Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711191-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220778314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 12:51:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,931,323,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND . * Nhà thầu phải đính kèm: Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Ghi chú: Đối với nội dung yêu cầu tại Mục 3 bắt buộc nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ bản chính có đóng dấu đỏ đối với các tài liệu theo yêu cầu để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp thì xem như nội dung này không đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 03 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Giàn giáo (1 bộ: 42 chân – 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 30 bộ (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 30
10-- Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Xe cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy phát điện ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (Kèm hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
23-- Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 02 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 2
24-- Vận thâng nâng hàng ≥ 850 kg
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ (Kèm hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Xúc tiến Đầu tư – Thương mại và Hội Chợ Triển lãm Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong , địa chỉ: 160A8/12, KV1, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng Công trình Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn và Xây Dựng Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc Đường Cong , địa chỉ: 160A8/12, KV1, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây lắp công trình (Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ, Số 108A đường Lê Lợi, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng - phường An Phú - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V957,64m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,882m3
3Lớp tạo cứng Hardener Dika 4kg/m2 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V957,64m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V852,63m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V852,63m2
6Lát nền, sàn gạch - Granite 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V852,63m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V425,4816m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V380,7m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V429,923m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V425,482m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V380,7m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V429,923m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,7m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V855,405m2
15Vệ sinh toàn bộ cửa kính công trình, thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V409,69m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
17Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ phụ kiện kèm theo tấm trần, khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V596,32m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V596,32m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,32m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V68,365m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5755m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,63m2
24Lát nền, sàn gạch - Granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,63m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,37m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,16m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8951m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5202m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x18cm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,225m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V306,44m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,88m2
35Ốp tường trụ, cột - Gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,84m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V413,035m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,035m2
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan =14cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
39Vệ sinh lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ khoan
40Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095lít
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
45Phá dỡ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342m3
47Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,997m
48SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
51SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8ly, lamri nhôm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo ổ khóa, chốt gài,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
52SX vách ngăn tấm compact dày 18mm, cửa đi 1 cánh mở, phần còn lại cố định bao gốm tay nắm chân đỡ inox bắt cố định vào nền, nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
53Vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V53,95m2
55Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,595m2
56Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi (toàn bộ phụ kiện kèm theo tấm trần, khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,595m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,29m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,29m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,29m2
60Gia công khung đỡ bẹ lavabo nhà vệ sinh thép mạ kẽm V50x50x5mm và thanh ngang, thanh đứng thép mạ kẽm V40x40x4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
61Lắp dựng khung đỡ bẹ lavabo nhà vệ sinh thép mạ kẽm V50x50x5mm và thanh ngang, thanh đứng thép mạ kẽm V40x40x4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc đôi nổi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn led bán nguyệt 20WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy 5.0HP Âm trần (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
6Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
10Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
12Lắp đặt cáp CXV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
19Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt ống nhựa xoăn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 100x50mm + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt bộ ty + quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
27vệ sinh miệng gió máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 1 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Tháo dỡ phểu thu8bộ
5Tháo dỡ bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chọn gói
7Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
17Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
18Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m
19Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
20Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m
21Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m
22Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
23Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt măng sông PVC d=42 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt măng sông PVC d=60RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Cút PVC d=27x21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cút nhựa PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Cút PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cút PVC d=60x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cút PVC d=60x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Cút PVC d=60mmx45 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Cút PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Tê PVC d=27x21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê PVC d=60x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Tê PVC d=60x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Chữ Y PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Van PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van thau d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Van thau d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
56Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
65Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
66Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Hút hầm cầu (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,521m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 2 - PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch TERRAZO KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V283,08m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4924m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V283,08m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,02m2
5Xoa nền tạo cứng HARDENER SIKA 4Kg/m2 màu xám (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,02m2
6Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ EPOXY màu xám, định mức (0,3Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,02m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
8Thi công trần prima khung nhôm nổi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4105100m2
10SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
11Tháo tấm alu (không giữ lại hệ khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7124100m2
12SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài (bao gồm khung thép) - (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
13Tháo dỡ tấm alu, giữ lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
14SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài - (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
15Sản xuất vì kèo thép hình (mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
16Lắp dựng vì kèo thép (mạ kẽm) khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
17SXLD máng xối tôn phẳng dày 1 ly, thép hộp (mạ kẽm) 20x20x1,4mm đỡ máng xối (CK 1000) bắt vào khung giằng thép và phụ kiện đi kèm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ, chà nhám, vệ sinh sạch sẽMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
19Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
20Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
23Tháo dỡ vách ngăn thạch cao (giữ lại hệ khung thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V612,4m2
24SXLD tấm XM cemboard (ngoại thất, 2 mặt trong ngoài) dày 12mm (bả matit 2 lớp, sơn nước 3 lớp), thay 20% khung thép hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V612,4m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chà nhám, vệ sinh sạch sẽMô tả kỹ thuật theo chương V322m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3221m2
27Vệ sinh cửa, khung kính, thay ron cửa, khung kính (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V275,88m2
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ TRIỂN LÃM TRUNG TÂM (NHÀ TRUNG TÂM 2 - PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 2.0HP inverter Loại máy Treo tường (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
5Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HPMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12vệ sinh miệng gió máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V117,48m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,48m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,819m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V638,19m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V638,99m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300 (mặt nhám), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8591m3
8Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600 (sử dụng cùng loại gach lát nền 600x600), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,217m3
12Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V137,56m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V755,1375m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V633,2046m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V252,78m2
16Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V893,474m2
17Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V633,205m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,78m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,414m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V885,985m2
21Đục nhám mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V222,02m2
22Láng diềm mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V222,02m2
23Phụ gia chống thấm CT11-B, định mức 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6606kg
24Quét dung dịch chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V222,02m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V382,844m2
26SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8284100m2
27Chà nhám vệ sinh sạch sẽMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
28Ốp tôn phẳng dày 1ly diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m2
29Láng diềm mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
30Phụ gia chống thấm CT11-B, định mức 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2705kg
31Quét dung dịch chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,005m2
33SX vách ngăn thạch cao dày 12,5mm ( khung thép hộp mạ kẽm) 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V140,1375m2
34SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm hoặc tương đương kính dày 5ly (2 cánh mở)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1038m2
35SX cửa sổ trượt khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 5ly (4 cánh trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
36SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 13x26x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
37SX lam xiên thép sơn tĩnh điện khung thép hộp 50x100x1,8mm thép la dày 2,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
38SX khung kính lõi thép uPVC kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,535m2
39Khung nhôm (sơn tĩnh điện ) hệ 500, kính dày 5ly (khung cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,0788m2
41Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
48Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
50Lát đá mặt bệ bằng đá granite dày 20mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
51Tháo dỡ trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V361,64m2
52SXLD trần thạch cao (dày 9mm) khung nhôm nổi chia ô thả tấm trần 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V361,64m2
G HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc ba nổi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt công tắc đôi nổi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổiMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt đèn led panel 1.2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
10Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.5HP inverter Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V855m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt MCCB 3pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V628m
24Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V297m
25Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
27tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện hữu (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
28vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
15Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
16Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
17Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
18Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
19Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cút nhựa PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Cút PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van thau d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V717,4m2
2Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,174100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,74m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
5Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 (Vật liệu tính 50% gạch lát mới, 50% , 50% tận dụng gạch hiện hữu. Chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,7m2
6Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 (Chỉ tính nhân công, máy tính 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V717,4m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2425m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,15561m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,324m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5358m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6222m2
14Ốp gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,405m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4572m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO PHÂN KHU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,8392m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1888m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5176m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8517100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3807tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4865tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,5431m2
17SXLD cột cổng thép hộp sơn tĩnh điện thép hộp 20x40x1,4mm, thép hộp 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
18SXLD cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, thép hộp 50x50x1,5mm, ốp tôn phẳng dày 2mm, v.v. chốt gài, bạc đạn, đường ray và tất cả phụ kiện kèm theo…v.v. ( đã sơn 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m2
19SXLD Cửa đi cổng xếp inox 304, điều khiển điện có đường ray, trụ chính inox hộp 52x50x0,8mm,thanh chéo inox hộp 48x36x0,7mm bao gồm tất cả phụ kiện keofm theo đường ray…Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3md
20SXLD hàng rào lưới thép hàn sơn tĩnh điện (chần 3 sóng) đường kính sợi fi5mm ô lưới a100x50mm bát liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V269,724
21Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V113,568m2
22SXLD mô tơ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23SXLD bu lông neo fi14 dài 300Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
K HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
3Lát nền, sàn gạch - gạch granite 400x400 (màu giống hiện trạng), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,054m2
5Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,054m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,6996m2
7Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400 ốp cao 2000 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,152m2
8Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V120,152m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8094m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
12Gia công khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
13Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
15Lát đá granite dày 20mm bệ lavabo khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V278,4523m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V402,8577m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V533,037m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V278,2m2
20Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V278,453m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V391,157m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V533,037m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V278,201m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V669,358m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,86m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4363100m2
27Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V275,6945m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6379m2
29Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V20,7638kg
30Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V275,694m2
31Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9674100m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
33Lợp tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
37SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tiệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài...), kính lắp ron chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,555m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V114,78m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,78m2
46Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V78,555m2
47SX khung thép hộp 25x50x1,4mm, thép hộp 12x12x1mm (CK 100) sơn tĩnh điện và toàn bộ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
48Lắp dựng khung thép hộp 25x50x1,4mm, thép hộp 12x12x1mm (CK 100) sơn tĩnh điện và toàn bộ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
L HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phểu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ ống cấp thoát nước cho wc (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m
18Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
20Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m
21Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
22Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m
23Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
24Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cút PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Cút PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cút PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cút PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Tê PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tê PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Chữ Y PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Van PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
55Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8641m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,864m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
M HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG (NHÀ MÁY CHE MÁY BƠM PCCC)
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
3Gia công vì kèo, giằng, thanh đứng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
4Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,861m2
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
9Lợp mái che tường bằng Polycarbonate dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN XÂY LẮP)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6186100m3
2SXLD cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3058100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,058m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0788m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7012100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5531tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4385tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6308tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4714tấn
24Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,794tấn
25Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5928tấn
26Sản xuất vì kèo thép hình (mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038tấn
27Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,794tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5928tấn
30Lắp vì kèo thép (mạ kẽm) khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,038tấn
31Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,503m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2054m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7193m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7088m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5017m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,1444m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,125m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1591m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4115m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,18m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V358,3928m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,755m2
47GCLĐ lưới thép chống nứt ở vị trí tiếp xúc tường và cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,2204m2
48Công tác thép chân cột được quét nhớt, quấn nilon trước khi đổ lớp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,135m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm (màu đậm), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,05m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V641,75m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
55Ốp đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 (ốp cao 3000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,23m2
57Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,305m2
58Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V406,353m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V797,938m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,305m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,291m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,051m2
63SXLD bu lông F18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
64SXLD bu lông F14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
65SXLD bu lông F16, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
66SXLD bu lông F16, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
67SXLD vách ngăn bằng tấm thạch cao dày 12,5mm (ốp 2 mặt); khung thép hộp 40x80x1,4mm CK 600 đã bả matit 2 lớp, sơn nước 3 lớp (bao gồm nhân công+vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4133m2
68SX khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,9725m2
69SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,29m2
70SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,406m2
71SX cửa đi lùa khung thép hộp (mạ kẽm) 50x50x1,8mm; mặt ốp tôn phẳng dày 1ly 1 mặt (1 cánh lùa), thép C40x80x14x1,8mm; thép góc 30x30x2mm, bánh xe và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
72SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
73SX cửa cuốn công nghệ đức, có khe thoáng, làm từ nhôm hợp kim (1 cánh cuốn), hộp khung thép 450x450mm ốp nhôm flexalum composite màu xám trắng dày 3 ly (các mặt) và tất cả phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V61,74m2
74SXLD động cơ điện cửa cuốn bao gồm các phụ kiện kèm theo (motor điện, hộp điều khiển, tay điều khiển, nút bấm âm tường và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75SX cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 5 ly (2 cánh trượt) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
76SX cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 5 ly (4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
77SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V110,0513m2
78SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5 ly, khung kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
79SX khung nhôm xingfa hệ 65 dày 2,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly, khung kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m2
80SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..vMô tả kỹ thuật theo chương V1,395m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V242,1953m2
82Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V61,74m2
83Gia công khung đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh, thanh ngang, thanh đứng thép (mạ kẽm) V30x30x3mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
84Lắp dựng khung đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh, thanh ngang, thanh đứng thép (mạ kẽm) V30x30x3mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
85SXLD vách ngăn (cửa đi) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 (1 cánh mở), nẹp nhôm, chân đỡ inox và tất cả các phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
86SXLD vách ngăn (cố định) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 và các phụ kiện nẹp nhôm, chân đỡ inox,…Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
87SXLD khung lam nhôm (sơn tĩnh điện) lam đứng, lam ngang nhôm hộp 50x50x1mm CK100 (bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào khung nhôm, cột,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
88Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6975100m2
89Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc dày 8mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7878100m2
90SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45 ly (tôn 9 sóng), 1 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
91SXLD tấm XM cemboard (ngoại thất, 1 lớp) dày 12mm (sơn nước 3 lớp mặt ngoài, mặt trong không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,25m2
92SXLD tôn phẳng dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
93SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm, 1 mặt ngoài (chưa bao gồm khung thép) - (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,568m2
94SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3mm (bao gồm khung thép) - (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4104m2
95SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1 ly và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V84,06md
96SXLD máng xối tôn phẳng dày 1 ly, thép hộp (mạ kẽm) 20x20x1,4mm đỡ máng xối (CK 1000) bắt vào khung giằng thép và phụ kiện đi kèm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,15m2
97SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (dày 9mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V619,4767m2
98SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
99SXLD bộ chữ mica nổi "OCOP MART" chữ (lớn in hoa) cao 700mm, (font: Arial định dạng Regular) - (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344100m
101Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện loại lắp trong nhà KT: 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt đèn led panel 1.2m 40W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
9Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
10Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200mm 12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệu 100W + cầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.0HP inverter Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - công suất 1.5HP inverter Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
14Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
16Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
17Lắp đặt công tắc hẹn giờ thông minh 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.040m
20Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362m
21Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
22Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt MCCB 3P 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 3pha 20 (loại 3 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
32Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.226m
34Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.0HPMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
39Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m
13Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m
14Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
16Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m
17Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m
18Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Cút PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Tê PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Tê PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê PVC d=60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Tê PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Tê PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Chữ Y PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Van PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
46Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
47Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
48Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
49Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
50Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
51Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
52Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272m3
53Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
54Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8028m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
57Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
58Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
59Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
60Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
61Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
62Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1Dọn dẹp mặt bằng làm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5965m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5594m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6645100m3
5Công tác Ốp gạch bậc cấp, gạch cầu thang 300x500 khía mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V43,061m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3175m2
7Cắt rời tấm đan đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m
8SXLD cao su lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4103m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3856100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
13Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
14Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V73,3565m2
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
4Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
12Bộ đếm sét CDRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY CÁC SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN VÀ SẢN PHẨM OCOP VÙNG ĐBSCL (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CMô tả kỹ thuật theo chương V300m
2Lắp ống điện tròn D16 ống tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V260m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
4Lắp còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
6Lắp đặt đèn báo PhòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
8Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
T HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4578m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5133100m
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5795m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào còn dư)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5017m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3573m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0467m3
12SXLD tấm cao su lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5385100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6928m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8436m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4087100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2966tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x80x180 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5087m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0091m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8212m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6279m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
37Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,725m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9105m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6125m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3125m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,117m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,18m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,634m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (không bả, sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0688m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2032m2
47Láng nền nhà vệ sinh, tạo dốc về phễu thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc i=1,5% về lỗ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,144m2
49Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc i=1,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
50Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216kg
51Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,213m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,144m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, rộng 40 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3m
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,69m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x250mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,904m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2736m2
58Ốp đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
59Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,91m2
60Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,117m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,566m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,203m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,863m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,933m2
65SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ty treo, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4005m2
66SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
67SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
68SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm kèm panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
69SX cửa sô khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính dày 5mm, 02 cánh lùa, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
70SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm, 02 cánh bật, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
71SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, đố cửa dày >= 1,0mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, kính mờ dày 5mm, 01 cánh bật, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
72SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
73SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m2
74SX cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, đố cửa dày >= 1,1mm, nẹp và phụ kiện dày >= 0,9mm, panô nhôm hộp, 01 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28
75SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2636m2
76SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
77SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện ke inox 304 (85x85x38x2)mm bắt 4 thanh cho 1 vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,4175m2
79Lắp dựng khung bảo vệ sắt, nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,5836m2
80Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
82Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4633100m2
83Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, 100x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
85Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86SXLĐ phểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
U HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
10Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
11Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V121m
20Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
V HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa Inox (loại 2 hộc) (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
12Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m
13Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m
14Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
16Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
17Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Cút PVC d=34 mm x45độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tê PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tê PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Chữ Y PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Van PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7521m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,752m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
44Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
45Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
46Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
47Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4328m3
48Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
49Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
50Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
51Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0826m3
52Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
53Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,865m2
54Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
56Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
57Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
58Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
59Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
W HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,456m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5795m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5525m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,137m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3656100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,241m2
15Sản xuất khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3694tấn
16Lắp dựng khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0149100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8444m2
20SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
X HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH NHÂN VIÊN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
Y HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8091100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6321100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,8006100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
8Tấm cao su lót nền (chống mất nước xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,106m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7058m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7687m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6942m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,236m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7423100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5412100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8768tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4468tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6808m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,484m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2368m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4288m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8809m3
40Xây tường gạch thông gió 200x200mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1222m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9033m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9232m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V108,68m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
52Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,14m2
53Lát đá mặt bệ đá granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
54SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
55SX cửa sổ khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5 ly (6, 4 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ron chăn nước …)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
56SXLD vách ngăn (cố định) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 và các phụ kiện nẹp nhôm, chân đỡ inox,…Mô tả kỹ thuật theo chương V73,185m2
57SXLD vách ngăn (cửa đi) bằng tấm compact laminate dày 18mm, phụ kiện inox 304 (1 cánh mở), nẹp nhôm, chân đỡ inox và tất cả các phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
58SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..vMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,9m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,85m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,957m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,753m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,954m2
65Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
67Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4264100m2
68SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,78m2
Z HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
11Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
12Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m
13Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
14Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m
15Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
16Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m
17Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt măng sông PVC d=42 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt măng sông PVC d=60RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
21Cút PVC d=27x21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Cút PVC d=27mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Cút PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Cút PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Cút PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
33Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Tê PVC d=27x21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Tê PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
37Tê PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Tê PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
39Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Tê PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Chữ Y PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Van PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Van thau d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Van thau d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
56Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
59Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
60Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3775100m3
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m3
63Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
64Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
65Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
66Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
67Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
68Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
69Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0544m3
70Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
71Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
74Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
75Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
76Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
77Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
78Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
79Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
80Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
AA HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn led tube 1.2m 18W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
AB HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,562100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
3Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V156,2m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,30681m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3955m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8586m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6881m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m2
11Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18,455m2
AC HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2656100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2656100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, mật độ 16 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,7386100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,6356m3
5Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,6356m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6356m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4232m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7196m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4985m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5246tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6995m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V363,3278m2
18Cào bóc lớp mặt đường - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
19Phá lớp cấu tạo đường để đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo chương V12,961m3
20Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,11m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m
29Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Cút nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Van thau D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Mặt bích D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
40Máy bơm chìm 7,5HP + máy dự phòng ( tương đương EBARA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đào đất đặt ống thoát nước, hố ga, mương nước đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m3
43Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4611100m3
44Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,618m3
45Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
46Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9096m3
47Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
48Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389100m2
49Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4187tấn
50Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3408m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,52m2
52Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V791cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm, dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm, dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m
57Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443m3
58Đắp vữa chèn hố ga, sau khi lắp đặt ống thoát nước dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND . * Nhà thầu phải đính kèm: Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Ghi chú: Đối với nội dung yêu cầu tại Mục 3 bắt buộc nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ bản chính có đóng dấu đỏ đối với các tài liệu theo yêu cầu để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp thì xem như nội dung này không đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 03 Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công điện 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách thi công nước 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC trên công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
7 Cán bộ phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy hàn 23KW 01 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 - Máy đầm dùi 1,5KW 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 - Máy đầm bàn 1,0KW 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 - Máy khoan 4,5Kw 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 - Máy trộn BT 250L 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 - Máy trộn vữa 150L 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 - Máy cắt uốn sắt 5KW 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 - Máy cắt bê tông 12CV 02 máy (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 - Giàn giáo (1 bộ: 42 chân – 42 chéo) 30 bộ (kèm theo tài liệu chứng minh)30
10 - Ô tô vận tải thùng 2,5T 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
11 - Máy đào 0,80 m3 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
12 - Xe cần cẩu 16T 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
13 - Máy nén khí 360m3/h 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
14 - Máy phun nhựa đường 190CV 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
15 - Máy rải 50-60m3/h 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
16 - Máy lu bánh thép 10T 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
17 - Máy lu bánh hơi 16T 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
18 - Máy ủi 110CV 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
19 - Ô tô tưới nước 5m3 01 máy (Kèm giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
20 - Máy thủy bình 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn)1
21 - Máy kinh vĩ 01 máy (Kèm hoá đơn và giấy kiểm định hiệu chuẩn)1
22 - Máy phát điện ≥ 25KVA 01 máy (Kèm hoá đơn)1
23 - Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn 02 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)2
24 - Vận thâng nâng hàng ≥ 850 kg 01 bộ (Kèm hoá đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->