Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:07:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,449,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). 01 Kỹ sư điện,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cân mực lazer 3 tia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân mực lazer 3 tia |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, bảo trì các Trạm Y tế/Trung tâm Y tế thành phố Hội An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã kývới chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế; * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã ký với chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc; + Quyết định phê duyệt thiết kế; + Xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đang thực hiện ( ≥80% giá trị hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected]
- Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Anh, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. Điện thoại: 02353.810.394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. Điện thoại: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Cẩm Thanh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,92 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cũ áp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,84 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,36 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,6 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,36 | m2 |
| 9 | Sơn trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2385 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9376 | 100m2 |
| 12 | Tẩy rỉ lan can cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5837 | 1m2 |
| 13 | Đục phá lớp vữa trát bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,06 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,06 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,06 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7353 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các xà gồ cũ để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7353 | 100m2 |
| 21 | Lợp úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 23 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tháo dỡ gạch men ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 100X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 28 | Mài bóng đá granito cầu thang và các cấu kiện chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4996 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ các bộ cửa gỗ cũ bằng thủ công để thay phụ kiện và kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,88 | m2 |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1bộ |
| 31 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1bộ |
| 32 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | 1bộ |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,88 | m2 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3771 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Hàn thiếc kín nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Thép cố định, chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Lắp đặt vít tôn có gioăng chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 43 | Liên kết kim thu sét vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 44 | Vữa xi măng M100 chèn chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 53 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn chữ U âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 80 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,41 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,24 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,17 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,24 | m2 |
| 97 | Sơn trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,17 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3596 | 100m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8525 | m2 |
| 100 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9705 | 1m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8525 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| B | Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Cẩm Phô | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8513 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2638 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,925 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2347 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,415 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,068 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,133 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | m2 |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4276 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9411 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6101 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8901 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,15 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,188 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,133 | m2 |
| 32 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm bóng kính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,56 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,005 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,5355 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,88 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,602 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,5355 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,482 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 52 | Gia công ống inox D76 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | tấn |
| 53 | Gia công ống inox hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6512 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m |
| C | Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Tân An | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6269 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4414 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,885 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,0145 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,489 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,06 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,5627 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,158 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các bộ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,408 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các khuôn cửa gỗ cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9 | m |
| 17 | Tháo dở hệ thống chống sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5103 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,518 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,558 | m2 |
| 21 | Ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch 300x600 ,mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,7844 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 100x600,mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9856 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,0145 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,489 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,6227 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,0145 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,1117 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 32 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 33 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1bộ |
| 35 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1bộ |
| 36 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1bộ |
| 37 | Lắp cửa gỗ tận dụng vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,52 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,408 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8745 | 100m |
| 40 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Hàn thiếc kín nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 46 | Chân bật thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 47 | Vữa xi măng M100 chèn chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 48 | Lắp đặt vít tôn có gioăng chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Liên kết kim thu sét vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,95 | m |
| 52 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0608 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ vòi tắm+rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lô treo giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1CT - 10A (H=+1400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 2 công tắc 2CT - 10A (H=+1400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 3 công tắc 3CT - 10A (H=+1400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu âm tường 16A có mặt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn LED ốp tường 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| D | Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Tân Hiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,84 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5472 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6004 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1395 | m3 |
| 9 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,24 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m2 |
| 12 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 14 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8 | m2 |
| 17 | Quét Sikatop seal 107 2 lớp lên sàn bê tông mái (định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,468 | m2 |
| 18 | Quét Sika Monotop 610 2 lớp bảo vệ cốt thép dầm (định mức 2kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,56 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (H=1500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần D(140-160) đèn Led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (1Cx16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 33 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 34 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 39 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 43 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lô treo giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Lavabo rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 61 | Ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Ống UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt đầu ống lọc nước sạch D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Co nối thẳng UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 66 | Co góc UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 67 | Tê UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Y UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Co nối thẳng UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Co góc UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Chếch UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Van khoá UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Co góc 1 đầu ren ngoài UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê 1 đầu ren trong UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Kép chuyển 2 đầu ren ngoài D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Co góc 1 đầu ren trong UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Co thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê thu UPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống UPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chếch UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt co UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D90/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối thẳng UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt có ren UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt có ren UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). 01 Kỹ sư điện,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 2 |
| 4 | Máy cân mực lazer 3 tia | Máy cân mực lazer 3 tia | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi