Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo Nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật (nhà để xe, cổng, tường rào, sân); mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC, doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo Nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật (nhà để xe, cổng, tường rào, sân); mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:11:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,291,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sửa chữa.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.944.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư điện, điện tử, cơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm dự kiến hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay >2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Cải tạo Nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật (nhà để xe, cổng, tường rào, sân); mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC, doanh cụ Cải tạo cơ quan thường trú Báo Quân đội nhân dân tại 27 đường Hùng Vương, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế. Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quân Đội Nhân dân
Địa chỉ: số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 069.696.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân Đội Nhân dân Địa chỉ: số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Quân Đội Nhân dân Địa chỉ: số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Quân Đội Nhân dân Địa chỉ: số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5787 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,082 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 306,9352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ kết cấu nhà xe, quán cafe, hệ mái che bên hông nhà, bốc xếp vận chuyển kết cấu tháo dỡ đến nơi quy định | Mô tả chi tiết trong HSTK | 177,5964 | m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,9096 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,985 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,942 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 641,8798 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết trong HSTK | 684,7198 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,968 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 172,36 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính bằng 50% diện tích | Mô tả chi tiết trong HSTK | 590,499 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 117,3736 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt granito cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,23 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,8 | m |
| 15 | Cạo bỏ sơn cũ tường trong, ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 578,0818 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 173,3263 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,3441 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 389,8822 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200,6168 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 60x60cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 657,633 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 30x30cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,4364 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 30x60cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 149,554 | 1m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch kích thước 15x60cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,185 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm ban công, sênô, Sikamembrane 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 82,6437 | 1m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 293,658 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả 60x60 chống ẩm nhà vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,4364 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 109,573 | 1m2 |
| 12 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,105 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,957 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,2864 | m2 |
| 15 | Lan can tay vịn cầu thang kính cường lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,39 | m2 |
| 16 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,1 | md |
| 17 | Lắp đặt conson giả ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 18 | Thi công đắp phào cửa sổ, cửa đi ban công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 172,06 | md |
| 19 | Thi công đắp phào cửa đi chính mặt tiền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,8 | md |
| 20 | Công tác bả trần thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 109,573 | 1m2 |
| 21 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 109,573 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.018,0974 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 882,949 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,266 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,942 | 100m2 |
| 26 | Biển tên cơ quan tại cột cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cọc |
| 28 | Biển tên cơ quan treo mặt trước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22v/m2, tính tận dụng 50% ngói hiện trạng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 153,4676 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, tính 50% ngói lợp mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 153,4676 | 1m2 |
| 3 | Ngói úp nóc, ngói úp bờ chảy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,8 | md |
| 4 | Con kê nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | md |
| 5 | Thay thế sửa chữa cầu phong, lito hư hỏng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | gói |
| 6 | Quét chống thấm seno mái bằng Sikamembrane 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 117,3736 | 1m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,5136 | 1m2 |
| 8 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62,86 | 1m2 |
| E | PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay khung định hình biên dạng Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương, kính 8mm, phụ kiện đồng bộ Kin Long chưa có khoá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,848 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung định hình biên dạng Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương, kính 8mm, phụ kiện đồng bộ Kin Long chưa có khoá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,3466 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa sổ hai cánh mở quay khung định hình biên dạng Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương, kính 8mm, phụ kiện đồng bộ Kin Long | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,44 | m2 |
| 4 | Khoá cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | bộ |
| 5 | Gia công hệ kết cấu thép khác, khung gia cường vách kính cường lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3807 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép khác, khung gia cố vách kính cường lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3807 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,3 | 1m2 |
| 8 | Vách kính cường lực 12mm cho cửa đi và vách cố định | Mô tả chi tiết trong HSTK | 110,37 | m2 |
| 9 | Vách nhôm kính, cửa đi liền vách nhôm kính hệ Xingfa, kính cường lực dày 8mm ko cần chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | m2 |
| 10 | Bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 11 | Kẹp trên, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 12 | Kẹp dưới, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 13 | Kẹp L, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 14 | Khóa sàn, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 15 | Tay nắm cửa inox bóng mờ L=600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 16 | Nẹp sập đỡ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 124,18 | md |
| F | MÁI SẢNH, LAN CAN BAN CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1898 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1898 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,98 | 1m2 |
| 4 | Kính cường lực 12mm cho mái sảnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,8 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng lan can sắt mỹ thuật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 85,4877 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vẽ rãnh thoát nước, trám vá sửa chữa tấm đan, vận chuyển đổ thải | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | gói |
| 2 | Thay thế tấm đan bê tông đã hư hỏng 350x600x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | tấm |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rãnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 92,4 | m2 |
| 4 | Trát tường rãnh, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 92,4 | 1m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,95 | 1m2 |
| H | TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7302 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,083 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,083 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,776 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,008 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 103,535 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 125,375 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 125,375 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 123,8375 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 123,8375 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung phủ men 50x50, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,72 | 1m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,924 | m2 |
| 14 | Phụ kiện ray,bánh xe | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | gói |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,0305 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,24 | m2 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 12 | Xi phông chậu lavabo inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 13 | Máy bơm Q=5m3/h, H=40 Pentax CM214 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Phao điện tự động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,73 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,46 | 100m |
| 21 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D90-42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 26 | Nối thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 27 | Nối thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 28 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 29 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt T PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 36 | Nút bịt D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 37 | Nút bịt D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 38 | Nút bịt D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 44 | Lắp đạt rắc co PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 49 | Kép inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 50 | Hút bể phốt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | gói |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | cái |
| 2 | Đèn Led Panel PL 48 60x60 40W, mặt mica | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67 | cái |
| 3 | Đèn Downlight D110 12W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58 | cái |
| 4 | Đèn gắn tường ban công, sảnh chính chống bụi 15W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 5 | Quạt thông gió gắn tường 1 chiều, lá gió mở bằng công tắc, có màn che D300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dậy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dậy D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dậy D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 65/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 53 | cái |
| 23 | Đế âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 111 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 3P-80A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB - 2P-63A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB - 1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB - 1P-25A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét mái thép D10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 150 | m |
| 29 | Kim thu sét mái 1.5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện thép 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18-24modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | tủ |
| K | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ khuếch đại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia 4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Rắc tivi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 5 | Tủ phân phối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia 24 cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia 8 cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Modem ADSL mạng Internet | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cáp Internet cat5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 640 | m |
| 10 | Ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | bộ |
| 11 | Bộ phát WIFI | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dậy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 280 | m |
| 13 | Bộ ghi hình 16 kênh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Camera Dome | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Cáp Internet cat6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dậy D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 17 | Ổ cứng lưu trữ SEAGATE 2TB | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,825 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,576 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bulong neo M18x45, mặt bích 200x200x8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5934 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1327 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1327 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,064 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1065 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,4621 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,4 | m |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | Phòng trưởng ban đại diện | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc 1800x900x760mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ghế da trưởng ban | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc 1,2x0,70x0,75m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 6 | Tủ sắt 2 buồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 7 | Giường ngủ 1,2x2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| O | Phòng nghỉ | |||
| 1 | Giường ngủ 1,6x2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 1,2x0,70x0,75m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 3 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 4 | Tủ áo 2x0,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| P | Biển tên | |||
| 1 | Biển tên phòng 200x400 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg MT5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 2 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Tủ đựng phương tiện PCCC, Kt 800x800x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sửa chữa.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.944.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư điện, điện tử, cơ điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm dự kiến hoàn thành công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy hàn >=23kw | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay >2.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông 1.5kW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy mài 2.7KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm phù hợp gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi