lãnh đạo LUXT2420V3 kết hợp với bàn giám đốc hòa phát sử dụng trong phòng giám đốc, phòng lãnh đạo tạo sự uy nghiêm cho người lãnh đạo.Kích Thước: W2400 X D400 X H2000 (mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng caoBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ văn phòng TU09K3D hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng- Tủ hồ sơ, tủ sắt văn phòng Hòa Phát- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.- Sản phẩm tủ hồ sơ TU09K3D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu:- Sắt sơn tĩnh điệnBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 1 | Cái |
| 13 | Bàn làm việc OD1200C hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật - có 1 hộc, 1 ngăn kéo mở - Yếm bàn, mặt ngăn kéo và cánh hộc có nẹp nhôm trang trí - Sản phẩm bàn hòa phát OD1200C kết hợp với các loại ghế hòa phát sử dụng cho phòng làm việc nhân viên công ty.Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm Chất liệu: - Bàn được làm với chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp với khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, bền, đẹp, chắc chắn, phù hợp với mọi văn phòng. - Chân có các miếng nhựa chịu lực.Giá bán: chưa bao gồm CPU và bàn phímBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 1 | Cái |
| 14 | Ghế lưới nhân viên GL216 hãng Hoà phát ( hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Ghế xoay lưới nhân viên cao cấp Hòa Phát. - Khung tựa nhựa bọc vải lưới thoáng mát - Đệm mút bọc vải lưới xốp - Chân thép mạ hoặc nhựa có bánh xe di chuyển - Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Sản phẩm ghế lưới văn phòng GL216 ghế rất êm và thoáng mát kết hợp với bàn văn phòng hòa phát phù hợp với không gian phòng làm việc nhân viên.Kích Thước: W590 x D595 x H(960-1040) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạGiá bán: giá sản phẩm khác nhau tùy thuộc vào chân mạ hoặc chân nhựaBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 1 | Cái |
| 15 | Bục phát biểu LT01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Kiểu Dáng- Bục phát biểu Hòa Phát- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen.- Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LT01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 1 | cái |
| 16 | Bục tượng Bác LTS01 hãng Hoà Phát (hoặc tương đương) | Kiểu Dáng - Bục tượng Bác Hòa Phát - Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. - Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 1 | cái |
| 17 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ghế họp Hòa Phát VT1K | Kiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ. - Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện. - Ghế không tay - Đệm tựa bọc vải nỉ - Sản phẩm ghế họp VT1K kết hợp với bàn họp tạo nên nét thanh lịch, trang trọng, phù hợp sử dụng trong các phòng họp và hội nghị.Kích Thước: W470 x D570 x H850 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thépBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy; đã bao gồm vận chuyển lắp đặt | 30 | cái |
| F | ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm âm sàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều ( 1 cặp 2 cái) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Ổ phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Cầu đấu 40A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần Senko hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện tầng 500x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 675 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 385 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 238 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Ống luồn dây dẫn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.403 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,14 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,14 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 33 | Kẹp giữ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Bật sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 37 | Bình cứu hỏa MFZL4-ABC -4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Bình |
| 38 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Ship chia mạng 5 cổng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Switch TP Link Wifi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Dây mạng CAT6 AMP | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 44 | Hạt mạng RJ45 xịn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Máy bơm liên doanh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van phao + rơ le | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Hộp giấy vệ sinh inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa 42x42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 63 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa 42/27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 69 | Khoá D21 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Khoá D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Khoá D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp Măng xông nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 81 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 82 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp Măng xông nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp Măng xông nhựa D60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đai ống nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,2m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy tời điện 500kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi