Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:05:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thị xã Kỳ Anh - Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh - Số 96A Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân thị xã Kỳ Anh - Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,7089 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,212 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn công trình và bạt che chắn các phòng làm việc | Chương V | 992,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 227,6732 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,9431 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà làm việc | Chương V | 1.259,108 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà làm việc | Chương V | 498,318 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà làm việc | Chương V | 438,99 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông - nền bê tông dày 10cm nhà làm việc | Chương V | 22,839 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông - lan can mặt tiền | Chương V | 8,91 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 92,99 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Chương V | 265,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V | 265,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn chiếu sáng bị hư hỏng nặng | Chương V | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Chương V | 25 | công |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 63,205 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 63,205 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 63,205 | m3 |
| C | SỬA CHỮA: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9431 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9431 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,2767 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600, dày 0,47mm | Chương V | 112,09 | m |
| 5 | Vệ sinh, đánh giáp lai, làm sạch toàn bộ khu vực mặt sê nô và tường bo bao quanh mái trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V | 100,544 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm hoàn thiện mặt sê nô và tường bo bao quanh mái | Chương V | 100,544 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng trước khi trát | Chương V | 1.757,426 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 498,318 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 832,786 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 426,322 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm tường ngoài nhà trước khi sơn | Chương V | 426,322 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Chương V | 498,318 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V | 1.259,108 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.331,104 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 426,322 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V | 22,839 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 393,2872 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, cột, trụ, kích thước gạch 200x600, vữa XM M75 | Chương V | 49,54 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2 trước khi lát gạch | Chương V | 15,379 | m2 |
| 20 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 sau khi chống thấm | Chương V | 34,9154 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,484 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhôm khung cầu cách nhiệt HMA, Hệ 55 - Ghi xám, Kính trắng 5mm Việt Nhật, Khung bao có độ dày 2.0mm (HMA3328), cánh cửa đi có độ dày 2.0mm (HMA3303), đố động có độ dày 1.4mm (HMA3323A) và nẹp kính có độ dày 1.0mm (HMA3295). Phụ kiện cửa cao cấp HMA (European): 01 bộ khóa đa điểm, 06 bản lề cửa đi, 01 bộ chốt cánh phụ trên+dưới) | Chương V | 15,3952 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm khung cầu cách nhiệt HMA, Hệ 55 - Ghi xám, Kính trắng 5mm Việt Nhật, Khung bao có độ dày 2.0mm (HMA3328), cánh cửa đi có độ dày 2.0mm (HMA3303) và nẹp kính có độ dày 1.0mm (HMA3295). Phụ kiện cửa cao cấp HMA (European): 01 bộ khóa đa điểm, 03 bản lề cửa đi) | Chương V | 28,6396 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhôm khung cầu cách nhiệt HMA, Hệ 55 - Ghi xám, Kính trắng 5mm Việt Nhật, Khung bao có độ dày 1.4mm (HMA3318), cánh cửa sổ có độ dày 1.4mm (HMA3202), đố động có độ dày 1.4mm (HMA3323A) và nẹp kính có độ dày 1.0mm (HMA3295). Phụ kiện cửa cao cấp HMA (European): 01 bộ tay nắm + chốt đa điểm, 04 bản lề chữ A 350mm 14'' (Inox304), 01 bộ chốt cánh phụ trên+dưới) | Chương V | 57,5248 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa vách mở đẩy (Cửa nhôm khung cầu cách nhiệt HMA, Hệ 55 - Ghi xám, Kính trắng 5mm Việt Nhật, Khung bao có độ dày 1.4mm (HMA3318), cánh cửa sổ có độ dày 1.4mm (HMA3202) và nẹp kính có độ dày 1.0mm (HMA3295). Phụ kiện cửa cao cấp HMA (European): 01 bộ tay nắm + chốt đa điểm, 02 bản lề chữ A 300mm 12'' (Inox304), 02 thanh chống gió 250mm (inox 304)) | Chương V | 92,529 | m2 |
| D | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| E | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 120 | m |
| 12 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB 2P 50A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 14 | MCCB 3P 80A 25kA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng, KT 800x600x200 mm bằng tôn, dày 1.5mm | Chương V | 1 | cái |
| F | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR, D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR, D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PPR, D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR, D20 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR, D40 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR, D32 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR, D25 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR, D20 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR, D40 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR, D32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút PPR, D25 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút PPR, D20 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Rắc co ren ngoài, D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước 750W | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | cái |
| G | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống u.PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D76 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D34 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Tê u.PVC, D90 | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Tê u.PVC, D75 | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Tê u.PVC, D42 | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Tê u.PVC, D34 | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút u.PVC, D90 | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Cút u.PVC, D75 | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Cút u.PVC, D42 | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút u.PVC, D34 | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | Chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi