Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:08:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV (hoặc công trình có hạng mục san nền, nền mặt đường) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV, có bảng kê kinh nghiệm kèm theo. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình cấp IV, có bảng kê kinh nghiệm kèm theo. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động+ Bằng cấp chứng chỉ có liênquan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214,
đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568-
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường
Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9927 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2089 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2298 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2298 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9927 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7589 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7654 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0759 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,44 | m2 |
| 10 | Vét bùn - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2984 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,738 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,738 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4267 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 7 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 21 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6032 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1568 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | tấn |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 35 | Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | m3 |
| 46 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 47 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,588 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | kg |
| 55 | Bê tông cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 56 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 57 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 60 | Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| D | Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| E | Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 8 | Sứ đứng Polimer 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT CL-16D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột điện BTLT VLT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1km/1 dây |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ASXV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0481 | 100kg |
| 18 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,83 | kg |
| 19 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | km/dây |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 22 | Tháo dỡ cột điện , xà sứ, dây dẫn ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Vận chuyển cột điện xà sứ, dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| F | Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| G | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV (hoặc công trình có hạng mục san nền, nền mặt đường) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV, có bảng kê kinh nghiệm kèm theo. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình cấp IV, có bảng kê kinh nghiệm kèm theo. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: +Hợp đồng lao động+ Bằng cấp chứng chỉ có liênquan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi