Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống PCCC phòng giao dịch Vĩnh Tường - CN Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống PCCC phòng giao dịch Vĩnh Tường - CN Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của NHCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:33:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,662,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Thực hiện công việc tương tự gói thầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình PCCC) từ cấp III trở lên hoặc tương đương có quy mô tính chất tương tự của gói thầu, có giá trị xây lắp tối thiểu 910 triệu đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành PCCC; Chứng chỉ hành nghề thi công PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng trung cấp, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra áp lực đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diesel - công suất 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,00kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống PCCC phòng giao dịch Vĩnh Tường - CN Vĩnh Phúc Thi công xây dựng hệ thống PCCC phòng giao dịch Vĩnh Tường - CN Vĩnh Phúc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của NHCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy xác nhận này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy xác nhận này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:
+ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc.
+ Địa chỉ: số 4 đường Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Người có thẩm quyền:
+ Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc
+ SĐT: 0913589929
- Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
+ Bà Trần Thị Minh Thúy; SĐT: 0964886969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0913589929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Trần Thị Minh Thúy; SĐT: 0964886969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Trần Thị Minh Thúy; SĐT: 0964886969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tê thép, đường kính DN100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 157,08 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 6,416 | m3 |
| 16 | Lắp đặt máy bơm điện Q=100m3/h, H=55MCN | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 100m3/h, H=55MCN | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.3M3/h, H=60mcn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả theo Chương V | 1 | bình |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê D100 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê D100/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20,106 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cáp 3x35+1x25mm | Mô tả theo Chương V | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 1 | cọc |
| 44 | Kẹp đồng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Kéo dải dây Cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi 10x2x0.5mm | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V | 289,443 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 189,443 | m |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt báo nhiệt | Mô tả theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo Chương V | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 56 | Gia công cột đỡ kim thu sét D60 kèm phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 15m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D12mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 2,024 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ty treo ống D100 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 28 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x1200x220 | Mô tả theo Chương V | 7 | tủ |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,435 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép D100 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả theo Chương V | 7 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Mô tả theo Chương V | 28 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả theo Chương V | 14 | bình |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | Mô tả theo Chương V | 2,598 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo Chương V | 116 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo Chương V | 116 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động loại 68oC loại quay xuống | Mô tả theo Chương V | 116 | cái |
| 86 | Ống mềm kéo dài Spinkler | Mô tả theo Chương V | 116 | cái |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 2,024 | 100m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 157 | m2 |
| 89 | Đục tường, đục bê tông đường ống | Mô tả theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V | 194,178 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 194,178 | m |
| B | ỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Ống hút khói Hành lang KT: 700x600 tôn dày 0.75 | Mô tả theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Ống hút khói Hành lang KT: 600x500 tôn dày 0.75 | Mô tả theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Ống hút khóiHành lang KT: 500x400 tôn dày 0.75 | Mô tả theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 4 | Ống hút khói Hành lang KT: 400x300 tôn dày 0.75 | Mô tả theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Van gió xả áp | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt kiểu ly tâm 21.000 m3/h - 500 Pa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bạt mềm chống rung, chống cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chi phí cấp nguồn, Cài đặt hệ thống Quạt hút khói | Mô tả theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Đục tường và hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả theo Chương V | 6 | điểm |
| 10 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| C | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Cửa chống cháy 60P (bao gồm gioăng, lõi chống cháy, sơn tĩnh điện) | Mô tả theo Chương V | 20,034 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Tay co thủy lực | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bậu cửa ngăn khói | Mô tả theo Chương V | 9,82 | m |
| 4 | Lắp đặt Tay nắm chữ H | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Khóa gạt ngang Inox | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khóa chân cửa | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bản lề lá | Mô tả theo Chương V | 27 | bộ |
| 8 | Chi phí đốt kiểm định cửa | Mô tả theo Chương V | 20,034 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Thực hiện công việc tương tự gói thầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình PCCC) từ cấp III trở lên hoặc tương đương có quy mô tính chất tương tự của gói thầu, có giá trị xây lắp tối thiểu 910 triệu đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành PCCC; Chứng chỉ hành nghề thi công PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng trung cấp, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Kiểm tra áp lực đường ống | 1 |
| 2 | Máy đo vạn năng | Đo áp lực | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | động cơ diesel - công suất 5,0 CV | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | đầm dùi - công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất 1,00kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi