Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790082-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220788723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:07:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). 01 Kỹ sư điện,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cân mực lazer 3 tia
- Đặc điểm thiết bị Máy cân mực lazer 3 tia
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, bảo trì các Trạm Y tế/Trung tâm Y tế thành phố Hội An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An , địa chỉ: 153 Lý THường Kiệt,phường Sơn Phong,Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK-DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Kỹ thuật Xây dựng 97 - Tư vấn thẩm tra TK-DT: Công ty TNHH Tư vấn Công trình Dương Nguyễn - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng TQK, 79 Nguyễn Đăng, phường An Khê, quận Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, điện thoại 0772523899


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An , địa chỉ: 153 Lý THường Kiệt,phường Sơn Phong,Thành phố Hội An,Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã kývới chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế; * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã ký với chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc; + Quyết định phê duyệt thiết kế; + Xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đang thực hiện ( ≥80% giá trị hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Thành Phố Hội An, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Anh, địa chỉ: 153 Lý Thường Kiệt - Phường Sơn Phong - Thành phố Hội An - Quảng Nam; Điện thoại: 02353-861496; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. Điện thoại: 02353.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. Điện thoại: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Cẩm Thanh
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.576,92m2
2Phá lớp vữa trát tường cũ áp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V66,84m2
3Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V717,36m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V683,8m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V242,6m2
8Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V717,36m2
9Sơn trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V926,4m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2385100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9376100m2
12Tẩy rỉ lan can cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V59,58371m2
13Đục phá lớp vữa trát bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V70,06m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,06m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,06m2
16Tháo tấm lợp tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7353100m2
17Tháo dỡ các xà gồ cũ để thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862tấn
18Gia công xà gồ thép mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7353100m2
21Lợp úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263100m2
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
23Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Tháo dỡ gạch men ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
26Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 300X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,5m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 100X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,53m2
28Mài bóng đá granito cầu thang và các cấu kiện chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,49961m2
29Tháo dỡ các bộ cửa gỗ cũ bằng thủ công để thay phụ kiện và kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V99,88m2
30Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V141bộ
31Lắp chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V801bộ
32Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2561bộ
33Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,791m2
34Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V99,88m2 cấu kiện
35Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3771m3
36Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
39Hàn thiếc kín nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Thép cố định, chân bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
42Lắp đặt vít tôn có gioăng chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
43Liên kết kim thu sét vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
44Vữa xi măng M100 chèn chân bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
45Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Lắp đặt ống UPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
48Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
51Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734m3
52Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
53Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
54Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt đèn chữ U âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
63Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V166m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V166m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
80Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
82Tháo dỡ bệ xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
89Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Cạo bỏ lớp sơn cũ rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V368,41m2
92Phá lớp vữa trát bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V178,24m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V190,17m2
96Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,24m2
97Sơn trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,17m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3596100m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8525m2
100Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97051m2
101Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,334m2
102Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8525m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134m2
104Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
B Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Cẩm Phô
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8513100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2638100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,676m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V263,925m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2347m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,92m2
9Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m
10Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V133,4m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V792,415m2
12Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,068m2
16Phá lớp vữa trát bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V89,133m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m2
18Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3161m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
20Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
21Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4276m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9411m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,687m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6101m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8901m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,15m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,188m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,133m2
32Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,08m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
34Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm bóng kính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,56m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,005m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
37Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V179,5355m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V754,88m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V271,602m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,5355m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,482m2
43GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
44GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
45GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
46GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
47GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
48GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.36mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
50Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m2
51Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
52Gia công ống inox D76 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1513tấn
53Gia công ống inox hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6512m2
55Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m
C Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Tân An
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6269100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4414100m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m2
4Phá lớp vữa trát tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V95,885m2
5Cạo bỏ lớp sơn, rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V371,0145m2
6Cạo bỏ lớp sơn, rêu mốc bong rộp trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V498,489m2
7Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V69,06m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V554,5627m2
13Phá lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V136,158m2
14Tháo dỡ các bộ cửa gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,94m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V120,408m2
16Tháo dỡ các khuôn cửa gỗ cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9m
17Tháo dở hệ thống chống sét hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
18Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5103m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,518m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,558m2
21Ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch 300x600 ,mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,7844m2
22Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gá líp góc, tiết diện gạch granite 100x600,mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9856m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V371,0145m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V498,489m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V623,6227m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,0145m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,1117m2
28GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
29GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
30GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
31GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
32GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m2
33GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
34Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V111bộ
35Lắp chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V701bộ
36Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V861bộ
37Lắp cửa gỗ tận dụng vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V76,52m2 cấu kiện
38Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,408m2
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8745100m
40Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
41Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Hàn thiếc kín nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
45Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
46Chân bật thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
47Vữa xi măng M100 chèn chân bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
48Lắp đặt vít tôn có gioăng chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Liên kết kim thu sét vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
50Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Lắp đặt ống UPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,95m
52Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m
54Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0608m3
57Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832m3
58Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Tháo dỡ vòi tắm+rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lô treo giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1CT - 10A (H=+1400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 2 công tắc 2CT - 10A (H=+1400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 3 công tắc 3CT - 10A (H=+1400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu âm tường 16A có mặt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
78Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
81Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
82Lắp đặt đèn LED ốp tường 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
83Lắp đặt đèn tường chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V193m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
D Sửa chữa, bảo trì Trạm y tế xã Tân Hiệp
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,03m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V255,84m
4Phá lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V183,8m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V163,56m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5472100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >= 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6004100m2
8Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1395m3
9Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9m2
10GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,24m2
11GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,87m2
12GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
13GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
14GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,8m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,8m2
17Quét Sikatop seal 107 2 lớp lên sàn bê tông mái (định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,468m2
18Quét Sika Monotop 610 2 lớp bảo vệ cốt thép dầm (định mức 2kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V163,56m2
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (H=1500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Lắp đặt Đèn Downlight âm trần D(140-160) đèn Led.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
23Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
28Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (1Cx16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
32Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
33Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
34Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V670m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V670m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
38Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
39Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
43Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
45Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
46Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
47Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lô treo giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
55Lắp đặt Lavabo rửa mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
56Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
61Ống UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
62Ống UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
64Lắp đặt đầu ống lọc nước sạch D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Co nối thẳng UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
66Co góc UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
67Tê UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Y UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Co nối thẳng UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Co góc UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Chếch UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Van khoá UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Co góc 1 đầu ren ngoài UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
74Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Tê 1 đầu ren trong UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Kép chuyển 2 đầu ren ngoài D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Co góc 1 đầu ren trong UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Van khoá D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Co thẳng 1 đầu ren trong UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Co thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Tê thu UPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt ống UPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
85Lắp đặt ống UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
86Lắp đặt ống UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
87Lắp đặt chếch UPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
88Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp đặt co UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
90Lắp đặt co UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
91Lắp đặt nối thẳng UPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt Tê UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Lắp đặt Tê UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
97Lắp đặt Y UPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
98Lắp đặt nối thẳng UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
99Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt nối thẳng UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Lắp đặt nối thẳng UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt nối thẳng UPVC D90/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Lắp đặt nối thẳng UPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt nút bịt có ren UPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt nút bịt có ren UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư). 01 Kỹ sư điện,có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuật thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
3 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông2
4 Máy cân mực lazer 3 tia Máy cân mực lazer 3 tia2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->