Gói thầu: SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:12:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,305,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4584345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công sửa chữa, cải tạo các Toà nhà cao tầng (≥ 9 tầng trở lên và có ít nhất 1 tầng hầm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới /hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(05 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp+ 01 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí giám sát an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe nâng người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận vận hành an toàn xe nâng người (01 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân vận hành xe nâng người )(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, điện, hàn, cơ khí), bậc thợ của từng công nhân.Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.+ 01 năm kinh nghiệm nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép.(02 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài sàn bê tông công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài sàn bê tông công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun sơn Epoxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun sơn Epoxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022 Dự toán chi phí thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bản sao các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của CĐT để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai....) các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự ( Bản sao Bằng cấp, Chứng chỉ đào tạo …..) - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội;
Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.- Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Tùng - Giám đốc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. - FAX: (824) 3716 2789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công chống thấm bếp nấu ăn tầng 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (Chậu dùng lại - thay thế xi phông) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và dịch chuyển lắp đặt lại hệ thống GAS và bếp GAS công nghiệp (chuyển ra và vào khu bếp nấu ăn tầng 5) 4 bếp | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Dịch chuyển tủ lạnh, tủ cấp đông, nồi cơm điện, máy giặt (chuyển ra và vào khu bếp nấu tầng 5) 2,3,2 thiết bị | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7 | cái |
| 4 | Dịch chuyển giá để bát đũa 3 tầng (12 cái), bàn để bát đũa 2 tầng (14 cái), dụng cụ nhà bếp khỏi khu bếp nấu tầng 5 và ngược lại (bao gồm cả công tác vệ sinh) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máng thoát nước Inox thoát nước thải (Tháo ra để thi công lắp đặt lại) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 36,12 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 229,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (70mm lớp bê tông không cốt thép + 30mm lớp vữa M100 lát gạch 600x600+ 100mm lớp trạt thải) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 45,836 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển trạt thải đưa ra thang máy) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 48,1278 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 20m) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 48,1278 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 48,1278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 48,1278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (12km) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 48,1278 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền trước khi thi công chống thấm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 261,92 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét nền chống thấm bằng Sika topseal 107, 2 thành phần) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 284,838 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất thi công lắp dựng lưới thép gia cường chống nứt khu vực chân tường (lưới mắt cáo dày 0.8mm, đan 1cm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 49,11 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (Có trộn chống thấm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 229,18 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa (Sử dụng Màng khò nóng dày 4mm mặt cát) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 261,92 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máng nước Inox 304 120x300 thoát nước thải (Lắp mới máng Inox 304 dày 8mm bao gồm cả nắp đậy) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 18,56 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nước Inox 304 120x150 thoát nước thải (Lắp lại máng cũ ) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 17,56 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,2379 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,2712 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,272 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 26 | Bẫy mỡ 03 ngăn KT 500x300x300 (Inox 304) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 9 | cái |
| 28 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | 1m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,0346 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,3036 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 29,0016 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (Có trộn chống thấm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 229,18 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 229,18 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu dùng lại - chỉ thay thế xi phông) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 9 | bộ |
| 35 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 17,135 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 17,135 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 64,21 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát, đá 1x2) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 64,21 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát+ đá 1x2 20m) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 64,21 | m3 |
| 40 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,2918 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,2918 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (20m) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,2918 | 100m2 |
| 43 | Vệ sinh, lau dọn trong và sau khi thi công | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 229,18 | m2 |
| 44 | Bạt dứa để che đậy khi thi công | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,66 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D20 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (tê 32x20) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính (tê 32x20) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D36 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (cút ren 1/2) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (măng xong d32) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D20 (măng xong d20) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 55 | Dây cấp chậu | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt van Vòi | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5 | cái |
| 57 | Kép nối | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 23 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt ren | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 23 | cái |
| 59 | Băng tan | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | cuộn |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,66 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,35 | 100m |
| 62 | Ổ cắm3 cực âm tường 16A/220V | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 63 | Đế nổi | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10A | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 65 | Mặt công tắc | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 200 | m |
| 68 | Ống ghen điện vuông D20 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 50 | m |
| 69 | Băng dinh 2 mặt | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | cuộn |
| 70 | Vít nỡ 6 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,5 | kg |
| 71 | Băng dính điện | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2 | bộ |
| 73 | Van điều áp ga | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5 | cái |
| 74 | Van khóa D15 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5 | cái |
| 75 | Dây cấp ga D15 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15 | m |
| 76 | Sơn chống ri (màu vàng) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,5 | kg |
| 77 | Đầu kép lơ D15 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5 | bộ |
| B | Lát Lại Đá Granite Đường Đi Lối Sảnh Phụ Ra Bãi Đỗ Xe Ngoài Trời. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Phá dỡ nền đá Granite) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 35,1 | m2 |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại bó vỉa đá | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2 | công |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (2cm đá+3cm vữa) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,755 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,755 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển 13km) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,755 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5,859 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,4212 | 100m2 |
| 8 | Lát đá - tiết diện đá | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 35,1 | m2 |
| 9 | Đào hố ga, rộng | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7,0667 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền hố ga | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,361 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5,3067 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5,3067 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót hố ga | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,2475 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,144 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8,64 | m2 |
| 16 | Thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4 | cái |
| C | Lát lại đá đường ram 1 (Đường ram từ tầng 1 xuống tầng hầm B1) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 275,957 | m2 |
| 2 | Lắp móc gió (Tháo ti, móc treo đá) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1.533,09 | 1bộ |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4,9672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4,9672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4,9672 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 2,5T | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4,9672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (12km) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4,9672 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,4524 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn bụi | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,21 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh tường bê tông trước khi ốp đá | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 275,957 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (Trám bằng vữa trộn phụ gia kín các mạch vữa) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 30 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 2 lớp toàn bộ tường) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 30 | m2 |
| 13 | Dán lưới thủy tinh chống thấm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 30 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (với nước vào thùng chứa theo tỷ lệ 1:5) - Trát 2 lớp | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 30 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá granit trắng bông lau) dầy 1,8-2 cm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 275,957 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Lau chùi vệ sinh bề mặt đá ốp lát sau khi thi công) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 275,957 | m2 |
| D | Sơn Epoxy hầm B3, sảnh đón khách tầng 3, thang bộ số 1 đến 4 tầng 7 đến tầng mái tháp A+B. | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5,6364 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… (Dung dịch chống thấm tăng bám dính bề mặt 0,25l/m2) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 161,0412 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 161,0412 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo bỏ lớp sơn epoxy cũ) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5.207,03 | m2 |
| 5 | Làm nhám bề mặt bê tông tạo bám dính tốt | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5.207,02 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh nền tầng hầm trước khi lăn sơn) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5.207,03 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả trám trét các vị trí bị bong tróc, lồi lõm khuyết tật | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 161,0412 | m2 |
| 8 | Đóng phế thải vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển đổ đi | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (chất thải nền tầng hầm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m chất thải nền tầng hầm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (chất thải nền tầng hầm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (10km chất thải nền tầng hầm) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10,8434 | m3 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5.368,04 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 418,7025 | m2 |
| 16 | Lắp dựng rào bạt (bạt che và khung đỡ) chắn bụi trong quá trình thi công | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 6 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5.471,74 | m2 |
| E | Sơn sửa kết cấu thép giàn đại sảnh, kết cấu thép sảnh phụ, kết cấu thép mái tháp A+B Tòa nhà EVN”. | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính bằng 20% tổng diện tích sơn) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 425,7763 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép (Vệ sinh kết cấu thép trước khi sơn) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2.128,88 | m2 |
| 3 | Bả matit cửa và khuôn cửa (bả vào những vị trí han rỉ, móp méo đã được đánh rỉ và cạo bỏ lớp sơn phủ). | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 425,7763 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác (sơn chống rỉ vào vị trí cạo rỉ) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 425 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 2 nước phủ | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2.128,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lưới cản vật rơi 10cmx10cm để thi công thay thế vải rèm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 500 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây thừng bảo hộ, đay cứu sinh d=18mm | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 688 | m |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Để phục vụ công tác sơn kết cấu thép) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,6038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,6038 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gia cố sàn, mái (Gỗ ván để lắp dựng sàn thao tác Để phục vụ công tác sơn kết cấu thép) | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 56,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 11,7908 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 500 | m2 |
| 13 | Rải bạt che chắn vị trí thi công | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | 100m2 |
| 14 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 240 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4584345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công sửa chữa, cải tạo các Toà nhà cao tầng (≥ 9 tầng trở lên và có ít nhất 1 tầng hầm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới /hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(05 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp+ 01 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí giám sát an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân vận hành xe nâng người | 1 | Giấy chứng nhận vận hành an toàn xe nâng người (01 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân vận hành xe nâng người )(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép. | 5 | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, điện, hàn, cơ khí), bậc thợ của từng công nhân.Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.+ 01 năm kinh nghiệm nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép.(02 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy mài cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hút bụi công nghiệp | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy phun sơn Epoxy | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hút bụi công nghiệp | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phun sơn Epoxy | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy phun sơn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy cân bằng laser | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy phun sơn | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy cân bằng laser | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi