Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:51:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,931,323,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND . * Nhà thầu phải đính kèm: Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Ghi chú: Đối với nội dung yêu cầu tại Mục 3 bắt buộc nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ bản chính có đóng dấu đỏ đối với các tài liệu theo yêu cầu để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp thì xem như nội dung này không đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 03 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy cắt uốn sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Giàn giáo (1 bộ: 42 chân – 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 bộ (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 10-- Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Xe cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Máy phát điện ≥ 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (Kèm hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-- Vận thâng nâng hàng ≥ 850 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ (Kèm hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Xúc tiến Đầu tư – Thương mại và Hội Chợ Triển lãm Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây lắp công trình (Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng - phường An Phú - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,64 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,882 | m3 |
| 3 | Lớp tạo cứng Hardener Dika 4kg/m2 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,63 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,63 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,63 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4816 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,923 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,482 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,7 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,923 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,405 | m2 |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính công trình, thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,69 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ phụ kiện kèm theo tấm trần, khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,32 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,365 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5755 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,37 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,16 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8951 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5202 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,035 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,035 | m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan =14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Vệ sinh lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 40 | Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | lít |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 45 | Phá dỡ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m |
| 48 | SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 51 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8ly, lamri nhôm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo ổ khóa, chốt gài,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 52 | SX vách ngăn tấm compact dày 18mm, cửa đi 1 cánh mở, phần còn lại cố định bao gốm tay nắm chân đỡ inox bắt cố định vào nền, nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 53 | Vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,595 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ phụ kiện kèm theo tấm trần, khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,595 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,29 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,29 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,29 | m2 |
| 60 | Gia công khung đỡ bẹ lavabo nhà vệ sinh thép mạ kẽm V50x50x5mm và thanh ngang, thanh đứng thép mạ kẽm V40x40x4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung đỡ bẹ lavabo nhà vệ sinh thép mạ kẽm V50x50x5mm và thanh ngang, thanh đứng thép mạ kẽm V40x40x4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi nổi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy 5.0HP Âm trần (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoăn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 100x50mm + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bộ ty + quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 27 | vệ sinh miệng gió máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phểu thu | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chọn gói |
| 7 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PVC d=42 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC d=60RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Cút PVC d=27x21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Cút PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Cút PVC d=60mmx45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Tê PVC d=27x21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC d=60x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Tê PVC d=60x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Van PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van thau d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Van thau d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 66 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Hút hầm cầu (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | 1m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 2 - PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch TERRAZO KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,08 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4924 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,08 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,02 | m2 |
| 5 | Xoa nền tạo cứng HARDENER SIKA 4Kg/m2 màu xám (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,02 | m2 |
| 6 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ EPOXY màu xám, định mức (0,3Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 8 | Thi công trần prima khung nhôm nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4105 | 100m2 |
| 10 | SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 11 | Tháo tấm alu (không giữ lại hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7124 | 100m2 |
| 12 | SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài (bao gồm khung thép) - (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm alu, giữ lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 14 | SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài - (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình (mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép (mạ kẽm) khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 17 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1 ly, thép hộp (mạ kẽm) 20x20x1,4mm đỡ máng xối (CK 1000) bắt vào khung giằng thép và phụ kiện đi kèm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao (giữ lại hệ khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,4 | m2 |
| 24 | SXLD tấm XM cemboard (ngoại thất, 2 mặt trong ngoài) dày 12mm (bả matit 2 lớp, sơn nước 3 lớp), thay 20% khung thép hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,4 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1m2 |
| 27 | Vệ sinh cửa, khung kính, thay ron cửa, khung kính (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 2 - PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 2.0HP inverter Loại máy Treo tường (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | vệ sinh miệng gió máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,819 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,19 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,99 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300 (mặt nhám), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8591 | m3 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600 (sử dụng cùng loại gach lát nền 600x600), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,217 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,1375 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,2046 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,78 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,474 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,205 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,78 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,414 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,985 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,02 | m2 |
| 22 | Láng diềm mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,02 | m2 |
| 23 | Phụ gia chống thấm CT11-B, định mức 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6606 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,02 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,844 | m2 |
| 26 | SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8284 | 100m2 |
| 27 | Chà nhám vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 28 | Ốp tôn phẳng dày 1ly diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 29 | Láng diềm mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 30 | Phụ gia chống thấm CT11-B, định mức 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | kg |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,005 | m2 |
| 33 | SX vách ngăn thạch cao dày 12,5mm ( khung thép hộp mạ kẽm) 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1375 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm hoặc tương đương kính dày 5ly (2 cánh mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1038 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ trượt khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 5ly (4 cánh trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 36 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 13x26x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 37 | SX lam xiên thép sơn tĩnh điện khung thép hộp 50x100x1,8mm thép la dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | SX khung kính lõi thép uPVC kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 39 | Khung nhôm (sơn tĩnh điện ) hệ 500, kính dày 5ly (khung cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0788 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite dày 20mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,64 | m2 |
| 52 | SXLD trần thạch cao (dày 9mm) khung nhôm nổi chia ô thả tấm trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,64 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc ba nổi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi nổi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel 1.2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.5HP inverter Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 27 | tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện hữu (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 28 | vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van thau d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,4 | m2 |
| 2 | Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,74 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 (Vật liệu tính 50% gạch lát mới, 50% , 50% tận dụng gạch hiện hữu. Chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,7 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 (Chỉ tính nhân công, máy tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,4 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1556 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5358 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6222 | m2 |
| 14 | Ốp gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,405 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4572 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO PHÂN KHU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5176 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8517 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4865 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,543 | 1m2 |
| 17 | SXLD cột cổng thép hộp sơn tĩnh điện thép hộp 20x40x1,4mm, thép hộp 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 18 | SXLD cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, thép hộp 50x50x1,5mm, ốp tôn phẳng dày 2mm, v.v. chốt gài, bạc đạn, đường ray và tất cả phụ kiện kèm theo…v.v. ( đã sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m2 |
| 19 | SXLD Cửa đi cổng xếp inox 304, điều khiển điện có đường ray, trụ chính inox hộp 52x50x0,8mm,thanh chéo inox hộp 48x36x0,7mm bao gồm tất cả phụ kiện keofm theo đường ray… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | md |
| 20 | SXLD hàng rào lưới thép hàn sơn tĩnh điện (chần 3 sóng) đường kính sợi fi5mm ô lưới a100x50mm bát liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,724 | m² |
| 21 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,568 | m2 |
| 22 | SXLD mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | SXLD bu lông neo fi14 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - gạch granite 400x400 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,054 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,054 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6996 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400 ốp cao 2000 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,152 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,152 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 12 | Gia công khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 15 | Lát đá granite dày 20mm bệ lavabo khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4523 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8577 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,037 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,453 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,157 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,037 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,201 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,358 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,86 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4363 | 100m2 |
| 27 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6945 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6379 | m2 |
| 29 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7638 | kg |
| 30 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,694 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9674 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 33 | Lợp tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 37 | SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tiệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài...), kính lắp ron chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,555 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,78 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,78 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,555 | m2 |
| 47 | SX khung thép hộp 25x50x1,4mm, thép hộp 12x12x1mm (CK 100) sơn tĩnh điện và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung thép hộp 25x50x1,4mm, thép hộp 12x12x1mm (CK 100) sơn tĩnh điện và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Van PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (NHÀ MÁY CHE MÁY BƠM PCCC) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo, giằng, thanh đứng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | 1m2 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Polycarbonate dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6186 | 100m3 |
| 2 | SXLD cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,058 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,794 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5928 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình (mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,794 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5928 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép (mạ kẽm) khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,503 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7193 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5017 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1444 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1591 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4115 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,18 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,3928 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,755 | m2 |
| 47 | GCLĐ lưới thép chống nứt ở vị trí tiếp xúc tường và cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2204 | m2 |
| 48 | Công tác thép chân cột được quét nhớt, quấn nilon trước khi đổ lớp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,135 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm (màu đậm), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,05 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,75 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 55 | Ốp đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 (ốp cao 3000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,23 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,305 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,353 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,938 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,305 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,291 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,05 | 1m2 |
| 63 | SXLD bu lông F18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 64 | SXLD bu lông F14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 65 | SXLD bu lông F16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 66 | SXLD bu lông F16, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 67 | SXLD vách ngăn bằng tấm thạch cao dày 12,5mm (ốp 2 mặt); khung thép hộp 40x80x1,4mm CK 600 đã bả matit 2 lớp, sơn nước 3 lớp (bao gồm nhân công+vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4133 | m2 |
| 68 | SX khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9725 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | m2 |
| 71 | SX cửa đi lùa khung thép hộp (mạ kẽm) 50x50x1,8mm; mặt ốp tôn phẳng dày 1ly 1 mặt (1 cánh lùa), thép C40x80x14x1,8mm; thép góc 30x30x2mm, bánh xe và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 73 | SX cửa cuốn công nghệ đức, có khe thoáng, làm từ nhôm hợp kim (1 cánh cuốn), hộp khung thép 450x450mm ốp nhôm flexalum composite màu xám trắng dày 3 ly (các mặt) và tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 74 | SXLD động cơ điện cửa cuốn bao gồm các phụ kiện kèm theo (motor điện, hộp điều khiển, tay điều khiển, nút bấm âm tường và mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 5 ly (2 cánh trượt) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 5 ly (4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 77 | SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0513 | m2 |
| 78 | SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5 ly, khung kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 79 | SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 80 | SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1953 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 83 | Gia công khung đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh, thanh ngang, thanh đứng thép (mạ kẽm) V30x30x3mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh, thanh ngang, thanh đứng thép (mạ kẽm) V30x30x3mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 85 | SXLD vách ngăn (cửa đi) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 (1 cánh mở), nẹp nhôm, chân đỡ inox và tất cả các phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn (cố định) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 và các phụ kiện nẹp nhôm, chân đỡ inox,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 87 | SXLD khung lam nhôm (sơn tĩnh điện) lam đứng, lam ngang nhôm hộp 50x50x1mm CK100 (bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào khung nhôm, cột,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6975 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc dày 8mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7878 | 100m2 |
| 90 | SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45 ly (tôn 9 sóng), 1 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 91 | SXLD tấm XM cemboard (ngoại thất, 1 lớp) dày 12mm (sơn nước 3 lớp mặt ngoài, mặt trong không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m2 |
| 92 | SXLD tôn phẳng dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 93 | SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài (chưa bao gồm khung thép) - (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,568 | m2 |
| 94 | SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm (bao gồm khung thép) - (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4104 | m2 |
| 95 | SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1 ly và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | md |
| 96 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1 ly, thép hộp (mạ kẽm) 20x20x1,4mm đỡ máng xối (CK 1000) bắt vào khung giằng thép và phụ kiện đi kèm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m2 |
| 97 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (dày 9mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,4767 | m2 |
| 98 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 99 | SXLD bộ chữ mica nổi "OCOP MART" chữ (lớn in hoa) cao 700mm, (font: Arial định dạng Regular) - (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 1.2m 40W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệu 100W + cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.0HP inverter Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.5HP inverter Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ thông minh 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3pha 20 (loại 3 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226 | m |
| 34 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê PVC d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Van PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 46 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 52 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 54 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8028 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 57 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 58 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 59 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 61 | Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 62 | Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng làm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5965 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5594 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | 100m3 |
| 5 | Công tác Ốp gạch bậc cấp, gạch cầu thang 300x500 khía mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,061 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3175 | m2 |
| 7 | Cắt rời tấm đan đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 8 | SXLD cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4103 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 13 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3565 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 12 | Bộ đếm sét CDR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp ống điện tròn D16 ống tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4578 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5133 | 100m |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5017 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3573 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0467 | m3 |
| 12 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5385 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6928 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5087 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0091 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8212 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6279 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 37 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,725 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9105 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6125 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3125 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,117 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (không bả, sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2032 | m2 |
| 47 | Láng nền nhà vệ sinh, tạo dốc về phễu thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc i=1,5% về lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m2 |
| 49 | Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc i=1,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 50 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | kg |
| 51 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, rộng 40 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x250mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,904 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2736 | m2 |
| 58 | Ốp đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,91 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,117 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,566 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,203 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,863 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,933 | m2 |
| 65 | SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ty treo, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4005 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 67 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 68 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 69 | SX cửa sô khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính dày 5mm, 02 cánh lùa, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm, 02 cánh bật, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm, 01 cánh bật, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 72 | SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| 73 | SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m2 |
| 74 | SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | |
| 75 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m2 |
| 76 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện ke inox 304 (85x85x38x2)mm bắt 4 thanh cho 1 vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4175 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt, nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5836 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, 100x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | SXLĐ phểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 20 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inox (loại 2 hộc) (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34 mm x45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Van PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 45 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 47 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0826 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 53 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,865 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 56 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 57 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 58 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5525 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,137 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8444 | m2 |
| 20 | SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH NHÂN VIÊN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8006 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 8 | Tấm cao su lót nền (chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,839 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7058 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7687 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6942 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6808 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2368 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8809 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 200x200mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1222 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9033 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9232 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,14 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 54 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5 ly (6, 4 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ron chăn nước …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 56 | SXLD vách ngăn (cố định) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 và các phụ kiện nẹp nhôm, chân đỡ inox,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,185 | m2 |
| 57 | SXLD vách ngăn (cửa đi) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 (1 cánh mở), nẹp nhôm, chân đỡ inox và tất cả các phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 58 | SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,957 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,753 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,954 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 67 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,78 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=42 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=60RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Cút PVC d=27x21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Cút PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Tê PVC d=27x21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 39 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Van PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Van thau d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van thau d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 60 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 63 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 65 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 69 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0544 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 71 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 74 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 75 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 76 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 78 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3068 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3955 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,455 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2656 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, mật độ 16 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7386 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6356 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6356 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6356 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4232 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7196 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6995 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3278 | m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van thau D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Mặt bích D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 40 | Máy bơm chìm 7,5HP + máy dự phòng ( tương đương EBARA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào đất đặt ống thoát nước, hố ga, mương nước đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | 100m3 |
| 44 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 46 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9096 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | tấn |
| 50 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3408 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,52 | m2 |
| 52 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm, dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm, dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m |
| 57 | Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | m3 |
| 58 | Đắp vữa chèn hố ga, sau khi lắp đặt ống thoát nước dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND . * Nhà thầu phải đính kèm: Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Ghi chú: Đối với nội dung yêu cầu tại Mục 3 bắt buộc nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ bản chính có đóng dấu đỏ đối với các tài liệu theo yêu cầu để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp thì xem như nội dung này không đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 03 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công nước | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC trên công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy hàn 23KW | 01 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | - Máy đầm dùi 1,5KW | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn 1,0KW | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | - Máy khoan 4,5Kw | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | - Máy trộn BT 250L | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | - Máy trộn vữa 150L | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | - Máy cắt uốn sắt 5KW | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | - Máy cắt bê tông 12CV | 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | - Giàn giáo (1 bộ: 42 chân – 42 chéo) | 30 bộ (kèm theo tài liệu chứng minh) | 30 |
| 10 | - Ô tô vận tải thùng 2,5T | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 11 | - Máy đào 0,80 m3 | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 12 | - Xe cần cẩu 16T | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 13 | - Máy nén khí 360m3/h | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 14 | - Máy phun nhựa đường 190CV | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 15 | - Máy rải 50-60m3/h | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 16 | - Máy lu bánh thép 10T | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 17 | - Máy lu bánh hơi 16T | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 18 | - Máy ủi 110CV | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 19 | - Ô tô tưới nước 5m3 | 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 1 |
| 20 | - Máy thủy bình | 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn) | 1 |
| 21 | - Máy kinh vĩ | 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn) | 1 |
| 22 | - Máy phát điện ≥ 25KVA | 01 máy (Kèm hoá đơn) | 1 |
| 23 | - Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 02 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động) | 2 |
| 24 | - Vận thâng nâng hàng ≥ 850 kg | 01 bộ (Kèm hoá đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi